giao an dai so 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan Thế Diễn
Ngày gửi: 09h:21' 10-09-2017
Dung lượng: 328.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: phan Thế Diễn
Ngày gửi: 09h:21' 10-09-2017
Dung lượng: 328.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Lớp : 8A
Tiết :......
Ngày dạy :..../...../2017
Sĩ số: 23
Vắng :
Lớp : 8B
Tiết :.....
Ngày dạy :..../...../2017
Sĩ số: 22
Vắng :
TIẾT 1
CHƯƠNG I
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Mục tiêu.
KT: Nắm chắc được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
KN: Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
A( B + C) = A.B + A.C
TĐ: Cẩn thận chính xác khi thực hiện phép tính.
II. Chuẩn bị.
1. Giáo viên: + Nghiên cứu bài dạy & các tài liệu liên quan.
+ Bảng phụ.
2. Học sinh: + Nghiên cứu bài học.
+ Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đơn thức.
III. Tiến trình dạy - học.
1. Giáo viên đặt vấn đề vào bài.
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động củ HS
Ghi bảng
Hoạt Động 1 - Hình thành quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Yêu cầu: Nghiên cứu và thực hiện ?1 trong SGK.
Yêu cầu: Trình bày kết quả lên bảng.
GV: Giới thiệu phép nhân, các đối tượng tham gia.
Yêu cầu: Phân tích trình tự thực hiện.
Câu hỏi: Quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức.
Câu hỏi: Có cần điều kiện gì cho các đa thức A, B, C không?
Yêu cầu: Phát biểu quy tắc trên bằng lời.
HS: Thực hiện.
HS: Trình bày bảng.
Hs phát biểu quy tắc SGK
1. Quy tắc.
?1
A.(B + C) = A.B + A.C
trong đó A, B, C là các đơn thức.
Hoạt động 2- Vận dụng quy tắc
Yêu cầu: Nghiên cứu và phân tích ví dụ trong mục 2.
Yêu cầu: Cho biết cách thực hiện phép nhân trong ví dụ trên. Đối chiếu với quy tắc.
Yêu cầu: Hãy thực hiện lại ví dụ đó.
Yêu cầu: Thực hiện ?2 trong SGK.
Yêu cầu: nghiên cứu và thực hiện ?3 trong SGK.
GV: gợi ý cho học sinh thể hiện công thức tính diện tích hình thang.
GV: Hướng dẫn cách thực hiện (có thể hướng dẫn HS lập biểu thức dưới dạng khác).
HS:
HS: Thực hiện.
HS: Trình bày bảng.
HS: Thực hiện.
HS: Trình bày.
HS: Nghiên cứu & hình thành công thức tính dt hình thang.
HS:
- Thực hiện phép tính.
- Thay số
2. áp dụng.
Ví dụ: SGK.
?2 Làm tính nhân.
= 3x3y.6xy3 - x2.6xy3 + xy.6xy3
= 18x4y4 - 2x3y3 + x2y4
?3 SGK.
*) Biểu thức tính dt mảnh vườn.
Sht =
*) Tính dt với x = 3mét, y = 2mét.
Sht =
=
=
= (16xy + 6y + 2y2):2
= (16.3.2 + 6.2 + 2.22 ):2
= (96 + 12 + 8): 2
= 58m2
Như vậy dt hình thang là: 56m2
Hoạt động 3 - Khai thác bài tập
GV: Nêu rõ các dạng bài tập cơ bản được xây dựng trên cơ sở phép nhân đơn thức với đa thức.
Yêu cầu: Vận dụng quy tắc để thực hiện.
Các nội dung b, c thực hiện tương tự.
HS: Thực hiện theo yêu cầu.
3. Bài tập.
Bài 1: làm tính nhân.
a) x2(x3 - x - )
= x.x3 - x2.x - .x2
= x3+1 - x2+1 - x2
= x4 - x3 - x2
3. Củng cố:
Câu hỏi: Phát biểu bằng lời quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
Cần chú ý gì khi thực hiện nhân đơn thức với đa thức.
4. Hướng dẫn về nhà.
- Cần chú các dạng bài tập đã nêu trên.
- Khi thực hiện chú ý đến nhân dấu, nhân các luỹ thừa cùng cơ số,…
- Làm các bài tập: 2,3,4,5,6 - SGK.
TUẦN 1
Lớp : 8A
Tiết :......
Ngày dạy :..../...../2017
Sĩ số: 23
Vắng :
Lớp : 8B
Tiết :.....
Ngày dạy :..../...../2017
Sĩ số: 22
Vắng :
TIẾT 1
CHƯƠNG I
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Mục tiêu.
KT: Nắm chắc được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
KN: Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
A( B + C) = A.B + A.C
TĐ: Cẩn thận chính xác khi thực hiện phép tính.
II. Chuẩn bị.
1. Giáo viên: + Nghiên cứu bài dạy & các tài liệu liên quan.
+ Bảng phụ.
2. Học sinh: + Nghiên cứu bài học.
+ Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đơn thức.
III. Tiến trình dạy - học.
1. Giáo viên đặt vấn đề vào bài.
2. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động củ HS
Ghi bảng
Hoạt Động 1 - Hình thành quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Yêu cầu: Nghiên cứu và thực hiện ?1 trong SGK.
Yêu cầu: Trình bày kết quả lên bảng.
GV: Giới thiệu phép nhân, các đối tượng tham gia.
Yêu cầu: Phân tích trình tự thực hiện.
Câu hỏi: Quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức.
Câu hỏi: Có cần điều kiện gì cho các đa thức A, B, C không?
Yêu cầu: Phát biểu quy tắc trên bằng lời.
HS: Thực hiện.
HS: Trình bày bảng.
Hs phát biểu quy tắc SGK
1. Quy tắc.
?1
A.(B + C) = A.B + A.C
trong đó A, B, C là các đơn thức.
Hoạt động 2- Vận dụng quy tắc
Yêu cầu: Nghiên cứu và phân tích ví dụ trong mục 2.
Yêu cầu: Cho biết cách thực hiện phép nhân trong ví dụ trên. Đối chiếu với quy tắc.
Yêu cầu: Hãy thực hiện lại ví dụ đó.
Yêu cầu: Thực hiện ?2 trong SGK.
Yêu cầu: nghiên cứu và thực hiện ?3 trong SGK.
GV: gợi ý cho học sinh thể hiện công thức tính diện tích hình thang.
GV: Hướng dẫn cách thực hiện (có thể hướng dẫn HS lập biểu thức dưới dạng khác).
HS:
HS: Thực hiện.
HS: Trình bày bảng.
HS: Thực hiện.
HS: Trình bày.
HS: Nghiên cứu & hình thành công thức tính dt hình thang.
HS:
- Thực hiện phép tính.
- Thay số
2. áp dụng.
Ví dụ: SGK.
?2 Làm tính nhân.
= 3x3y.6xy3 - x2.6xy3 + xy.6xy3
= 18x4y4 - 2x3y3 + x2y4
?3 SGK.
*) Biểu thức tính dt mảnh vườn.
Sht =
*) Tính dt với x = 3mét, y = 2mét.
Sht =
=
=
= (16xy + 6y + 2y2):2
= (16.3.2 + 6.2 + 2.22 ):2
= (96 + 12 + 8): 2
= 58m2
Như vậy dt hình thang là: 56m2
Hoạt động 3 - Khai thác bài tập
GV: Nêu rõ các dạng bài tập cơ bản được xây dựng trên cơ sở phép nhân đơn thức với đa thức.
Yêu cầu: Vận dụng quy tắc để thực hiện.
Các nội dung b, c thực hiện tương tự.
HS: Thực hiện theo yêu cầu.
3. Bài tập.
Bài 1: làm tính nhân.
a) x2(x3 - x - )
= x.x3 - x2.x - .x2
= x3+1 - x2+1 - x2
= x4 - x3 - x2
3. Củng cố:
Câu hỏi: Phát biểu bằng lời quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
Cần chú ý gì khi thực hiện nhân đơn thức với đa thức.
4. Hướng dẫn về nhà.
- Cần chú các dạng bài tập đã nêu trên.
- Khi thực hiện chú ý đến nhân dấu, nhân các luỹ thừa cùng cơ số,…
- Làm các bài tập: 2,3,4,5,6 - SGK.
TUẦN 1
 









Các ý kiến mới nhất