Ôn tập Chương IV. Biểu thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 10h:22' 22-04-2014
Dung lượng: 232.0 KB
Số lượt tải: 193
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 10h:22' 22-04-2014
Dung lượng: 232.0 KB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức.
Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết đơn thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề bài. Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức.
Thái độ: Nhanh, Cẩn thận, trình bày lời giải khoa học.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1. Giáo viên: ( Sgk, Bài soạn, ………
2. Học sinh: ( Học sinh thực hiện hướng dẫn tiết trước.
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình ôn tập.
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò
Kiến thức
HĐ 1: Ôn tập khái niệm về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức:
Bài 57 Sgk tr.49
( HS: Đọc đề bài.
( Hỏi: Biểu thức đại số là gì ?
( Hỏi: Thế nào là đơn thức ?
( HS: Trả lời câu a)
( Hỏi: Bậc của đơn thức là gì ? Hãy tìm bậc của đơn thức (3xy4 ?
( Hỏi: Đa thức là gì ?
( HS: Trả lời câu b)
( Hỏi: Bậc của đa thức là gì ?
( Hỏi: Hãy tìm bậc của đa thức x3 + 2xy (5 ?
( Hỏi: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? Cho ví dụ ?
( Hỏi: Hãy tìm 5 đơn thức đồng dạng với đơn thức (3xy4 ? Sau đó tính tổng 6 đơn thức này
I Ôn tập khái niệm về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức
Bài tập:
( GV: Phát phiếu học tập cho HS
( HS: Suy nghĩ trả lời vào phiếu học tập.
( HS: Đứng tại chỗ trình bày kết quả.
( GV: Sửa bài tập
Bài tập:
1. Các câu sau đúng hay sai ?
Câu
Đ
S
a) 5x là một đơn thức.
b) 2x3y là đơn thức bậc 3.
c) 0,5x2yz (1 là đơn thức.
d) x2 + x3 là đa thức bậc 5.
e) 3x2 ( xy là đa thức bậc 2.
f) 3x4 ( x3 ( 2 (3x4 là đa thức bậc 4
2. Hai đơn thức sau là đồng dạng, đúng hay sai ?
Câu
Đ
S
a) 2x3 và 3x2
b) (xy)2 và y2x2
c) x2y và xy2
d) (x2y3 và xy2. 2xy
HĐ 2: Tính giá trị biểu thức
Bài 58 Sgk tr.49:
( HS: Đọc đề bài.
( Hỏi: Để tính giá trị của một biểu thức tại các giá trị của biến ta làm như thế nào ?
( HS: Lên bảng trình bày câu a)
( GV: Gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai.
II. Tính giá trị biểu thức
Bài 58 Sgk tr.49:
a) Vì x = 1; y = (1; z = (2
Nên 2xy (5x2y+ 3x ( z)
= 2.1.((1). [ 5.12.((1)+3.1 ( ((2) ]
= (2.[ (5 + 3 + 2 ] = 0
Vậy tại x = 1; y = (1; z = (2 thì giá trị của biểu thức 2xy (5x2y+ 3x ( z) là 0
HĐ 3: Thu gọn đơn thức, tính tích của đơn thức; tìm hệ số; tìm bậc của đơn thức
Bài 61 Sgk tr.50:
( HS: Đọc đề bài.
( Hỏi: Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào ?
( 2 HS: Lên bảng trình bày.
( GV: Nhận xét và sửa hoàn chỉnh.
Bài 61 Sgk tr.50:
a) xy3 và (2x2yz2
= (x3y4z2.
Đơn thức (x3y4z2 có hệ số là (, bậc 9
b) (2x2yz và (3xy3z
((2x2yz) . ((3xy3z) = 6x3y4z2.
Đơn thức 6x3y4z2 có hệ số là 6, bậc 9
Bài 59 Sgk tr.49:
( HS: Đọc đề bài.
( GV: Treo bảng phụ ghi đề bài.
( HS: Suy nghĩ làm.
 








Các ý kiến mới nhất