Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị tuyết anh
Ngày gửi: 21h:05' 10-11-2024
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
MÔN TOÁN
BÀI : BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
Tuần : 7
Ngày soạn :
Tiết : 1
Ngày dạy :
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình huống
học tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học
tập. Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến thức
vào thực tiễn.
2.2 Năng lực đặc thù:
- Nhận biết ba điểm thẳng hàng.
- Sử dụng thước thẳng, kiểm tra ba đối tượng thẳng hàng.
- Nhận biết hình ảnh thẳng hàng trong cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Thước kẻ, máy tính, máy chiếu (nếu có).
2. Học sinh :
- SGK, thước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Thời lượng
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
2'
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh
trước khi vào bài học mới
Cách tiến hành :
- GV yêu cầu cả lớp hát một bài
- HS hát
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- GV dẫn dắt gới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
15'
2. Khám phá
2.1 Giới thiệu ba điểm thẳng hàng
Mục tiêu: HS quan sát ,nhận biết
được ba điểm thẳng hàng
Cách tiến hành:
- GV HD HS quan sát hình ảnh các - HS quan sát
bạn, nhận biết các bạn đứng ngay
hàng (thẳng hàng)
- HS quan sát hình ảnh ba điểm A, B, - HS chỉ tay vào hình và

C, nhận biết ba điểm А, B, C cùng
nằm trên một đường thẳng.). (HD HS
dùng thước kiểm tra)
- GV giới thiệu: khi ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng, ta nói ba
điểm đó thẳng hàng.
2.2 Thực hành
2.2.1 Đọc ba điểm thẳng hàng
Mục tiêu : HS dựa vào hình mẫu, đọc
được tên các điểm thẳng hàng
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS nhận biết 3 điểm M, N,
P là 3 điểm thẳng hàng

- GV yêu cầu HS quan sát 3 điểm C,
D, E có thẳng hàng hay không ?
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS kiểm tra hình tiếp
theo.
+ Trên hình có mấy đường thẳng ?
+ Đó là đường thẳng nào ?
+ Trên mỗi đường thẳng, ba điểm nào
thẳng hàng?

nói: ba điểm А,B, C thẳng
hàng.
- HS nhắc lại

- HS nêu yêu cầu
- HS quan sát mẫu và nói
ba điểm M,N,P là ba điểm
thẳng hàng (vì 3 điểm M,
N, P cùng nằm trên một
đường thẳng)
- HS quan sát:
C, D, E là 3 điểm thẳng
hàng
- HS lắng nghe
- HS trả lời :
+ Có 2 đường thẳng
+ Đường thẳng IH và OT
+ HS quan sát và kết luận:
I,K,H là 3 điểm thẳng
hàng. O,K,T là 3 điểm
thẳng hàng
- HS lắng nghe

- GV nhận xét, kết luận:
I,K,H là 3 điểm thẳng hàng. O,K,T là
3 điểm thẳng hàng
2.2.1 Kiểm tra ba điểm thẳng hàng
và nói theo mẫu
Mục tiêu : HS nhận biết, kểm tra được
ba điểm thẳng hàng
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập - HS nhận biết yêu cầu :
kiểm tra, nói theo mẫu
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi - HS thực hiện
* Phân tích mẫu :
+ Hình ảnh đặt thước thể hiện điều
+ kiểm tra ba điểm có
gì ?
thẳng hàng không
+ Đặt thước thế nào ?
+ mép thước sát vào các
điểm

+ HS dựa vào hình ảnh đặt thước,
thông báo ba điểm thẳng hàng, ba
điểm không thẳng hàng.

15'

+ Ba điểm cùng nằm trên
một đường thẳng (mép
thước) thì ba điểm đó
thẳng hàng.
+ HS dùng thước thẳng kiểm tra rồi -HS nói:
nói:
+ Ba điểm B, C, D thẳng
hàng.
+ Ba điểm I, K, S không
thẳng hàng.
+ Ba điểm L, M, N thẳng
hàng.
- GV nhận xét, sửa chữa
- HS lắng nghe
3. Luyện tập thực hành
Bài 1 : Đúng hay sai
Mục tiêu : Hs nhận biết ba điểm nằm
trên một đoạn thẳng cũng gọi là ba
điểm thẳng hàng
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập - HS nhận biết yêu cầu
- GV yêu cầu HS xác định các điểm
- HS xác định, chỉ tay vào
có trong bài
từng điểm trên hình
- GV giới thiệu : Ba điểm nằm trên
- HS quan sát, lắng nghe
một đoạn thẳng cũng gọi là ba điểm
thẳng hàng
VD “ Ba điểm A,E, D là ba điểm
thẳng hàng
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi - HS thực hiện ( HS xác
định từng đoạn thẳng trên
hình, kiểm tra ba điểm
trên từng đoạn thẳng)
- GV yêu cầu các nhóm trình bày,
khuyến khích HS giải thích

- GV nhận xét

- HS trình bày, giải thích
+ ba điểm A, E, D thẳng
hàng vì cùng nằm trên
đoạn thẳng AD.(đ)
+ ba điểm A , B, C không
thẳng hàng (s)
+ ba điểm A, I, C thẳng
hàng vì cùng nằm trên
đoạn thẳng AC.(đ)
+ Ba điểm D, I, B thẳng
hàng vì cùng nằm trên
đoạn thẳng DB.(đ)
- HS lắng nghe, kiểm tra.

Bài 2 : Ba cúc áo (nút áo) nào cùng
nằm trên một đường thẳng
Mục tiêu : HS vận dụng nhận biết,
kiểm tra ba điểm thẳng hàng
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm bốn
* Phân tích hình :
+ Xác định các nút áo cùng nằm trên
một đường thẳng theo đường kẻ: Theo
hàng, theo cột
+ Dùng thước thẳng xác định các nút
áo cùng nằm trên một đường thẳng
khác.
- GV mời các nhóm trình bày (GV
nên hướng dẫn HS nói theo trình tự:
hàng, cột, đường chéo)
- Các nhóm kiểm tra, nhận xét.
* Đất nước em
- GV giới thiệu vườn cây thanh long ở
Bình Thuận.
+ Cột trụ để cây bám vào, leo lên.
+ Chiếu sáng ban đêm giúp cây mau
lớn.

- HS nhận biết yêu cầu
- HS thảo luận, thực hiện

- Các nhóm trình bày
- HS nhận xét

- HS quan sát ảnh, nhận
biết:
+ Các cột trụ cùng nằm
trên một đường thẳng.
+ Các bóng đèn cùng
nằm trên một đường
- GV HD HS tìm vị trí tỉnh Bình thẳng
Thuận trên bản đồ.
- HS tìm vị trí tỉnh Bình
- Các nhóm bổ sung, nhận xét
Thuận trên bản đồ.
- GV tổng kết.
- HS lắng nghe
3'
Củng cố - Vận dụng
- Tìm hình ảnh ba điểm thẳng hàng
- HS thực hiện
trong cuộc sống
- Nhận xét, tuyên dương
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Rút kinh nghiệm)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

MÔN TOÁN
BÀI : EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ ? (2T)
Tuần : 7
Ngày soạn :
Tiết : 1
Ngày dạy :
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình huống
học tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học
tập. Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến thức
vào thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Thực hiện việc tính nhẩm qua 10 trong phạm vi 20.
- Tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng.
- Tính toán với các số đo độ dài đã học.
- Giải quyết vấn đề đơn giản có liên quan tới độ dài vả thời gian.
- Vận dụng ba điểm thẳng hàng, giải quyết vấn đề đơn giản.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Máy tính, máy chiếu (nếu có); 10 khối lập phương
2. Học sinh :
- SGK; 10 khối lập phương, thước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

Thời lượng
3'

27'

HOẠT ĐỘNG DẠY
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh
trước khi vào bài học mới, ôn lại phép
tính cộng qua 10
Cách tiến hành :
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
Vòng quay mai mắn
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dẫn dắt gới thiệu bài mới
2. Luyện tập
Bài 1 : Tính nhẩm
Mục tiêu : Ôn tập cách cộng qua 10
trong phạm vi 20
Cách tiến hành:

HOẠT ĐỘNG HỌC

- HS tham gia chơi
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV ôn lại cách làm : Làm cho đủ
chục rồi cộng với số còn lại
VD: 9 cộng với 1 rồi cộng với số còn
lại
- GV mời HS trình bày, khuyến khích
HS giải thích cách cộng đối với phép
cộng có số hạng thứ hai lớn hơn số
hạng thứ nhất
- GV nhận xét, củng cố
Bài 2 : Tính
Mục tiêu : Ôn lại phép tính cộng qua
10 kèm với đơn vị đo độ dài
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV khuyến khích HS tìm cách cộng
thuận tiện.
Lưu ý : Viết kết quả phải có đơn vị
kèm theo

- GV mời HS sửa bài
- GV nhận xét, bổ sung
Bài 3 : Số ?
Mục tiêu : Làm quen phép cộng qua
10 với ba số hạng theo mô hình
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS tìm hiểu mẫu, nhận biết
số ở giữa, trong hình tròn màu đỏ, là
tổng của ba số còn lại.
M: 7 + 3 + 5 = 15
- GV yêu cầu HS thực hiện
Lưu ý HS cộng thuận tiện nhất có thể

- GV nhận xét, sữa chữa

- HS nhận biết yêu cầu
- HS thực hiện

- HS trình bày

- HS nhận xét

- HS nhận biết yêu cầu
- HS làm bài
. 4cm + 6cm + 10 cm = 10
cm + 10 cm = 20 cm
. 8cm + 9cm + 2cm =
17cm + 2cm = 19cm
(Hoặc 8cm + 9cm + 2cm
= 10cm + 9cm = 19cm)
. 7dm + 7dm + 5dm =
19dm
. 11dm + 3dm + 2dm =
16dm
- HS trình bày
- HS nhận xét

- HS nhận biết yêu cầu
- HS quan sát, nhận biết

- HS làm bài
8 + 2 + 4 = 14
7+ 6 + 4 = 17
9 + 5+ 5 = 19
1 +0 + 9 = 10
- HS trình bày, khuyến
khích HS giải thích

Bài 4 : Em hãy đo và tính quãng
đường chú sên bò
Mục tiêu : đo và tính độ dài đoạn
thẳng
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS thực hiện
Lưu ý: cách đặt thước và đo

5'

- GV nhận xét
Củng cố - Vận dụng
- GV tổ chức trò chơi Ai nhanh hơn
(ôn về tổng 3 số hạng)
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò

- HS nhận biết yêu cầu
- HS thực hiện đo độ dài
ba đoạn thẳng để tính
quãng đường, sau đó tính
tổng các số đo
6+ 4+8 = 18 (cm)
- HS trình bày, chia sẻ
- HS tham gia
- HS lắng nghe
- HS theo dõi

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Rút kinh nghiệm)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

MÔN TOÁN
BÀI : EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ ? (2T)
Tuần : 7
Ngày soạn :
Tiết : 2
Ngày dạy :
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình huống
học tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học
tập. Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến thức
vào thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Thực hiện việc tính nhẩm qua 10 trong phạm vi 20.
- Tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng.
- Tính toán với các số đo độ dài đã học.
- Giải quyết vấn đề đơn giản có liên quan tới độ dài vả thời gian.
- Vận dụng ba điểm thẳng hàng, giải quyết vấn đề đơn giản.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Máy tính, máy chiếu (nếu có); 10 khối lập phương
2. Học sinh :
- SGK; 10 khối lập phương, thước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

Thời lượng
5'

7 - 10'

HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh
trước khi vào bài học mới, ôn lại phép
tính cộng qua 10
Cách tiến hành :
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
- HS tham gia chơi
Vòng quay mai mắn
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- GV dẫn dắt gới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
2. Luyện tập thực hành
Bài 5 : Số ?
Mục tiêu: Ôn lại phép cộng qua 10
Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập - HS nhận biết yêu cầu
- GV HD HS dựa vào các phép cộng
- HS quan sát, nhận biết
qua 10 trong phạm vi 20 để thực hiện.
Ví dụ: 7+ 2 + 5 = 14
5 + 6 = 11, 11 + ? = 14
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
- GV nhận xét
Bài 6 : Đặt thêm một khối lập
phương
Mục tiêu: Ôn lại ba điểm thẳng hàng
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
HS nhận biết bằng cách dựa vào hình
nền (các sọc màu ngang, dọc) để thực
hiện
Lưu ý: điểm cần đặt phải nằm giữa 2
điểm còn lại
- GV nhận xét, bổ sung
Bài 7 : Nói theo mẫu câu
Mục tiêu: Ôn lại cách xem đồng hồ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào phiếu bài
tập
- GV khuyến khích HS nói theo nhiều
cách
+ Lúc ...giờ, Sên Đỏ đi từ...
+ Sên Xanh đi từ nhà lúc......
- GV nhận xét
* Thử thách
Mục tiêu: Ôn lại phép cộng qua 10
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm bốn
GV giúp HS nhận biết mối tương
quan giữa các hình ở 3 phép tính
+PT1: Hai hình tam giác giống nhau
cộng lại bằng 14. Vậy hai hình tam
giác là hai số giống nhau.

- HS dựa vào các phép
cộng qua 10 trong phạm
vi 20 để thực hiện.
- HS chia sẻ, nhận xét

- HS nhận biết yêu cầu
- HS thực hiện

- HS chia sẻ, nhận xét

- HS nhận biết yêu cầu
- HS thực hiện
- HS chia sẻ, nhận xét
+ Sên đỏ đi từ nhà lúc 7
giờ, đến nơi lúc 8 giờ
+ Sên xanh đi từ nhà lúc 7
giờ, đến nơi lúc 9 giờ
- HS lắng nghe

- HS nhận biết yêu cầu
- HS thảo luận

3- 5'

Ta có : 7 + 7 = 14. Hình tam giác
bằng 7
+ PT2:Thay hình tam giác bằng 7, ta
được phép tính nào? (7 + ? = 12).Vậy
hình vuông bằng : 12 -7 = 5
+ PT3: thay hình vuông bằng 5 ta
được phép tính nào ? ( 5 + 5 = ?). Vậy
hình tròn bằng 10
- GV nhận xét
Củng cố - Vận dụng
- Trò chơi : Ai khéo tay (ôn lại tổng 3
số hạng)
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò

- HS lắng nghe
- HS tham gia chơi
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Rút kinh nghiệm)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

MÔN TOÁN
BÀI : PHÉP TRỪ CÓ HIỆU BẰNG 10
Tuần : 7
Ngày soạn :
Tiết : 1
Ngày dạy :
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình huống
học tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học
tập. Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến thức
vào thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Hệ thống các phép trừ trong phạm vi 20, có hiệu là 10.
- Vận dụng để tính toán và giải toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Máy tính, máy chiếu (nếu có), 20 khối lập phương.
2. Học sinh :
- SGK; 20 khối lập phương.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

Thời lượng
5'

10'

HOẠT ĐỘNG DẠY
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh
trước khi vào bài học mới, Ôn lại cấu
tạo thập phân của các số từ 11 đến 19.
Phép trừ có hiệu bằng 10.
Cách tiến hành :
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
Vòng quay mai mắn
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dẫn dắt gới thiệu bài mới
2. Khám phá
Hệ thống các phép trừ trong phạm
vi 20 có hiệu bằng 10
Mục tiêu :Hệ thống các phép trừ
trong phạm vi 20 có hiệu bằng 10
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS đếm số bánh trong

HOẠT ĐỘNG HỌC

- HS tham gia chơi
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe

- HS thực hiện

17'

bài
- GV hỏi :
+ Có mấy cái bánh?
+ Số 16 gồm 10 và số mấy?
+ Ăn mấy cái bánh thì còn lại 10 cái ?
+ Ta có phép tính nào ?
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
hoàn thành các phép trừ còn lại trong
bảng :
11 - 1 = 10 16 - 6 =10
12 - 2 = 10 17 - 7 = 10
13 - 3 = 10 18 - 8 = 10
14 - 4 =10 19 - 9 = 10
15 - 5 = 10
- GV nhận xét
- GV mời HS nhắc lại các phép trừ có
hiệu bằng 10
- GV che một vài thành phần của
phép tính trong bảng (số bị trừ, số trừ,
hiệu), HS đọc lại phép tính hoàn
chỉnh
- GV nhận xét, tuyên dương
3. Thực hành luyện tập
Bài 1: Mỗi hình che số nào?
Mục tiêu : củng cố các phép trừ có
hiệu bằng 10
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- GV tổ chức trò chơi đố bạn
- GV mời HS nêu lại các phép tính
- GV nhận xét
Bài 2: Tính
Mục tiêu : củng cố các phép trừ, thứ
tự thực hiện các phép tính
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS thực hiện các phép tính
( từ trái sang phải)
ví dụ : 18 - 8 - 1 = 10 - 1 = 9
- GV yêu cầu HS thực hiện trên bảng
con

- HS trả lời
+ có 16 cái bánh
+ số 16 gồm 10 và 6
+ ăn 6 cái bánh
+ 16 - 6 =10
- HS thực hiện
- HS chia sẻ, nhận xét

- HS lắng nghe
- HS nhắc lại
- HS đọc lại phép tính
hoàn chỉnh
- HS lắng nghe

- HS nhận biết yêu cầu bài
tập
- HS thảo luận
- HS tham gia
- HS nêu
- HS lắng nghe

- HS nhận biết yêu cầu bài
tập
- HS theo dõi
- HS thực hiện

- GV mời HS nêu lại các bt
- GV nhận xét

- HS thực hiện
- HS lắng nghe

Bài 3 : Giải bài toán
Mục tiêu : vận dụng phép trừ vào giải
bài toán thực tế
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập - HS nhận biết yêu cầu bài
tập
- GV hỏi :
- HS trả lời :
+ Cô giáo có mấy cái khẩu trang ?
+ có 18 cái khẩu trang
+ Đã phát mấy cái khẩu trang ?
+ Đã phát 8 cái khẩu trang
+ Hỏi điều gì ?
+ Hỏi cô giáo còn lại bao
nhiêu cái khẩu trang?
- GV khuyến khích HS nêu ngắn gọn - HS nêu bài toán
bài toán
Ví dụ : Có 18 cái khẩu trang, cho 8
cái khẩu trang. Hỏi còn lại bao nhiêu
cái khẩu trang?
- GV yêu cầu HS viết phép tính và trả - HS thực hiện, trao đổi
lời :
nhóm đôi
18 - 8 =10
Cô giáo còn lại 10 cái khẩu trang
- GV mời HS chia sẻ
- HS chia sẻ
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
3'

Củng cố - Vận dụng
- Trò chơi : Ai nhanh hơn
(ôn lại phép trừ có hiệu bằng 10)
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò

- HS tham gia chơi
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Rút kinh nghiệm)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

MÔN TOÁN
BÀI : 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ

Tuần : 7
Ngày soạn :
Tiết : 1
Ngày dạy :
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình huống
học tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học
tập. Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến thức
vào thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép tính 11 - 5.
- Khái quát hoá được cách tính 11 trừ đi một số.
- Vận dụng:
+ Thực hiện tính nhẩm 11 trừ đi một số (trừ qua 10 trong phạm vi 20).
+ Tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính trừ để kiểm chứng cách tính
11 trừ đi một số.
+ Giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến tính toán và nhận biết hình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Máy tính, máy chiếu (nếu có). 20 khối lập phương
2. Học sinh :
- SGK; 11 khối lập phương
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

Thời lượng
5'

10'

HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh
trước khi vào bài học mới, Ôn lại
phép trừ có hiệu bằng 10 trong phạm
vi 20 và 10 trừ đi một số
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS tham gia chơi
Bắt bướm
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- GV dẫn dắt giới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
2. Khám phá
2.1 Thực hiện phép tính 11 – 5

17'

Mục tiêu : HS thao tác trên vật mẫu,
hiểu được ý nghĩa phép tính 11 - 5
Cách tiến hành:
HD HS theo các bước:
Bước 1: Tìm hiểu vấn đề.
- GV HD HS đọc yêu cầu, quan sát
hình ảnh, nhận biết được vấn đề cần
giải quyết:
11 - 5 =?
Bước 2: Lập kế hoạch.
- HS thảo luận cách thức tính 11 - 5,
có thể dùng các công cụ hỗ trợ như
các khối lập phương, ngón tay, hình
vẽ, ...).
Bước 3: Tiến hành kế hoạch
- Các nhóm thực hiện, viết phép tính
ra bảng con, một vài nhóm trình bày
ngắn gọn cách làm.
Bước 4: Kiểm tra lại.
- GV giúp HS kiểm tra:
+ Kết quả.
+ Phép tính có phù hợp vấn đề cần
giải quyết 11-5 = ?
- GV tổng kết
2.2 Giới thiệu 11 trừ đi một số
Mục tiêu : HS mô hình hóa,lập luận
được phép tính 11 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV HD:
+ Thể hiện phép tính bằng trực quan.
Có 11 khối lập phương, cần bớt 5
khối lập phương: Nếu ta bớt 1 khối
lập phương, rồi lại bớt 4 khối lập
phương nữa (tức là bớt 5 khối lập
phương) thì sẽ chuyển được về các
phép tính đã học.
11- 1 = 10; 10 – 4 = 6
Trừ 1 để được 10 rồi trừ 4.
- GV kết luận: Trừ để được 10 rồi lấy
10 trừ số còn lại
3. Thực hành luyện tập
Bài 1: Tính
Mục tiêu : củng cố 11 trừ đi một số
dựa vào phép tính trừ để được 10
Cách tiến hành:

- HS đọc yêu cầu, quan
sát hình ảnh, nhận biết
được vấn đề cần giải
quyết:
- HS thảo luận nhóm bốn

- HS thực hiện phép tính

- HS kiểm tra

-HS theo dõi

- HS thực hiện trừ

- HS nhắc lại nhiều lần

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm trên bảng con
- GV sửa bài giúp HS nhận biết được
11 - 1 - 3 = 11 - 4

- GV nhận xét
Bài 2: Tínhnhẩm
Mục tiêu : tính nhẩm 11 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nhận biết yêu cầu bài
tập
- HS thực hiện
- HS theo dõi, kiểm tra
11 -1-3 = 7
11 -1-6 = 4
11-1-5 = 5
11-1-8 = 2
- HS lắng nghe

- HS nhận biết yêu cầu bài
tập
- GV hỏi :
- HS trả lời
+ Muốn lấy 11 trừ đi một số ta làm + Trừ để được 10 rồi trừ
thế nào?
số còn lại
+ Trừ mấy để được 10?
+ trừ 1
- GV mời HS nhắc lại cách làm
- HS nhắc lại
- GV yêu cầu HS làm bài
- HS làm bài
11 - 3 = 8
11 - 7 = 4
11 - 8 = 3
11 - 4 = 7
11 - 6 = 5
11 - 9 = 2
- GV mời HS trình bày
- HS chia sẻ, bổ sung
- GV nhận xét
- HS lắng nghe, sữa chữa
Bài 3 : Tính
Mục tiêu : củng cố 11 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nhận biết yêu cầu bài
tập
- HS lắng nghe, thực hiện

- GV HD HS làm bài
+ Có 5 chú ếch, mỗi chú mang một
phép trừ (11 trừ đi một số).
+ Mỗi chiếc lá có số thể hiện hiệu
của các phép trừ trên.
+ Êch phải nhảy vào lá thích hợp.
- GV tổ chức trò chơi Tiếp sức
- HS tham gia
- GV nhận xét bổ sung
- HS trình bày, bổ sung
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe

3'

Củng cố - Vận dụng
- GV hỏi
+ Để trừ qua 10 trong phạm vi 20, ta
làm thế nào?
+ 11 trừ đi một số, ta làm thế nào?

- HS trả lời
+ trừ để được 10 rồi trừ
số còn lại
+ trừ 1 để được 10 rồi trừ
số còn lại
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe

- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Rút kinh nghiệm)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến