Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Lan Tím
Ngày gửi: 19h:24' 30-10-2023
Dung lượng: 378.3 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Tuần 2 - LỚP 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Tiếng Việt (T1+2)
Đọc: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG

I. YỆU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng các từ khó, biết cách đọc các lời nói, lời đối thoại của các nhân vật. tiếng trong bài Niềm vui
của Bi và Bống.
- Hiểu nội dung bài: Hiểu được nội dung câu chuyện và tình cảm giữa hai anh em Bi và Bống.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: cảm nhận được ý nghĩa câu chuyện.
- Có tình cảm yêu thương đối với người thân, biết quan tâm đến người thân biết ước mơ và luôn lạc
quan; có khả năng làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: SGK, vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Thời

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

gian
5'

1. Hoạt động mở đầu
Mục tiêu: Tạo tâm thế vui tươi, phấn khởi
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV hỏi:
+ Bức tranh dưới đây vẽ cảnh gì?
+ Theo em hai bạn nhỏ đang nói chuyện gì với nhau?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.

-HS quan sát tranh
- HS thảo luận theo cặp và
chia sẻ.
- 2-3 HS chia sẻ.

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
20'

* Hoạt động 1: Đọc văn bản
Mục tiêu: Đọc đúng các tiếng dễ đọc sai, lẫn do ảnh
hưởng của cách phát âm địa phương.
- GV đọc mẫu: đọc đúng lời người kể và lời nhân vật. Thể
hiện sự vui mừng, trong sáng và vô tư của nhân vật.

- Cả lớp đọc thầm.

- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến Quần áo đẹp
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến đủ các màu sắc.

- HS đọc nối tiếp đoạn.

+ Đoạn 3: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: hũ, cầu vồng,
- Luyện đọc câu dài: Lát nữa, / mình sẽ đi lấy về nhé! // Có
vàng rồi,/ em sẽ mua nhiều búp bê và quần áo đẹp.//
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn
theo nhóm ba.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi

- 2-3 HS luyện đọc.
- 2-3 HS đọc.
- HS thực hiện theo nhóm ba.

Mục tiêu: Học sinh hiểu nội dung bài. Nhận biết được - HS lần lượt đọc.
nhân vật, sự việc và những chi tiết trong diễn biến câu - HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
chuyện; nhận biết được thông điệp mà tác giả muốn nói C1: Nếu có vàng Bống sẽ mua
15'

với người đọc.

nhiều búp bê và quần áo đẹp

- GV gọi HS đọc lần lượt 3 câu hỏi trong sgk/tr.18.

- Nếu có vàng Bi mua một con

- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào ngựa hồng và một cái ô tô
VBTTV/tr.8.

C2: không có vàng Bống sẽ vẽ

- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ tặng anh con ngựa hồng và cái
câu.

ô tô.

- Nhận xét, tuyên dương HS.

- Không có vàng Bi sẽ vẽ tặng

3. Hoạt động luyện tập, thực hành

em nhiều búp bê và quần áo

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại

đẹp.

Mục tiêu: Bước đầu biết đọc đúng lời đối thoại của các C3: Em sẽ lấy bút màu để vẽ
10'

nhân vật trong bài.

tặng anh ngựa hòng và ô tô.

- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng của nhân vật.

Anh sẽ vẽ tặng em nhiều búp

- Gọi HS đọc toàn bài.

bê và quần áo đủ màu sắc.

- Gọi HS đọc lời đối thoại. Nhận xét, khen ngợi.

- HS lắng nghe, đọc thầm.

4. Hoạt động vận dụng – trải nghiệm

- 2-3 HS đọc.

* Mục tiêu: Học sinh nhớ được các hành động của hai anh
em Bi và Bống. Từ đó biết quan tâm và yêu thương anh em - 2-3 HS đọc.

20'

trong gia đình.

- 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí

Bài 1:

do vì sao lại chọn ý đó.

- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18.
- YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào
VBTTV/tr.8.- Tuyên dương, nhận xét.

- 1-2 HS đọc.

Bài 2:

- HS chia sẻ.

- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18.
- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài để tìm câu trả lời

-

1- 2 HS đọc

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Gọi 1 số em đọc/ nói câu đó trước lớp thể hiện sự ngạc
nhiêN.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
- Sau khi học xong bài hôm nay, em có cảm nhận hay ý
kiến gì không?
- GV nhận xét giờ học.- Chuẩn bị bài sau.
Điều chỉnh sau bài dạy: ……………………………………………………….................
……………………………………………………………………………………………

Tuần 2 - LỚP 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Tiếng Việt (t3)
Viết: CHỮ HOA Ă, Â

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết chữ viết hoa Ă, Â cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dựng: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa Ă, Â.
- HS: Vở Tập viết; bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Thời

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

gian
5'

1. Hoạt động mở đầu
Mục tiêu: Tạo tâm thế vui tươi, hứng thú
- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ - 1-2 HS nêu.
hoa gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.

10'

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt
động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa.
*Mục tiêu giúp HS nắm được kĩ thuật viết chữ hoa
Ă, Â theo cỡ vừa và nhỏ.
- GV tổ chức cho HS nêu:
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa Ă, Â.

-2- 3 HS nêu.

+ Chữ hoa Ă, Â gồm mấy nét?
- GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa Ă, Â.

- HS quan sát.

- GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết vừa nêu
quy trình viết từng nét.

- HS quan sát, lắng nghe.

- YC HS viết bảng con.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
Mục tiêu: chữ trong câu ứng dụng trên bảng con.
Hiểu nghĩa câu ứng dụng.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
- GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho

- HS luyện viết bảng con.

HS:

- 3-4 HS đọc.

+ Viết chữ hoa Ă đầu câu.

- HS quan sát, lắng nghe.

+ Cách nối từ Ă sang n.
+ Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu
thanh và dấu chấm cuối câu.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành
*Mục tiêu: Học sinh trình bày đúng và đẹp nội
15'

dung trong vở tập viết
* Hoạt động 3: Thực hành luyện viết.
- YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa Ă, Â và câu
ứng dụng trong vở Luyện viết.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.

- HS thực hiện viết vở Tập viết.

- Nhẫn xét, đánh giá bài HS.
4. Hoạt động vận dụng – trải nghiệm:
*Mục tiêu: Học sinh hiểu được con người phải có
5'

lòng biết ơn, nhớ đến người đã giúp ta trong khó
khăn, hoạn nạn.
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
- HS chia sẻ.

Điều chỉnh sau bài dạy: ………………………………………………………...............…………..
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

Tuần 2 - LỚP 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Tiếng Việt (t4)
Nói và nghe: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa và trao đổi về nội dung của văn bản và các chi tiết
trong tranh, đặc biệt ở mục nói và nghe học sinh kể lại câu chuyện Niềm vui của Bi và Bống.
- Dựa vào tranh và lời gợi ý dưới tranh để kể lại 1 – 2 đoạn câu chuyện.
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. Biết quan tâm đến người thân và luôn biết ước mơ và
lạc quan.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Thời

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

gian
3'

1.Hoạt động mở đầu
Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào
bài mới và kết nối bài.
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?

- 1-2 HS chia sẻ.

- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
10'

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Mục tiêu: Dựa vào tranh và những gợi ý để nói
về các nhân vật, sự việc trong tranh.
* Hoạt động 1: Nói tiếp để hoàn thành câu
dưới tranh
- GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh và trả
lời hoàn thiện các câu dưới mỗi tranh
+ Khi cầu vồng hiện ra Bi nói….

+ Có bảy sắc cầu vồng Bống sẽ…. và Bi sẽ…
+ Khi cầu vồng biến mất ….

- Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ về câu trả
lời cảu mình
+ Khi cầu vồng hiện ra Bi nói dưới chân
cầu vồng có bảy hũ vàng
+ Có bẩy hũ vàng Bống sẽ mua búp bê
và quần áo đẹp. Bi sẽ mua ngựa hồng và
ô tô.
+ Khi cầu vồng biến mất Bống nói sẽ vẽ
tặng Bi cầu vồng và ô tô; Bi nói sẽ vẽ

+ Không có bảy sắc cầu vồng hai anh em tặng Bống búp bê và quần áp đẹp.
vẫn…?

+ Không có bảy hũ vàng hai anh em vẫn

- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.

cảm thấy vui vẻ và hạnh phúc

- Nhận xét, động viên HS.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành
Mục tiêu: Kể được theo tranh các đoạn nhỏ.
* Hoạt động 2: Chọn kể lại 1- 2 đoạn của câu
chuyện theo tranh
- YC HS trao đổi trong nhóm và kể cho nhau
15'

nghe đoạn của mình chọn kể
- Gọi HS kể 1 – 2 đoạn trước lớp. GV sửa cách
diễn đạt cho HS.

- HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ

- Có thể tổ chức cho HS đóng vai kể lại câu trước lớp.
chuyện.

- HS đóng vai

- Nhận xét, khen ngợi HS và nhấn mạnh nội
dung của câu chuyện.

- HS lắng nghe, nhận xét.

4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
* Hoạt động 3: Kể với người thân về nhân vật
Bi và Bống trong câu chuyện.
- HDHS kể lại câu chuyện Niềm vui của Bi và
Bống cho người thân nghe dựa vào câu chuyện,
quan sát các tranh, nhớ lại từng đoạn câu - HS lắng nghe.
5'

chuyện.
- YCHS hoàn thiện bài tập trong VBT TV, tr.8.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- Hôm nay em học bài gì?

- HS thực hiện.

- GV nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh về nhà kể cho người thân nghe
câu chuyện vừa học.
- HS chia sẻ.
Điều chỉnh sau bài dạy: ………………………………………………………...............………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

Tuần 2 - LỚP 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Tiếng Việt (t5+6)
Đọc: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng, rõ ràng bài đọc Làm việc thật là vui, biết ngắt nghỉ nhấn giọng phù hợp.
- Trả lời được các câu hỏi của bài.
- Hiểu nội dung bài: Biết quý trọng thời gian, yêu lao động.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt động, chỉ sự vật, phát triển
kĩ năng đặt câu giới thiệu việc làm mình yêu thích.
- Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở, sgk
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Thờ

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

i
gian
5'

1.Hoạt động mở đầu
* Mục tiêu: Tạo tâm thế vui tươi, hứng thú và kiểm tra bài
cũ.

- HS hát và vận động theo bài
hát Giúp mẹ.

* Cách tiến hành:

- HS quan sát tranh và nói nối

- Tổ chức cho HS hát và vận động theo bài hát Giúp mẹ.

tiếp được mỗi vật, mỗi người

- GV chiếu tranh và nêu câu hỏi

trong tranh đang làm gì.

+ Em hãy kể lại các công việc trong tranh?
- GV kết luận để HS nhận thấy mọi vật, mọi người đều hăng
say làm việc và làm việc với tinh thần vui vẻ - GV dẫn dắt,
giới thiệu bài.
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
25'

* Mục tiêu: Giúp HS đọc thành tiếng trôi chảy toàn bài và
hiểu nội dung bài đọc.

- Cả lớp đọc thầm.
- 3 HS đọc nối tiếp.

* Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu: giọng vui hào hứng, hơi nhanh.
- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến thức dậy

- HS đọc nối tiếp.

+ Đoạn 2: Tiếp cho đến tưng bừng
+ Đoạn 3: Còn lại.

- HS luyện đọc theo nhóm ba

- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: làm việc, tích tắc,
thức dậy, nở hoa, mọi vật, nhặt rau, sắc xuân, tưng bừng, - HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
rúc

C1: Những con vật được nói đến

- Luyện đọc câu dài: Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm trong bài là gà trống, tu hú,
rực rỡ, /ngày xuân thêm tưng bừng.

chim, chim cú mèo

- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo C2: HS đóng vai 1 con vật và

10'

nhóm ba. Chú ý quan sát, hỗ trợ HS.

nói về các công việc của mình

* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.

C3: Những việc bạn nhỏ làm

Mục tiêu: Học sinh hiểu nội dung bài và nhận biết được trong bài là làm bài, đi học, quét
thông điệp mà tác giả muốn nói với người đọc.

nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ

- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.21.

mẹ.

- GV HDHS trả lời từng câu hỏi

C4: Mọi người, mọi vật luôn

- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ bận rộn nhưng rất vui
câu. Nhận xét, tuyên dương HS.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
10'

- HS thực hiện.

* Mục tiêu: Học sinh đọc đúng, ngắt nghỉ đúng chỗ thể hiện - HS luyện đọc cá nhân, đọc
sự vui tươi khi đọc bài.

trước lớp.

* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc vui, hào hứng

- 2-3 HS đọc.

- Nhận xét, khen ngợi.

- HS thảo luận và nối

4. Hoạt động vận dụng- trải nghiệm
*Mục tiêu: HS vận dụng làm được bài tập có liên quan đến - Đại diện nhóm báo cáo kết quả

20'

bài đọc.

- HS nhận xét

* Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc.

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

Bài 1:

nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở

- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.21.

cột B để tạo thành câu nêu hoạt

- Gọi HS nhận xét

động

- Tuyên dương, nhận xét.

- Gọi đại diện các nhóm báo cáo

Bài 2:

kết quả trước lớp

- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.21.

- HS đọc.

- HDHS đặt câu nêu hoạt động của em ở trường.

- HS nêu.

- Gọi HS đọc câu mình vừa đặt

- HS thực hiện.

- GV sửa cho HS cách diễn đạt.

- HS chia sẻ.

- Nhận xét chung, tuyên dương HS. Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà luyện đọc và trả lời lại các câu hỏi trong bài
Điều chỉnh sau bài dạy: ……………………………………………………….................

Tuần 2 - LỚP 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Tiếng Việt (t7)
Viết chính tả: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu.
- Làm đúng các bài tập chính tả.
- Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở ô li; bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Thời

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

gian
5'

1. Hoạt động mở đầu
Mục tiêu: Tạo hứng thú vào bài mới.
- Tổ chức HS hát và vận động theo bài hát Chữ - HS tự điều khiển HĐ khởi động
đẹp nết càng ngoan.
- GV chuyển ý dẫn vào bài mới

5'

- HS lắng nghe.

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
*Mục tiêu: Học sinh có tâm thế tốt để viết bài.
Nắm được nội dung bài viết để viết cho đúng
chính tả.
- GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết.
- Gọi HS đọc lại đoạn chính tả.
- GV hỏi:
+ Đoạn văn trên gồm có mấy câu

- HS lắng nghe.
- 2-3 HS đọc.
- Đoạn văn gồm có 5 câu

+ Đoạn văn có những chữ nào viết hoa?
+ Đoạn văn có chữ nào dễ viết sai?
- HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng

- HS luyện viết bảng con.

con.
15'

3. Hoạt động luyện tập -Thực hành
* HĐ 1: Nghe – viết chính tả
* Mục tiêu: Giúp HS biết trình bày đúng, đẹp
bài chính tả vào vở ô ly.
- GV đọc cho HS nghe viết.
- YC HS đổi vở soát lỗi chính tả.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.

- HS nghe viết vào vở ô li.
- HS đổi chép theo cặp.

4. Hoạt động vận dụng – trải nghiệm
10'

* HĐ 2: Bài tập chính tả.
* Mục tiêu: Làm đúng các bài tập chính tả
- HS đọc và xác định yêu cầu của bài tập
BT2. Tìm những chữ cái còn thiếu trong
trong SHS.
bảng. Học thuộc tên các chữ cái.
- HS thảo luận trong nhóm.
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài tập.
- HS làm VBT
GV có thể làm mẫu (nếu cần).
- ĐD 2 nhóm lên trình bày trên bảng.
- Tổ chức cho HS thảo luận và làm vào VBT.
Các nhóm góp ý, bổ sung
-Tổ chức cho HS chữa bài
- GV chốt bảng chữ cái và tên chữ.
- GV cho HS đọc lại toàn bộ bảng chữ cái và tên
chữ cái sau khi đã hoàn thành. .
- Hôm nay em học bài gì?

- HS đọc thành tiếng (cá nhân/ cả lớp).

- GV nhận xét giờ học.
Điều chỉnh sau bài dạy: ……………………………………………………….................
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

Tuần 2 - LỚP 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Tiếng Việt (t8)

Luyện tập: TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG. CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Tìm được từ chỉ hoạt động, chỉ sự vật
- Đặt được câu giới thiệu việc làm mình yêu thích.
- Phát triển vốn từ chỉ hoạt động, chỉ sự vật.
- Rèn kĩ năng đặt câu giới thiệu việc làm mà mình yêu thích.
- Học sinh biết giúp đỡ bố mẹ các việc nhà vừa sức với mình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: SGK; Vở BTTV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Thời

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

gian
3'

1. Hoạt động mở đầu
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài
mới và kết nối bài
- GV tổ chức cho HS giải đố các câu đó như phần
chuẩn bị.
- GV nhận xét và chốt đáp án đúng. Khen ngợi HS
có đáp án đúng.
- GV dẫn dắt vào bài mới

15'

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới

- HS tham gia giải đố.

- HS cùng GV nhận xét

- HS ghi bài vào vở.

* Mục tiêu: Mở rộng vốn từ về từ chỉ hoạt động
* Hoạt động 1: Tìm và gọi tên các vật trong tranh
Bài 1:
- GV gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS quan sát tranh và thảo luận nhóm nêu: Tên - 1-2 HS đọc.
các sự vật

- 1-2 HS trả lời.
- 3-4 HS nêu.

- Yêu cầu các nhóm trình bày

+ Các sự vật: cái quạt, cái ghế, cái

- YC HS làm bài vào VBT/ tr.11.

giường, cây cối, chổi…

- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.

- HS trình bày

- GV chữa bài, nhận xét.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 2: Tìm 3 - 5 từ chỉ hoạt động gắn
với các vật trong tranh.

Bài 2:
- Gọi HS đọc YC.
- Bài YC làm gì?
- Yêu cầu HS tìm các từ ngữ có thể gắn với các vật - 1-2 HS đọc.
vừa nêu ở bài tập 1

- 1-2 HS trả lời.

- GV tổ chức HS gắn từ chỉ hoạt động với các vật - HS tìm và nêu theo cặp
trong tranh.
- YC làm vào VBT tr.11.

- HS chia sẻ câu trả lời.

- Nhận xét, khen ngợi HS.
3. Hoạt động luyện tập –Thực hành

- HS làm bài.

* Mục tiêu: HS biết đặt câu giới thiệu việc làm mình
10'

yêu thích.
Bài 3: Đặt một câu nói về việc em làm ở nhà
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập
- Tổ chức cho HS thi đặt một câu nói về việc em làm
ở nhà.

- HS đọc yêu cầu của bài tập.
- HS (cá nhân) làm bài tập.

- Y/c HS vận dụng viết 1 – 2 câu em thích vào vở

- 3- 4 HS thi nói câu trước lớp. HS

- Thu vở ghi nhận xét và biểu dương

khác góp ý, bình chọn bạn đặt câu

- GV lưu ý HS những điểm cần chú ý khi đặt câu.

đúng và hay nhất

4. Hoạt động vận dụng – trải nghiệm

- HS viết vào vở ô ly.

* Mục tiêu:Áp dụng bài học và thực tiễn cuộc sống.
- GV tổ chức cho học sinh được chia sẻ:
7'

- HS chú ý

+ Ở nhà con đã giúp bố mẹ những cộng việc gì?
+ Việc đó có ích như thế nào?
+ Con làm việc đó có dễ không?
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.

- HS chia sẻ.

Điều chỉnh sau bài dạy: ……………………………………………………….................
……………………………………………………………………………………………

Tuần 2 - LỚP 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Tiếng Việt (t9)
Luyện tập: VIẾT ĐOẠN VĂN KỂ MỘT VIỆC LÀM Ở NHÀ

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết được 2-3 kể một việc em đã làm ở nhà.
- Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu việc làm mà mình yêu thích. Phát triển năng lực quan sát.
- Biết chia, sẻ hòa đồng với mọi người.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở, sgk.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Thời

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

gian
5'

1. Hoạt động mở đầu
Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài
mới và kết nối bài
- Cả lớp lắng nghe bài hát “Giúp mẹ”

- Học sinh chia sẻ

- Khi ba mẹ đi làm xa bé giúp mẹ là những công
việc gì?
- Gv dẫn dắt, vào bài mới
10'

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
* Mục tiêu: Hình thành ý tưởng bài viết
BT1: Nhìn tranh, kể về các việc bạn nhỏ đã làm.
- GV gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS quan sát tranh và nói các việc bạn nhỏ đã
làm
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- GV gọi HS lên thực hiện.
- Nhận xét, tuyên dương HS.

15'

- 1-2 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- 2-3 HS trả lời:
- HS thực hiện nói theo cặp.
- 2-3 cặp thực hiện.

3. Hoạt động luyện tập -Thực hành
* Mục tiêu: HS biết viết được đoạn văn đúng nội
dung yêu cầu
Bài 2: Viết 2-3 câu kể một việc em đã làm ở nhà.
- GV gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?

- 1-2 HS đọc.

- GV HDHS viết 2 – 3 câu theo gợi ý

- 1-2 HS trả lời.

+ Em đã làm được việc gì?

- HS lắng nghe, hình dung cách

+ Em làm việc đó thế nào?

viết.

+ Nêu suy nghĩ của em khi làm xong việc đó.
- YC HS thực hành viết vào vở

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Gọi HS đọc bài làm của mình.

- HS làm bài.

- Nhận xét, chữa cách diễn đạt.
4. Hoạt động vận dụng – trải nghiệm

- HS chia sẻ bài.

* Mục tiêu: áp dụng kiến thức trong bài học vào
5'

thực tế cuộc sống
- GV tổ chức cho học sinh được chia sẻ:
+ Ở nhà con đã giúp bố mẹ những cộng việc gì?
+ Việc đó có ích như thế nào?

- 1-2 HS đọc.

+ Con làm việc đó có dễ không?

- HS chia sẻ

- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
- HS chia sẻ.
Điều chỉnh sau bài dạy: ……………………………………………………….................
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

Tuần 2 - LỚP 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Tiếng Việt (t10)
ĐỌC MỞ RỘNG

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Tự tìm đọc các bài viết về những hoạt động của thiếu nhi; trao đổi chia sẻ với các bạn về bài đã đọc,
tên tác giả, tên bài đọc và những hình ảnh chi tiết nhân vật em thích.
- Đoc đúng, rõ ràng toàn bài, biết cách ngắt nhịp thơ, thể hiện được giọng đọc của bài.
- Hiểu ý nghĩa bài thơ
- Có năng lực giao tiếp, hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Biết yêu thương, đoàn kết với bạn bè.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở, sgk
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Thời

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

gian
3'

1. Hoạt động mở đầu
*Mục tiêu: Biết huy động trải nghiệm vừa có
được để bước vào bài mới

- Học sinh chia sẻ

- Cả lớp lắng nghe bài hát “Thiếu nhi thế giới liên
hoan”
- Bài hát nói về điều gì?
Giáo viên kết nối giới thiệu bài
20'

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Mục
tiêu: HS biết tìm đọc và chia sẻ với các bạn về bài
đọc của mình.
Bài 1: Tìm đọc các bài viết về những hoạt động
của thiếu nhi.
- GV gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Gv yêu cầu học sinh nêu miệng những bài thơ

- 1-2 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS thực hiện nói theo cặp.

mà học sinh đã tìm được
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- GV gọi HS lên thực hiện.

- 2-3 hs thực hiện.

- Nhận xét, tuyên dương HS vì sự chuẩn bị của
học sinh.
- GV giới thiệu cho học sinh cách truy cập cổng
thông tin để tìm các bài thơ về hoạt động của
thiếu nhi
Bài 2: Trao đổi với các bạn về bài đã đọc dựa vào
gợi ý
- GV gọi HS đọc YC bài.

- HS lắng nghe.

- Y/c HS trao đổi theo cặp.

- 1-2 HS đọc.

+ Nói tên bài thơ/ câu chuyện.

- HS trao đổi theo cặp.

+ Nói tên tác giả bài thơ/ câu chuyện.
- Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, câu chuyện,
tên tác giả. (Trao đổi về ND phiếu đọc sách)

- HS chia sẻ .

- GV lưu ý liên hệ thực tế.
- GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS.
3. Hoạt động vận dụng - trải nghiệm

12'

- HS tìm đọc bài viết về hoạt động của
* Mục tiêu: áp dụng bài học vào thực tế cuộc
thiếu nhi
sống
- GV có thể cho HS tự viết vào vở ô ly câu thơ/ 1
chi tiết chuyện/ 1 nhân vật trong câu chuyện mà
em yêu thích nhất.
- GV hỏi: Em đã học được gì cho bản thân mình - HS viết vở.
qua câu thơ/ chi tiết chuyện/ nhân vật mà em vừa
viết?
- HS bày tỏ ý kiến
- Qua những bài thơ đã được học, thiếu nhi cần
làm gì để đất nước giàu đẹp?
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.

Điều chỉnh sau bài dạy:………………………………………………………...............………………..
……………………………………………………………………………………………………………..

Tuần 2 - LỚP 2
THỨ HAI

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Toán (t1)
SỐ HẠNG, TỔNG

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết tên gọi các thành phần của phép tính cộng.

- Tính được tổng khi biết các số hạng.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Yêu thích môn học, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán.
- Chăm chỉ học tập, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, máy chiếu chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Thời

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

gian
5'

1.Hoạt động mở đầu
* Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và
từng bước làm quen bài học.

-2,3 Học sinh thực hiện miệng

-GV có thể cho HS chơi “Ai nhanh nhất?”
Tìm số liền trước, liền sau của 56, 83
- Nhận xét
10'

- Giới thiệu- vào bài

- 2-3 HS trả lời.

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới

+ Trong bể có 6 con cá, trong bình có

* Mục tiêu: Nhận biết tên gọi các thành phần của

3 con cá. Hỏi có tất cả bao nhiêu con

phép tính cộng.

cá?

* Cách tiến hành:

+ Phép tính: 6 + 3 = 9

- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.13:

- HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh.

+ Nêu bài toán?

- HS lấy ví dụ và chia sẻ.

+ Nêu phép tính?

- HS chia sẻ:

- GV nêu: 6 và 3 gọi là số hạng, kết quả 9 gọi là tổng; + Cho hai số hạng: 10 và 14.
Phép tính 6+3 cũng gọi là tổng.

+ Bài YC tính tổng.

- YCHS lấy thêm ví dụ về phép cộng, chỉ rõ các thành + Lấy 10 + 14.
phần của phép cộng.
- Nhận xét, tuyên dương.

- HS lắng nghe, nhắc lại.

- GV lấy ví dụ: Cho hai số hạng: 10 và 14. Tính tổng
hai số đó.

- 2 -3 HS đọc.

+ Bài cho biết gì?

- 1-2 HS trả lời.

+ Bài YC làm gì?

- HS lắng nghe.

+ Để tính tổng khi biết số hạng, ta làm như thế nào?

- 1-2 HS trả lời.

- GV chốt cách tính tổng khi biết số hạng.
3. Hoạt động luyện tập- Thực hành
15'

- HS nêu.

*Mục tiêu: Tính được tổng khi biết các số hạng.

Số hạng

7

14

20

Bài 1/13:

Số hạng

3

5

30

- Gọi HS đọc YC bài.

Tổng

10

19

50

- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng của hai số hạng 7
và 3, ta lấy 7 + 3 = 10, vậy tổng bằng 10, viết 10.

- 2 -3 HS đọc.

- GV gọi HS nêu tổng của hai số hạng 14 và 5.

- 1-2 HS trả lời.

- Làm thế nào em tìm ra được tổng?

- HS quan sát.

- GV hướng dẫn tương tự với các số hạng: 20 và 30; - HS thực hiện làm bài cá nhân.
62 và 37.
- Nhận xét, tuyên dương.

60

81

24

+17

+16

+52

77

97

76

Bài 2/13:
- Gọi HS đọc YC bài.

- HS đổi chéo kiểm tra.

- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: a) 42 và 35 trên bảng. Lưu ý
cho HS việc đặt tính các thẳng hàng.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.

- 2 -3 HS đọc.

4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm

- 1-2 HS trả lời.

* Mục tiêu: Học sinh vận dụng kiến thức vừa học để - HS trả lời: Các số hạng: 32, 23, 21,
lập được phép tính đúng khi biết các số hạng và tổng.

4.

Bài 3/13:

- HS nêu: Tổng là: 36, 44.

- Gọi HS đọc YC bài.

- HS hoạt động theo cặp, sau đó chia

- Bài yêu cầu làm gì?

sẻ trước lớp.

- Bài cho những số hạng nào?

Lập phép tính: 32+4 = 36

- Bài cho tổng nào?

và 23 +21 = 44

- GV nêu: Từ các số hạng đã cho, em hãy lập một
phép tính cộng có tổng bằng 36 hoặc 44.
5'

- HS nêu.

- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Lấy ví dụ về phép tính cộng, nêu thành phần của - HS chia sẻ.
phép tính cộng.
- Hôm nay em học bài gì? Ghi nhớ kiến thức và thực
hành. Nhận xét giờ học.- Chuẩn bị bài sau.

Điều chỉnh sau bài dạy:………………………………………………………...............………………….
….………………………………………………………………………………………………………….
Tuần 2 - LỚP 2
THỨ BA

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Toán
SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
- Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.

- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác.
- Yêu thích môn học, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán.
- Chăm chỉ học tập, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, máy chiếu chiếu nội dung bài.
- HS: SGK, Vở BT Toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Thời

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

gian
5'

1.Hoạt động mở đầu
* Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng - Cho hs hát bài
bước làm quen bài học.

-2,3 Học sinh thực hiện miệng

* Cách tiến hành:
- Thi tìm tính tổng nhanh của 32 và 65, nêu thành phần -HS ghi vở
phép tính đó
- Kết nối, dẫn vào bài mới
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
10'

- HS quan sát và nêu nội dung
tranh.

* Mục tiêu: Nhận biết tên gọi các thành phần của phép

- HS: Lúc đầu trên cành cây có 12

tính trừ.

con chim. Có 2 con chim bay đi.

* Cách tiến hành:

Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu

- Từ phép cộng bài cũ rút ra phép trừ mối liên hệ giữa con chim?
phép cộng và trừ.
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi ND tranh
- Nhìn tranh và nêu bài toán.

- HS: Phép trừ: 12 – 2 = 10
- Còn lại 10 con chim.

- Để biết được còn lại bao nhiêu con chim ta thực hiện
phép tính gì? Nêu phép tính thích hợp.
- Nêu câu trả lời cho bài toán.
- HDHS nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu.Chú ý: 12 – 2

- HS vận dụng nêu được số bị trừ,
số trừ, hiệu ở phép tính cụ thể.

cũng gọi là hiệu

- 2 – 3 HS TL:

- GV yêu cầu đưa ra về phép trừ khác13-3; 15-4

-Muốn tìm hiệu ta lấy số bị trừ trừ

=> GV chốt kiến thức: Vậy muốn tìm hiệu ta làm như
thế nào?
3. HĐ Luyện tập, thực hành

đi số trừ.
- HS xác định yêu cầu bài tập thảo
luận nhóm
86-32=54
Sốbị trừ

47-20=27
86

Số bị trừ

47

Bài 1. Số? (Nhóm – nêu miệng)
* Mục tiêu: HS chỉ ra được các thành phần trong phép
trừ.
* Cách tiến hành:

Số trừ

32

Số trừ

20

Hiệu

54

Hiệu

27

- HS đại diện báo cáo kết quả.

- GV HD HS thảo luận nhóm nêu tên các thành phần - HS Vận dụng làm.
trong phép trừ
13'

- HS lắng nghe. Và nhắc lại.

- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả.- GV nhận xét, - HS đọc và nêu yêu cầu bài tập.
biểu dương.

- HS làm việc cá nhân, điền vào

- GV có thể nêu thêm các ví dụ khác để HS tự làm: 55 – PBT.
15 = 40…- GV nhận xét và chốt ý: Các thành phần
trong phép trừ gồm SBT, ST và Hiệu.
Bài 2: Số? (PBT).
* Mục tiêu: Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu
- GV HD HS tính nhẩm để tìm ra hiệu khi biết SBT, ST,
rồi nêu, viết hiệu vào ô có dấu “?”. - GV cho HS nêu
miệng kết quả.
- GV cho HS giải thích cách tìm ra số để điền vào dấu ?
- GV nhận xét và chốt ý: Hiệu là kết quả của phép trừ.

57

68

90

Số trừ

24

45

40

Hiệu

33

23

50

- HS nối tiếp nêu kết quả. Giải thích
vì sao lại điền số đó.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát.
- HS thực hiện làm bài cá nhân vào
bảng con.
- HS nhận xét kiểm tra.
49

85

76

-16

-52

34

33

33

42

Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu (BC)

- HS trả lời, HS khác bổ sung

* Mục tiêu: Biết đặt tính trừ khi biết số bị trừ và số trừ.

- HS đọc đề và TL câu hỏi của GV.

* Cách tiến hành:

- HS phân tích bài toán đưa ra phép

- HDHS mẫu
- GV cho HS làm bài vào bảng con.
- GV tổ chức cho HS đổi chéo bảng và kiểm tra
- GV hỏi: Khi làm tính trừ theo cột dọc cần lưu ý?
- GV nhận xét và chốt kiến thức cần ghi nhớ
7'

Số bị trừ

4. Hoạt động vận dụng- trải nghiệm

tính thích hợp.
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở.
Phép tính:15 – 3 = 12
Trả lời: Bến xe còn lại 12 ô tô.
- HS tóm tắt nội dung chính của
bài.

Bài 4: (Vở ô ly).

- HS thực hiện.

Mục tiêu: Vận dụng vào dạng toán có lời văn và trình - HS lắng nghe.
bày được bài giải.
* Cách tiến hành:
- GV HDHS tìm hiểu yêu cầu bài
- GV cho HS nêu miệng phép tính và câu trả lời.
- Cho HS viết vào vở ô ly. GV theo dõi, giúp đỡ HS khó
khăn.
- Thu vở, chấm nhận xét 5 -7 vở
- Đánh giá, biểu dương.
- Hôm nay, em đã học những nội dung gì?
- GV yêu cầu HS gọi tên các thành phần trong phép
tính?
- GV nhận xét, khen ngợi, động viên
- Chuẩn bị bài học s...
 
Gửi ý kiến