Tìm kiếm Giáo án
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tha
Ngày gửi: 10h:04' 11-08-2024
Dung lượng: 33.8 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tha
Ngày gửi: 10h:04' 11-08-2024
Dung lượng: 33.8 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: T…
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN TOÁN 9
SÁCH CÁNH DIỀU
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
PHẦN ĐẠI SỐ
STT
(Năm học 2024 - 2025)
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Tiết
ppct
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm
dạy học (5)
§1. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
5
Tuần 1-3
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
§2. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn
1.2.3.
4.5
2
6.7
Tuần 3-4
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
§3. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
6
Tuần 4-7
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Bài tập cuối chương I
3
Tuần 7-8
Tuần 9
Tuần 1011
Tuần 1214
Tuần 1415
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Đề thi, giấy thi nhà trường
Lớp học
Phòng thi
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 2
Chương II. Bất đẳng thức. Bất PT bậc nhất một ẩn
4
§1. Bất đẳng thức
8.9.10
11.12.13
14.15.16
17.18
19.20.
21.22
23.24.25
§2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
5
Bài tập cuối chương II
3
28.29.30
2
31.32
Tuần 16
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
2
33.34
35.36
Tuần 17
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Tuần 18
Đề thi, giấy thi nhà trường
Phòng thi
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 1. Làm quen với bảo hiểm
Ôn tập học kì I
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I 2
26.27
HỌC KÌ II
Chương III. Căn thức
§1. Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực
2
§2. Một số phép tính về căn bậc hai của số thực
3
§3. Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của BT đại số
3
§4. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức
đại số
Bài tập cuối chương III
4
2
37.38.
Tuần 19
Tuần 2021
42.43.44 Tuần 21.
22
Tuần 2345.46.
47.48
24
49.50
Tuần 25
39.40.41
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Phòng thi
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Đề, giấy thi nhà trường
Lớp học
Phòng thi
Phòng thi
Chương VII. Hàm số bậc hai
§1. Hàm số y=a x2 (a ≠ 0) ( 4 tiết)
2
KIỂM TRA GIỮA HK II 2
§1. Hàm số y=a x (a ≠ 0)
2
tiếp
2
51.52
53.54
55.56
57.58
§2. Phương trình bậc hai một ẩn
4
§3. Định lí Viète
4
Bài tập cuối chương VII
2
65.66
ÔN TẬP CUỐI NĂM 2
67.68
KIỂM TRA HỌC KÌ II 2
69.70
59.60
61.62
63.64
Tuần 26
Tuần 27
Tuần 28
Tuần 2930
Tuần 3132
Tuần 33
Tuần 9
Tuần 35
PHẦN HÌNH HỌC VÀ XÁC SUẤT THỐNG KÊ
Bài học
(1)
Số tiết
Tiết
(2)
ppct
HỌC KÌ I
Thời điểm
(3)
3
1.2.3
Tuần 1-2
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
3
2
1
2
4.5.6
7.8
9
10.11
12.13.14
Tuần 2-3
Tuần 4
Tuần 5
Tuần 5-6
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Thước đo, cọc tiêu, PHT
Lớp học
Ngoài trời
Lớp học
Lớp học
Tuần 6-7
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
3
15.16.17
Tuần 7-8
§3. Tiếp tuyến của đường tròn
§4. Góc ở tâm. Góc nội tiếp
§5. Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích
hình vành khuyên
Bài tập cuối chương V
Chương VI. Một số yêu tố thống kê và xác suất
§1. Mô tả và biếu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
3
3
14
§2. Tần số. Tần số tương đối
4
15
16
§3. Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm
4
KIỂM TRA HK I
17
§3. Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm
18
§4. Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất
của biến cố
4
40.41.
42.43
19
Bài tập cuối chương VI
2
44.45
20
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 2. Mật độ dân số
2
46.47
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
§1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
§2. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
§3. Ứng dụng của tỉ số lượng giác của góc nhọn
Bài tập cuối chương IV
HĐ TH-TN Chủ đề 1. Đo khoảng cách
Chương V. Đường tròn
§1. Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn
§2. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
KIỂM TRA GIỮA HK I
3
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy
học (5)
18.19.20
21.22.23
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Đề, giấy thi nhà trường
Tuần 9-10 Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Tuần
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Phòng thi
Lớp học
Lớp học
3
24.25.26
Tuần
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
1
27
28.29
30.31
32.33
34.35
36
Tuần
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Tuần 26
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
4
HỌC KÌ II
37.38.
39
Tuần 17Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
18
Tuần 18
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Tuần 18
Tuần 19Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
20
Tuần 21Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
22
Tuần 22Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
23
Tuần 24
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
21
22
23
25
26
27
28
29
30
31
32
Chương VIII. Đường tròn. Tứ giác nội tiếp
§1. Đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác
§2. Tứ giác nội tiếp đường
Tuần 2425
Tuần 2627
Tuần 27
Tuần 27
3
48.49.50
3
51.52.53
1
54
2
55.56
Tuần 28
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
2
2
57.58
59.60
Tuần 29
Tuần 30
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
2
61.62
Tuần 31
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
2
2
63.64
65.66
2
67.68
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 4. Tạo đồ dùng dạng hình nón. hình trụ
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Bài tập cuối chương X
Tuần 32
Tuần 33
Tuần 34
2
69.70
Tuần 35
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Bài tập cuối chương VIII
KIỂM TRA GIỮA HK II
Chương IX. Đa giác đều.
§1. Đa giác đều. Hình đa giác đều trong thực tiễn
§2. Phép quay
Bài tập cuối chương IX
Chương X. Hình học trực quan
§1. Hình trụ
§2. Hình nón
§3. Hình cầu
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Đề, giấy thi nhà trường
Lớp học
Phòng thi
Lớp học
Lớp học
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
Số tiết
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
...
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường)
theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
… ngày
tháng năm
(Ký và ghi rõ họ tên)
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: T…
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN TOÁN 9
SÁCH CÁNH DIỀU
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
PHẦN ĐẠI SỐ
STT
(Năm học 2024 - 2025)
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Tiết
ppct
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm
dạy học (5)
§1. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
5
Tuần 1-3
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
§2. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn
1.2.3.
4.5
2
6.7
Tuần 3-4
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
§3. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
6
Tuần 4-7
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Bài tập cuối chương I
3
Tuần 7-8
Tuần 9
Tuần 1011
Tuần 1214
Tuần 1415
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Đề thi, giấy thi nhà trường
Lớp học
Phòng thi
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 2
Chương II. Bất đẳng thức. Bất PT bậc nhất một ẩn
4
§1. Bất đẳng thức
8.9.10
11.12.13
14.15.16
17.18
19.20.
21.22
23.24.25
§2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
5
Bài tập cuối chương II
3
28.29.30
2
31.32
Tuần 16
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
2
33.34
35.36
Tuần 17
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Tuần 18
Đề thi, giấy thi nhà trường
Phòng thi
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 1. Làm quen với bảo hiểm
Ôn tập học kì I
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I 2
26.27
HỌC KÌ II
Chương III. Căn thức
§1. Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực
2
§2. Một số phép tính về căn bậc hai của số thực
3
§3. Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của BT đại số
3
§4. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức
đại số
Bài tập cuối chương III
4
2
37.38.
Tuần 19
Tuần 2021
42.43.44 Tuần 21.
22
Tuần 2345.46.
47.48
24
49.50
Tuần 25
39.40.41
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Phòng thi
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Đề, giấy thi nhà trường
Lớp học
Phòng thi
Phòng thi
Chương VII. Hàm số bậc hai
§1. Hàm số y=a x2 (a ≠ 0) ( 4 tiết)
2
KIỂM TRA GIỮA HK II 2
§1. Hàm số y=a x (a ≠ 0)
2
tiếp
2
51.52
53.54
55.56
57.58
§2. Phương trình bậc hai một ẩn
4
§3. Định lí Viète
4
Bài tập cuối chương VII
2
65.66
ÔN TẬP CUỐI NĂM 2
67.68
KIỂM TRA HỌC KÌ II 2
69.70
59.60
61.62
63.64
Tuần 26
Tuần 27
Tuần 28
Tuần 2930
Tuần 3132
Tuần 33
Tuần 9
Tuần 35
PHẦN HÌNH HỌC VÀ XÁC SUẤT THỐNG KÊ
Bài học
(1)
Số tiết
Tiết
(2)
ppct
HỌC KÌ I
Thời điểm
(3)
3
1.2.3
Tuần 1-2
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
3
2
1
2
4.5.6
7.8
9
10.11
12.13.14
Tuần 2-3
Tuần 4
Tuần 5
Tuần 5-6
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Thước đo, cọc tiêu, PHT
Lớp học
Ngoài trời
Lớp học
Lớp học
Tuần 6-7
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
3
15.16.17
Tuần 7-8
§3. Tiếp tuyến của đường tròn
§4. Góc ở tâm. Góc nội tiếp
§5. Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích
hình vành khuyên
Bài tập cuối chương V
Chương VI. Một số yêu tố thống kê và xác suất
§1. Mô tả và biếu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
3
3
14
§2. Tần số. Tần số tương đối
4
15
16
§3. Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm
4
KIỂM TRA HK I
17
§3. Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm
18
§4. Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất
của biến cố
4
40.41.
42.43
19
Bài tập cuối chương VI
2
44.45
20
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 2. Mật độ dân số
2
46.47
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
§1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
§2. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
§3. Ứng dụng của tỉ số lượng giác của góc nhọn
Bài tập cuối chương IV
HĐ TH-TN Chủ đề 1. Đo khoảng cách
Chương V. Đường tròn
§1. Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn
§2. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
KIỂM TRA GIỮA HK I
3
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy
học (5)
18.19.20
21.22.23
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Đề, giấy thi nhà trường
Tuần 9-10 Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Tuần
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Phòng thi
Lớp học
Lớp học
3
24.25.26
Tuần
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
1
27
28.29
30.31
32.33
34.35
36
Tuần
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Tuần 26
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
4
HỌC KÌ II
37.38.
39
Tuần 17Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
18
Tuần 18
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Tuần 18
Tuần 19Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
20
Tuần 21Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
22
Tuần 22Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
23
Tuần 24
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
21
22
23
25
26
27
28
29
30
31
32
Chương VIII. Đường tròn. Tứ giác nội tiếp
§1. Đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác
§2. Tứ giác nội tiếp đường
Tuần 2425
Tuần 2627
Tuần 27
Tuần 27
3
48.49.50
3
51.52.53
1
54
2
55.56
Tuần 28
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
2
2
57.58
59.60
Tuần 29
Tuần 30
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
2
61.62
Tuần 31
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
2
2
63.64
65.66
2
67.68
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 4. Tạo đồ dùng dạng hình nón. hình trụ
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Bài tập cuối chương X
Tuần 32
Tuần 33
Tuần 34
2
69.70
Tuần 35
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Bài tập cuối chương VIII
KIỂM TRA GIỮA HK II
Chương IX. Đa giác đều.
§1. Đa giác đều. Hình đa giác đều trong thực tiễn
§2. Phép quay
Bài tập cuối chương IX
Chương X. Hình học trực quan
§1. Hình trụ
§2. Hình nón
§3. Hình cầu
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Lớp học
Máy tính, tivi, bảng phụ, PHT
Đề, giấy thi nhà trường
Lớp học
Phòng thi
Lớp học
Lớp học
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
Số tiết
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
...
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường)
theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
… ngày
tháng năm
(Ký và ghi rõ họ tên)
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
 









Các ý kiến mới nhất