Tìm kiếm Giáo án
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:46' 04-10-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 1138
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:46' 04-10-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 1138
Ngày soạn: 7/9/2016 Ngày dạy: /9/2016
Buổi 1: LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
I. MỤC TIÊU
- KT: Học sinh nắm được định nghĩa căn thức bậc hai, hằng đẳng thức , biết cách tìm điều kiện đểcó nghĩa.
- KN: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày. Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II/ CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, phấn, thước kẻ
HS: Ôn tập lại kiến thức đã học trên lớp, vở ghi, bút, sgk, sbt.
III/ NỘI DUNG.
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học luyện tập
3. Bài học
Tiết 1 LUYỆN TẬPCĂN BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC
HĐ của GV
HĐ của HS
Nội dung
Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức về CBH số học
- Nêu điều kiện để căn có nghĩa ?
- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã học?
Ta có thể hiểu:
GV giới thiệu một số kiến thức hay áp dụng để giải toán,
HS nhắc lại định nghĩa như SGK
có nghĩa khi A không âm
HS lắng nghe, ghi chép
I. Lí thuyết:
1. Định nghĩa căn bậc hai số học:
2. Điều kiện để có nghĩa:
có nghĩa A ( 0 .
3, Hằng đẳng thức :
Với A là biểu thức ta luôn có:
4, Các kiến thức áp dụng
- Với a, b là các số dương thì:
a < b
Ta có
x2 = a => x = ±
<=> A = B = 0
II. Bài tập
Dạng 1 : Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học
* Phương pháp :
- Viết số đã cho dưới dạng bình phương của một số.
- Tìm căn bậc hai số học của số đã cho.
- Xác định căn bậc hai của số đã cho.
Bài 1 : Tìm căn bậc hai của các số sau : 121 ; 144 ; 324 ;
GV yêu cầu HS làm bài
HS nhớ lại cách tìm CBH số học từ đó suy ra CBH
HS suy nghĩ làm bài
Bài 1:
+ Ta có CBHSH của 121 là : nên CBH của 121 là 11 và -11
+ CBHSH của 144 là : nên CBH của 121 là 12 và -12
+ CBHSH của 324 là : nên CBH của 324 là 18 và -18
+ CBHSH của là : nên CBH của là và
+ Ta có : nên CBH của là và
Tiết 2
Dạng 2 : So sánh các căn bậc hai số học
* Phương pháp :
- Xác định bình phương của hai số.
- So sánh các bình phương của hai số.
- So sánh giá trị các CBHSH của các bình phương của hai số.
Bài 2 : So sánh
a) 2 và b) 7 và c) và 10 d) 1 và e) g)
Yêu cầu hs nhận xét, gv chốt kiến thức
Học sinh suy nghĩ cách giải
3 học sinh lên bảng giải bài tập
HS chữa bài
Bài 2
a) Vì 4 > 3 nên
b) Vì 49 > 47 nên
c) Vì 33 > 25 nên
d) Vì 4 > 3 nên
e) * Cách 1: Ta có:
* Cách 2: giả sử
Bất đẳng thức cuối cùng đúng do đó bất đẳng thức đầu tiên đúng.
g) Ta có:
Dạng 3: Tìm điều kiện để căn thức xác định: xác định
Bài 3: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định:
GV yêu cầu 2 hs lên bảng làm hai ý a,b
GV yêu cầu 2 hs tiếp theo lên bảng giải ý c,d
GV lưu ý học sinh cái giải tìm điều kiện căn thức có nghĩa đối với dạng là A> 0
HS nắm vững giá trị biểu thức trong căn lớn hơn bằng 0 để giải các BĐT
GV yêu cầu 2 hs lên bảng làm
HS làm bài tập lần lượt
HS trình bày trên bảng và hs dưới lớp làm vào vở.
Buổi 1: LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
I. MỤC TIÊU
- KT: Học sinh nắm được định nghĩa căn thức bậc hai, hằng đẳng thức , biết cách tìm điều kiện đểcó nghĩa.
- KN: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày. Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II/ CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, phấn, thước kẻ
HS: Ôn tập lại kiến thức đã học trên lớp, vở ghi, bút, sgk, sbt.
III/ NỘI DUNG.
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học luyện tập
3. Bài học
Tiết 1 LUYỆN TẬPCĂN BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC
HĐ của GV
HĐ của HS
Nội dung
Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức về CBH số học
- Nêu điều kiện để căn có nghĩa ?
- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã học?
Ta có thể hiểu:
GV giới thiệu một số kiến thức hay áp dụng để giải toán,
HS nhắc lại định nghĩa như SGK
có nghĩa khi A không âm
HS lắng nghe, ghi chép
I. Lí thuyết:
1. Định nghĩa căn bậc hai số học:
2. Điều kiện để có nghĩa:
có nghĩa A ( 0 .
3, Hằng đẳng thức :
Với A là biểu thức ta luôn có:
4, Các kiến thức áp dụng
- Với a, b là các số dương thì:
a < b
Ta có
x2 = a => x = ±
<=> A = B = 0
II. Bài tập
Dạng 1 : Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học
* Phương pháp :
- Viết số đã cho dưới dạng bình phương của một số.
- Tìm căn bậc hai số học của số đã cho.
- Xác định căn bậc hai của số đã cho.
Bài 1 : Tìm căn bậc hai của các số sau : 121 ; 144 ; 324 ;
GV yêu cầu HS làm bài
HS nhớ lại cách tìm CBH số học từ đó suy ra CBH
HS suy nghĩ làm bài
Bài 1:
+ Ta có CBHSH của 121 là : nên CBH của 121 là 11 và -11
+ CBHSH của 144 là : nên CBH của 121 là 12 và -12
+ CBHSH của 324 là : nên CBH của 324 là 18 và -18
+ CBHSH của là : nên CBH của là và
+ Ta có : nên CBH của là và
Tiết 2
Dạng 2 : So sánh các căn bậc hai số học
* Phương pháp :
- Xác định bình phương của hai số.
- So sánh các bình phương của hai số.
- So sánh giá trị các CBHSH của các bình phương của hai số.
Bài 2 : So sánh
a) 2 và b) 7 và c) và 10 d) 1 và e) g)
Yêu cầu hs nhận xét, gv chốt kiến thức
Học sinh suy nghĩ cách giải
3 học sinh lên bảng giải bài tập
HS chữa bài
Bài 2
a) Vì 4 > 3 nên
b) Vì 49 > 47 nên
c) Vì 33 > 25 nên
d) Vì 4 > 3 nên
e) * Cách 1: Ta có:
* Cách 2: giả sử
Bất đẳng thức cuối cùng đúng do đó bất đẳng thức đầu tiên đúng.
g) Ta có:
Dạng 3: Tìm điều kiện để căn thức xác định: xác định
Bài 3: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định:
GV yêu cầu 2 hs lên bảng làm hai ý a,b
GV yêu cầu 2 hs tiếp theo lên bảng giải ý c,d
GV lưu ý học sinh cái giải tìm điều kiện căn thức có nghĩa đối với dạng là A> 0
HS nắm vững giá trị biểu thức trong căn lớn hơn bằng 0 để giải các BĐT
GV yêu cầu 2 hs lên bảng làm
HS làm bài tập lần lượt
HS trình bày trên bảng và hs dưới lớp làm vào vở.
 









Các ý kiến mới nhất