Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh
Ngày gửi: 15h:48' 19-06-2023
Dung lượng: 181.9 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT,
Và được bổ sung theo công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Bộ GDĐT
Và được bổ sung theo công văn số 4040/BGDĐT-GDTrH ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG THCS KIM BÌNH
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Minh

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
Năm học 2022 - 2023

I. Kế hoạch dạy học

MÔN KHTN LỚP 7 (PHẦN VẬT LÍ)

1. Khung chương trình
Cả năm 35 tuần (37 tiết)
Học kì I: 10 tuần (20 tiết)

35 tuần = 37 tiết
10 tuần x 2 tiết = 20 tiết

Học kì II: 17 tuần (17 tiết)

17 tuần x 1 tiết = 17 tiết

2. Phân phối chương trình
STT

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy
học

PHẦN 2 NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI
Chủ đề 4: Tốc độ (11 tiết)
1
2

Bài 7: Tốc độ chuyển động
Bài 8: Đồ thị quãng đường – thời gian
Bài tập (Chủ đề 4)

5

Tuần 9 đến
11

- Tivi, máy tính.

6

Tuần 11 đến
14

- Tivi, máy tính, hiệu ứng canô
chuyển động...

Phòng học

Chủ đề 5: Âm thanh (10 tiết)
3

Bài 9: Sự truyền âm

3

Tuần 14 đến
15

+ Mỗi nhóm HS: 1 chai thủy tinh, 1
đàn ghita, 1 âm thoa, 1 sợi dây thun,
1 cây còi, bộ thí nghiệm truyền âm
trong môi trường chất lỏng.
- Bảng, máy tính, máy chiếu.Điện
thoại
- Đồ dùng trực quan (để học sinh có
thể thao tác trực tiếp):
- Bàn, thước kẹp , hộp nhựa

4

Bài 10: Biên độ, tần số, độ to và độ cao
của âm

5

Tuần 16 đến
18

- Hộp chữ nhật rỗng, dây thun bản
lớn và dây thun bản nhỏ.
- Clip video:
- Clip 1: phân biệt độ trầm bổng của
âm thanh.
- Nguyên vật liệu
- Ống hút, ống nhựa
- Dây dàn, dây thun,…
- Bình nước nhựa

5

Bài 11: Phản xạ âm
Bài tập (chủ đề 5)

2

Tuần 18,19

Hai ống nhựa giống nhau ( dài
khoảng 60 – 80 cm, đường kính
60mm), tấm gỗ, một số vật cản có
kích cỡ gần bằng nhau: quyển sách,
tấm xốp, tấm kính mờ, tấm thảm

nhựa.
Chủ đề 6: Ánh sáng (8 tiết)

6

Bài 12: Ánh sáng, tia sáng

3

Tuần 20 đến
22

Bài 13: Sự phản xạ ánh sáng
7

Bài tập (Chủ đề 6)

Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:
- Tấm pin mặt trời (loại 5,5 V), đèn
LED, nguồn sáng (bóng đèn loại 75
W hoặc 100 W) và các dây nối.
- Nguồn sáng, một tờ giấy khổ lớn để
quan sát đường truyền của ánh sáng
(Hình 15.3).
- Đèn pin (loại bóng đèn nhỏ) để tạo
ra một nguồn sáng hẹp quả bóng nhỏ
làm vật cản sáng, màn chắn.
- Gương phẳng có giá đỡ.

5

Tuần 23 đến
27

- Đèn pin có khe.
- Tờ giấy kẻ ô vuông.
- Thước đo góc.

Chủ đề 7: Tính chất từ của chất (8 tiết)

8

Bài 14: Nam châm

4

Tuần 28 đến
31

- Tranh ảnh, video liên quan đến bài
học và mẫu vật các dạng nam châm
thông dụng.
- Máy tính.

9

Bài 15: Từ trường

3

Tuần 32 đến
34

-Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo
thời gian từ trước đến nay.
- Đoạn video
- Phiếu học tập

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học
sinh: 1 thanh nam châm thẳng; 1 kim
nam châm; đế gắn nam châm; 1 bộ
TN từ phổ của thanh nam châm.
- Đoạn video Thí nghiệm Từ
phổ _ Hình dạng đường sức từ của
nam châm chữ U:
https://youtu.be/hCZoSyOxFxY

Bài 16: Từ trường Trái Đất
10

Bài tập (Chủ đề 7)

- Hình ảnh, video về từ trường của
Trái Đất.
1

Tuần 35

- La bàn, nam châm, kim, cốc nước,
mút xốp.
- Máy tính.

MÔN TOÁN 8
1. Phân chia theo học kì và tuần học:
Cả năm: 35 tuần (140 tiết)
Học kì I: 18 tuần (72 tiết)

Học kì II: 17 tuần(78 tiết)

Đại số: 70 tiết

Hình học: 70 tiết

40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 1 tiết

38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

2. Phân phối chương trình:
ĐẠI SỐ ( 70 TIẾT)
STT
tiết/Thờ
i điểm

Tên bài
học/Chủ
đề

Mạch nội
dung kiến
thức

Nội dung
chỉnh

điều Yêu cầu cần đạt

Hình thức tổ
chức dạy học

Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức (21 tiết)
1
Tuần 1

§1. Nhân 1. Qui tắc
đơn thức 2. Áp dụng
với
đa
thức

1. Kiến thức: HS nắm được các qui tắc về nhân đơn thức với đa
thức theo công thức: A(B + C) = AB + AC trong đó A, B, C là các
số hoặc biểu thức đại số.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
2. Kỹ năng: Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối tiếp nhận và vận
với phép cộng A(B + C) = AB + AC trong đó A, B, C là các số hoặc dụng kiến thức
thông qua các
biểu thức đại số .
hoạt động
3. Thái độ: Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

2
Tuần 1

Nhân đa 1. Qui tắc
thức với 2. Áp dụng
đa thức

1. Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
cùng chiều.

- Hiểu được cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp

2. Kỹ năng: Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng (A+B)(C+D) = AC + AD+BC+BD trong đó
A,B,C,D là các số hoặc biểu thức đại số.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

- HS thực hiện đúng phép nhân nhân đa thức với đa thức.
3. Thái độ : - Rèn tư duy sáng tạo và tính cẩn thận.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
3
Tuần 2

Luyện
tập

- Luyện tập
- Vận dụng

1. Kiến thức: - Củng cố để HS nắm chắc quy tắc nhân đơn thức
với đa thức. Quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
2. Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức với đa thức,
rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả.
3. Thái độ: - Rèn tư duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
4
Tuần 2

§3.
Những
hằng
đẳng
thức

- Bình phương
của một tổng
- Bình phương
của một hiêu
- Hiệu hai

1. Kiến thức: Học sinh nhớ và viết được các hằng đẳng thức: bình - Hoạt động cá
phương của tổng, bình phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương.
nhân,nhóm, cả
- Dùng các hằng đẳng thức khai triển hoặc rút gọn được các biểu lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
thức dạng đơn giản.
dụng kiến thức

đáng nhớ

bình phương
- Áp dụng

2. Kỹ năng: Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:+)(A
B)2=A2 2AB+B2

thông qua các
hoạt động

+) A2 - B2 = (A + B)(A - B) (trong đó A, B là các số hoặc các biểu
thức đại số) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý giá trị của
biểu thức đại số, khai triển hoặc rút gọn được các biểu thức dạng
đơn giản.
3. Thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ ..
5
Tuần 3

Luyện
tập

- Luyện tập
- Vận dụng

1. Kiến thức: - Học sinh được củng cố và mở rộng các HĐT bình
phương của tổng, bình phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
2. Kỹ năng: Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:+)(A
tiếp nhận và vận
B)2=A2 2AB+B2
dụng kiến thức
+) A2 - B2 = (A + B)(A - B) (trong đó A, B là các số hoặc các biểu thông qua các
thức đại số) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý giá trị của hoạt động
biểu thức đại số, khai triển hoặc rút gọn được các biểu thức dạng
đơn giản.
3. Thái độ: - Rèn tư duy sáng tạo, tính nhanh nhẹn, thông minh và
cẩn thận.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

6
Tuần 3

§4
. - Lập phương
của 1 tổng
Những
- Lập phương
hằng

1. Kiến thức: Học sinh nhớ và viết được các hằng đẳng thức: lập - Hoạt động cá
phương của một tổng, lập phương của một hiệu.
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh

của 1 hiệu
đẳng
- Áp dụng
thức
đáng nhớ
(tiếp)

- Dùng các hằng đẳng thức khai triển hoặc rút gọn được các biểu tiếp nhận và vận
thức dạng đơn giản.
dụng kiến thức
thông qua các
2. Kỹ năng: Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:
hoạt động
(A B)3=A3 3A2B+3AB2 B3 (trong đó A, B là các số hoặc các
biểu thức đại số) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý giá trị
của biểu thức đại số, khai triển hoặc rút gọn được các biểu thức
dạng đơn giản.
3. Thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

7
Tuần 4

§5.
Những
hằng
đẳng
thức
đáng nhớ
(tiếp)

- Tổng hai lập
phương
- Hiệu hai lập
phương
- Áp dụng

1. Kiến thức: Học sinh nhớ và viết được các hằng đẳng thức: Tổng - Hoạt động cá
hai lập phương, hiệu hai lập phương.
nhân,nhóm, cả
- Dùng các hằng đẳng thức khai triển hoặc rút gọn được các biểu lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
thức dạng đơn giản.
dụng kiến thức
2. Kỹ năng: Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:
thông qua các
3
3
2
2
3
3
2
2
A +B =(A+B)(A -AB+B ); A -B = (A-B)( A +AB+B ) (trong đó hoạt động
A, B là các số hoặc các biểu thức đại số) để tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số, khai triển hoặc rút gọn
được các biểu thức dạng đơn giản.
3. Thái độ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

8

Luyện

- Luyện tập

1. Kiến thức: Qua bài luyện tập HS phải xác định chính xác được - Hoạt động cá

Tuần 4

tập

- Vận dụng
- KT 15'

các kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.

nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
- Kiểm tra viết 15 phút.
tiếp nhận và vận
2. Kĩ năng: Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:
dụng kiến thức
3
3
2
2
3
3
2
2
A +B =(A+B)(A -AB+B ); A -B = (A-B)( A +AB+B ) (trong đó thông qua các
A, B là các số hoặc các biểu thức đại số) để tính nhẩm, tính nhanh hoạt động
một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số, khai triển hoặc rút gọn
được các biểu thức dạng đơn giản.
3. Thái độ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
và hoạt động nhóm.
4. Những năng lực chủ yếu cần hình thành:
+ Năng lực chung: giải quyết vấn đề, tự học, hợp tác.
+ Năng lực môn học: Sử dụng đúng các thuật ngữ, kí hiệu toán học,
tính toán.

9
Tuần 5

§6. Phân 1. Ví dụ.
tích
đa
2. Áp dụng.
thức
thành
nhân tử
bằng
phương
pháp đặt
nhân tử
chung

1. Kiến thức: HS nhận biết được thế nào là phân tích một đa thức
thành nhân tử: biến đổi đa thức từ tổng các hạng tử thành tích các đa
thức. Giải quyết được các bài toán về phân tích đa thức bằng
phương pháp đặt nhân tử chung.
2. Kỹ năng: Vận dụng được phương pháp Đặt nhân tử chung để
phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa
thức không quá ba hạng tử.
3. Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

10
Tuần 5

11
Tuần 6

§7. Phân 1. Ví dụ.
tích
đa
2. Áp dụng.
thức
thành
nhân tử
bằng
phương
pháp
dùng
hằng
đẳng
thức

1. Kiến thức: HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.

§8. Phân 1. Ví dụ.
tích
đa
2. Áp dụng.
thức
thành
nhân tử
bằng
phương
pháp
nhóm các
hạng tử

?1 Chuyển lên 1. Kiến thức: HS hiểu cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng - Hoạt động cá
phương pháp nhóm hạng tử.
nhân,nhóm, cả
trước Ví dụ 1.

2. Kỹ năng: HS vận dụng được các hằng đẳng thức đã học vào việc
phân tích đa thức thành nhân tử.
3. Thái độ: Tuân thủ cách tổ chức học tập của GV
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

- VD2 thay thế
ví dụ khác về sử
dụng
phương
pháp nhóm làm
xuất hiện hằng
đẳng thức

2. Kỹ năng: HS Vận dụng được phương pháp nhóm các hạng tử
phân tích đa thức thành nhân tử. Biết mục đích nhóm để xuất hiện:
- nhân tử chung.
- hằng đẳng thức.

lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

3. Thái độ: Có ý thức nghiêm túc và tích cực trong học tập và thảo
luận nhóm
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

12
Tuần 6

Luyện
tập

- Luyện tập
- Vận dụng

1. Kiến thức: Củng cố các phương pháp phân tích đa thức thành
nhân tử: đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử.
2. Kỹ năng: HS Vận dụng được các phương pháp cơ bản: Đặt
nhân tử chung; Dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử để phân
tích đa thức thành nhân tử thông qua giải một số dạng bài tập.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các

3. Thái độ: Nghiêm túc khi tham gia các hoạt động học tập.

hoạt động

4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
13, 14
Tuần 7

§9. Phân 1. Ví dụ.
tích
đa 2. Áp dụng.
thức
3. Luyện tập
thành
nhân tử
bằng
cách phối
hợp
nhiều
phương
pháp

- Bài tập 56, 57 1. Kiến thức: - HS biết vận dụng một cách linh hoạt các
phương pháp phân tích đa thức thành. nhân tử đã học
HS tự làm
- Cả bài và phần
luyện tập ghép
và cấu trúc
thành 01 bài
“Phân tích đa
thức thành nhân
tử bằng cách
phối
hợp
nhiều phương
pháp”

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử.
lớp: Học sinh
2. Kỹ năng: - Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thức thành nhân tử: - Nhóm hạng tử.
thông qua các
- Phối hợp các phương pháp phân tích thành nhân tử đã
hoạt động
học.
3. Thái độ: -HS có thái độ hăng hái, tích cực xây dưng bài.
- HS có tính cách chủ động trong hoạt động học.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

15,
16
Tuần 8

Chia đa 1. Phép chia đa
thức cho thức
đơn thức
2. Chia đơn
thức cho đơn
thức.
3. Chia đa thức
cho đơn thức.

Cả 2 bài: §10.
§11. Ghép và cấu
trúc thành 01 bài
“Chia đa thức
cho đơn thức”

1. Kiến thức:
- Củng cố cho học sinh phép chia 2 lũy thừa cùng cơ số
- Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
2. Kỹ năng: - Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đơn thức.
3. Tháiđộ:- Có thái độ nghiêm túc, tích cực, tự giác khi học
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
17
18

Kiểm tra Đề kiểm tra
giữa kì I

Tuần 9

1. Kiến thức: Kiểm tra kiến thức đã học của chương I đại số và - Hoạt động cá
chương I hình học.
nhân
2. Kỹ năng: Kĩ năng làm bài kiểm tra.
3. Thái độ: Nghiêm túc tích cực, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

19
Tuần 10

§12.
đa
một
đã
xếp

Chia
thức
biến
sắp

1. Phép chia
hết
2. Phép chia có
dư

1. Kiến thức: Hs hiểu được khái niệm chia hết và chia có dư, nắm
được các bước trong thuật toán thực hiện phép chia đa thức A cho
đa thức B. Tái hiện lại kiến thức về chia đơn thức cho đơn thức, và
phép trừ hai đa thức vào làm phép chia hai đa thức một biến đã xắp
xếp.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
2. Kỹ năng: Vận dụng được phép chia hai đa thức một biến đã sắp thông qua các
hoạt động
xếp.
3. Thái độ: Tích cực, chủ động, cẩn thận
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

20
Tuần 10

Luyện
tập

- Luyện tập
- Vận dụng

1. Kiến thức: Củng cố, ksâu cho hs thuật giải bài toán chia đa thức
A(x) cho đa thức B(x).
2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia đa thức một
biến đã sắp xếp, cách viết phép chia đa thức dạng A = B . Q + R.

- Hoạt động cá
nhân: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức

Rèn kĩ năng làm bài. Thấy được có nhiều cách thực hiện phép chia
2 đa thức (theo cách phân tích đa thức bị chia theo đa thức chia)

thông qua các
hoạt động

3. Thái độ: Học tập tích cực, tự giác
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
21,
22
Tuần 11

Ôn tập I. Ôn tập lí
chương I thuyết
II. Luyện tập
III. Vận dụng

- Bài tập 80c; 1. Kiến thức: HS được hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong - Hoạt động cá
chương I như: Nhân, chia đơn thức, đa thức, các hằng đẳng thức nhân,nhóm, cả
81c HS tự làm
đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử.

lớp: Học sinh

chính xác, khoa học.

hoạt động

- Bài tập 82; 83
tiếp nhận và vận
HS tự làm có 2. Kĩ năng: Biết tổng hợp các kĩ năng nhân đơn thức, đa thức, các dụng kiến thức
hằng đẳng thức đáng nhớ vào làm các bài tập rút gọn, tính toán.
HD
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chương I, tính toán cẩn thận, thông qua các
3. Thái độ: Tích cực ôn tập.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
Chương II: Phân thức đại số (19 tiết)

23
Tuần 12

§1. Phân 1. Định nghĩa
thức đại
2. Hai phân
số
thức bằng nhau
3. Luyện tập

1. Kiến thức: Hiểu được các định nghĩa phân thức đại số; hai phân
thức bằng nhau.
2. Kĩ năng: Nhận biết các phân thức bằng nhau.
3. Thái độ: Tích cực, chủ động học tập.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
24
Tuần 12

§2. Tính
chất cơ
bản của
phân
thức

1. Tính chất cơ
bản của phân
thức:

- Bài tập 6 1. Kiến thức: HS nắm được tính chất cơ bản của phân thức. Học
không yêu cầu sinh hiểu và nắm vững quy tắc đổi dấu suy ra từ tính chất cơ bản
của phân thức.
HS làm

2. Quy tắc đổi
dấu.

2. Kỹ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút
gọn phân thức
3. Thái độ: Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
25
Tuần 13

§3. Rút - Bài toán
gọn phân
- Nhận xét:
thức
Áp dụng

- Bài tập 10 1. Kiến thức: -HS nêu lên được qui tắc rút gọn phân thức.
không yêu cầu - Vận dụng được quy tắc để rút gọn những phân thức mà tử và mẫu
HS làm
có dạng tích chứa nhân tử chung.
- Cả bài và phần 2. Kĩ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút
luyện tập ghép gọn phân thức
và cấu trúc 3. Thái độ: Học tập nghiêm túc.
thành 01 bài
“Rút gọn phân 4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
thức ”

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

- Bài tập 17,20 1. Kiến thức: HS hiểu " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là
HS tự làm
biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng
mẫu thức và lần lượt bằng những phân thức đã chọn". Nắm vững
- Cả bài và phần
các bước qui đồng mẫu thức.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức

- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

26
Tuần 13
27
Tuần 14

§4. Quy
đồng
mẫu thức
của nhiều
phân

- Tìm mẫu
thức chung
- Quy đồng
mẫu thức

luyện tập ghép

2. Kỹ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để quy

và cấu trúc đồng mẫu thức các phân thức.
thành 01 bài 3. Thái độ: Rèn ý thức học tập - Tư duy lôgic sáng tạo cho HS.
“Quy đồng mẫu

thức

thông qua các
hoạt động

thức của nhiều 4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
phân thức”
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
28
Tuần 14
29
Tuần 15

§5. Phép
cộng các
phân
thức đại
số

1. Cộng hai
- Bài tập 23, 24 1. Kiến thức: HS nắm được phép cộng các phân thức (cùng mẫu,
- Hoạt động cá
phân thức cùng HS tự làm
không cùng mẫu). Các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng nhân,nhóm, cả
mẫu
các phân thức.
lớp: Học sinh
- Cả bài và phần
tiếp nhận và vận
2. Cộng hai
luyện tập ghép 2. Kỹ năng: Vận dụng được các quy tắc cộng các phân thức đại số
dụng kiến thức
phân thức có
và cấu trúc (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu).
thông qua các
mẫu thức khác thành 01 bài
- Biết vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép
hoạt động
nhau
“Phép cộng các cộng các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép cộng các
phân thức đại phân thức hợp lý đơn giản hơn.
số”
3. Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

30,31
Tuần 15

§6. Phép - Phép trừ
trừ các
phân
thức đại
số

- Mục 1. Phân 1. Kiến thức:
thức đối Không - HS nắm vững quy tắc phép trừ, các quy tắc đổi dấu.
dạy
2. Kỹ năng: - Vận dụng được các quy tắc trừ các phân thức đại số
- Mục 2. Phép trừ (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu).
Tiếp cận như
cộng phân thức 3. Thái độ:
đại số.
- Rèn tư duy sáng tạo.
- Bài tập 32, 37 4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

HS tự làm

lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

- Cả bài và phần - Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán .
luyện tập ghép
và cấu trúc
thành 01 bài
“Phép trừ các
phân
số”
32
Tuần 16

§7. Phép - Quy tắc
nhân các
- Tính chất
phân
thức đại
số

thức

đại

1. Kiến thức:
- HS nắm vững quy tắc nhân hai phân thức,các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng các phân thức.
- HS biết vận dụng quy tắc nhân hai phân thức,các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng các phân
thức để thực hiện phép tính.
2. Kỹ năng:
- HS biết vận dụng quy tắc nhân hai phân thức,các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng các
phân thức để thực hiện phép tính.
-HS biết nhận xét bài toán trước khi làm để có cách giải toán một
cách hợp lí.
3. Thái độ: - Rèn tư duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

33
Tuần 16

§8. Phép 1. Phân thức - ?4 HS tự đọc.
chia các nghịch đảo.
(
- Bài tập 41, 45 1. Kiến thức: Học sinh biết được nghịch đảo của phân thức
phân
2. Phép chia
HS tự làm.
thức đại
) là phân thức
và hiểu rằng chỉ có phân thức khác 0 mới
số
có phân thức nghịch đảo, nắm vững quy tắc chia hai phân thức.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
2. Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng tốt quy tắc chia hai phân thức hoạt động
vào giải các bài toán cụ thể.
3. Thái độ: Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .

34
Tuần 16
35
Tuần 17

36
Tuần 17

§9. Biến
đổi các
biểu thức
hữu tỷ.
Giá
trị
của phân
thức

1. Biểu thức
- Bài tập 49, 53 1. Kiến thức: - Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ là biểu thức chứa
hữu tỉ.
không yêu cầu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số.
2. Biến đổi HS làm
2. Kỹ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các
một biểu thức
phân thức đại số.
hữu tỉ thành - Bài tập 55, 56
3. Thái độ: Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
một phân thức. tự học có HD
3. Giá trị của - Cả bài và phần 4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
phân thức.
luyện tập ghép lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
và cấu trúc - Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
thành 01 bài lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
“Biến đổi các
biểu thức hữu tỷ.
Giá trị của phân
thức”

Ôn tập - Lý thuyết
chương

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

Bài tập 59, 64 1. Kiến thức: - Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các
- Hoạt động cá
học sinh tự làm
khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức nhân,nhóm, cả

II

- Bài tập :

đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ.
2. Kỹ năng: Vận dụng các qui tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân,
chia phân thức để giải các bài toán một cách hợp lý, đúng quy tắc
phép tính ngắn gọn, dễ hiểu.
3. Thái độ: HS có thái độ học tập tích cực.

lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
37
Tuần 17

Ôn tập
học kì I

- Lý thuyết
- Bài tập :

1. Kiến thức: Ôn tập nhân , chia đa thức, phân tích đa thức thành
NT và vận dụng việc phân tích đa thức thành NT để giải quyết dạng
toán tìm x, chia đa thức. rút gọn phân thức, thực hiện các phép tính
cộng trừ nhân chia phân thức, tìm điều kiện xác định của phân thức,
tính giá trị của biểu thức..
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng làm tính thành thạo, luyện kĩ năng
phân tích đa thức thành nhân tử, kĩ năng rút gọn phân thức, kĩ năng
thực hiện các phép tính trong biểu thức.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
dụng kiến thức
thông qua các
hoạt động

3. Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự giác ôn tập, cẩn thận, tính chính
xác.
4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
38,
39
Tuần 18

Kiểm tra
cuối học
kì I – 90'
(cả Đại
số
và

Đề kiểm tra

1. Kiến thức: HS được kiểm tra kiến thức ở HKI
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng làm bài tập tổng hợp.
3. Thái độ: Trung thực, trách nhiệm, chăm chỉ.

- Hoạt động cá
nhân

40
Tuần 18

Hình
học)

4. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, gqvđ.

Trả bài - Trả bài
kiểm tra - Chữa bài
cuối học
kì
I
(phần
Đại số)

- Chữa bài kiểm tra. Rút kinh nghiệm.
- Rèn kĩ năng làm bài, trình bày bài.
- rèn tinh trung thực

- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng
lực khoa học, năng lực thẩm mĩ .
- Hoạt động cá
nhân, cả lớp

Chương III: Phương trình bậc nhất một ẩn (16 tiết)
41
Tuần 19

§1. Mở
đầu
về
phương
trình

- Phương trình
một ẩn
- nghiệm của
phương trình
- Phương trình
tương đương

1. Kiến thức: Học sinh - Nhận biết được phương trình, hiểu nghiệm
của phương trình: Một phương trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x),
trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một
biến x.

- Hoạt động cá
nhân,nhóm, cả
lớp: Học sinh
tiếp nhận và vận
- Hiểu khái niệm về hai phương trình tương đương: Hai phương dụng kiến thức
trình của cùng một ẩn được gọi là tương đương nếu chúng có cùng thông qua các
hoạt động
một tập hợp nghiệm.
2. Kĩ năng: Biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn
đạt bài giải phương trình sau này. Biết cách sử dụng kí hiệu tương
đương để biến đổi phương trình sau này.
3. Thái độ: HS học tập nghiêm túc, tích cực.
4. Những năng lực chủ yếu cần hình thành:
+ Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác.
+ Năng lực môn học: tính toán.

42
Tuần 19

§2.
Phương
trình bậc
nhất một

1. Định nghĩa
phương trình
bậc nhất một
ẩn

1- Kiến thức: Học sinh hiểu định nghĩa phương trình bậc nhất: ax +
b = 0 (x là ẩn; a...
 
Gửi ý kiến