Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:38' 13-09-2021
Dung lượng: 511.8 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người
NHÓM RA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Trần Thị Kim Cúc, Trường THCS Thiện Kế, kimcucsd1982@gmail.com, 0979245143
Trần Mạnh Tưởng, Trường TH&THCS Trường Sinh 1, tmtuong1982@gmail.com, 0345239136
Trần Mạnh Hùng, Trường THCS Đại Phú, hungdaigia26051983@gmail.com, 0981696432
Trần Thanh Huyền, Trường TH&THCS Tú Thịnh, 0976335881

Ngày giảng: 6A …../…../..........
6B …../…../..........
6C …../…../..........
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ
Môn: HĐTN NĂM HỌC 2021– 2022
( Thời gian: 45 phút )


I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Để đánh giá năng lực, phẩm chất của h/s sau khi học song chương trình hoạt động trải nghiệm lớp 6
2. Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, năng lực vận dụng, thực hành
3. Phẩm chất: Trung thực, trách nhiệm.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Đối với giáo viên: Đề kiểm tra, hướng dẫn chấm
2. Đối với học sinh: Kiến thức.
III. Hình thức, phương pháp đánh giá kiểm tra:
1. Hình thức: Kiểm tra trên giấy (TNKQ)
2. Phương pháp: GV đánh giá bài làm của HS
3. Thời gian: (45’)
IV. Nội dung kiểm tra:
A. Đề bài:
* Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Hoạt động trải nghiệm hướng đến hình thành phẩm chất và năng lực nào cho học sinh tiểu học?
A. Các phẩm chất chủ yếu: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
B. Các năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
C. Các năng lực đặc thù: năng lực thích ứng với cuộc sống; năng lực thiết kế và tổ chức hoạt động; năng lực định hướng nghề nghiệp
D. Tất cả các ý trên
2. “Thiết lập, phát triển các quan hệ xã hội; điều chỉnh và hoá giải các mâu thuẫn” là thành phần của năng lực nào dưới đây?
A. Năng lực tự chủ và tự học
B. Năng lực giao tiếp và hợp tác
C. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
D. Năng lực định hướng nghề nghiệp
3. Loại hình hoạt động nào là loại hình tự chọn của CT HĐTN (2018)?
A. Sinh hoạt dưới cờ
B. Sinh hoạt lớp
C. Hoạt động trải nghiệm theo chủ đề
D. Hoạt động câu lạc bộ
4. Chọn đáp án đúng nhất
Năng lực thiết kế và tổ chức hoạt động bao gồm các thành phần:
A. Kĩ năng lập kế hoạch và kĩ năng đánh giá hoạt động
B. Kĩ năng lập kế hoạch, kĩ năng thực hiện kế hoạch và điều chỉnh hoạt động
C. Kĩ năng lập kế hoạch, kĩ năng thực hiện kế hoạch và điều chỉnh hoạt động; kĩ năng đánh giá hoạt động
D. Kĩ năng thực hiện kế hoạch và điều chỉnh hoạt động; kĩ năng đánh giá hoạt động
5. Năng lực định hướng nghề nghiệp bao gồm các thành phần:
A. Kĩ năng điều chỉnh bản thân và đáp ứng với sự thay đổi
B. Hiểu biết về nghề nghiệp và kĩ năng điều chỉnh bản thân và đáp ứng với sự thay đổi
C. Hiểu biết về nghề nghiệp; hiểu biết và rèn luyện PC, NL liên quan đến nghề nghiệp và kĩ năng điều chỉnh bản thân và đáp ứng với sự thay đổi
D. Hiểu biết về nghề nghiệp và hiểu biết và rèn luyện PC, NL liên quan đến nghề nghiệp
6 . “Hiểu biết về bản thân về môi trường sống” là thành phần của năng lực nào dưới đây?
A. Năng lực thích ứng với cuộc sống
B. Năng lực thiết kế và tổ chức hoạt động
C. Năng lực định hướng nghề nghiệp
D. Năng lực tự chủ và tự học
7. “Kĩ năng điều chỉnh bản thân và đáp ứng với sự thay đổi” là thành phần của năng lực nào dưới đây?
A. Năng lực giao tiếp và hợp tác
B. Năng lực thích ứng với cuộc sống
C. Năng lực thiết kế và tổ chức hoạt động
D. Năng lực định hướng nghề nghiệp
8. “Tư duy độc lập” là thành phần của năng lực nào dưới đây?
A. Năng lực giao tiếp và hợp tác
B. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
C. Năng lực tự chủ và tự học
D. Năng lực định hướng nghề nghiệp
9. “Kĩ năng lập kế hoạch” là thành phần của năng lực nào dưới đây?
A. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
B. Năng lực thích ứng với cuộc sống
C. Năng lực thiết kế và tổ
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓