Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hoa
Ngày gửi: 08h:47' 27-08-2019
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 469
Số lượt thích: 0 người


Period:1 COSOLIDATION

Class
Teaching date
Absentees

11A





I. Pronunciation:
1)Qui tắc phát âm ‘s’ và ‘es’ đối với động từ ở ngôi thứ ba số ít
*Có ba cách phát âm khác nhau đối với chữ cái ‘s’ khi nó được thêm vào một động từ ở ngôi thứ ba số ít: /s/ /z/ /iz/
“S” được đọc là “s” khi động từ tận cùng bằng các âm /p/, /t/ /k/ , /f/
Ex: gets, stops, takes, laughs…
“S” được đọc là ‘z’ sau các âm /b/ ,/d/, /g/, /v/, /m/ /n/ /l/
Ex: describes, spends, hugs, lives…
“S” được đọc là /z/ sau tất cả các nguyên âm
Ex: agrees, stays, tries…
“S” phải chuyển thành ‘es’ và phát âm là ‘iz’ sau các âm /s/, /z/ ,/iz/ ……………………………….
Ex: relaxes, freezes, rushes, watches…
*Các động từ ‘do’ và ‘say’ khi thêm ‘s’ hay ‘es’ vào thì cách đọc thay đổi
Say /sei/………….says/seiz/, Do/du/………….does/d^z/
2)Qui tắc phát âm /ed/ ở thì quá khứ đối với dộng từ có qui tắc
Có ba cách phát âm đối với động từ hợp qui tắc : /t/, /d/, /id/
*Âm cuối của động từ được đọc là /d/ sau những âm:/p/ /k/ /f/ /s/ ……………..
Ex:hopped, worked, laughed, addressed, pulished, watched…
*Âm cuối được đọc là /d/ sau các âm:/b, /g/ /v/, /z/, /m/, /n/, /l/, /r/
Ex: rubbed, hugged, lived, surprised, changed, bathed
*Âm cuối được đọc là /d/ sau tất cả các nguyên âm
Ex: agreed, played, ẹnoyed…
*Âm cuối được đọc là /id/ sau các âm /t/ và /d/
Ex: started, decided, needed, wanted…..
II. Tenses in English:
1)The simple present
2)The simple past
3)The present perfect
4)The present continuous
III. Conditional sentences
If-1(real in the present or future)
If-2(unreal in the present)
If-3( unreal in the past)


Questions Answers
1)Supply the correct verb form
1.My father (not watch )TV everynight doesn`t watch
2.I (meet) Author three days ago met
3.John (drive) tha car ever I (know) him has driven- knew
4.People (speak) English in the most of Canada speak
5.I (not see) him since last Monday has not seen
6.Hurry up!The train (come) is coming
7.We (not see) them for a long time have not seen
8.Somtimes I (get) up before the sun (rise) get-rises
9.You (watch) TV last night? Did- watch
10.When I (arrive) at his house, he still (sleep) arrived-was sleeping



UNIT 1: 

Period:2 A- READING

Class
Teaching date
Absentees

11A




I. Objectives:
- By the end of the lesson , ss will be able to read the text and understand the main ideas of the text about friendship and express their ideas about it
- Master some key words to talk about the friendship.
II.Language focus
*Vocabulary :acquaintance ,loyalty, constancy, enthusiasm, unselfishness, in capble of,suspicous(a), .............
*Grammar: the simple present, Infinitive
*Skills: 4 skills, especilly : reading and speaking
III. Method and teaching aids:
-Communicative approach
-Textbook, picture, handouts, poster
*Techniques
Gap –filling, ask and answer, matching , mutiple choice, discussion
IV. Procedures:
A. Warm up: (4 minutes) Treasure Hunt
*T gives some pictures about :flowers, rings, ice-sceam, eye, dog,
Ss combine the first letter in the name of the thing to have a
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác