Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lô Thị Khay
Ngày gửi: 22h:06' 26-08-2019
Dung lượng: 172.5 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
Date of preparation: 27/10/ 2014
Date of teaching: 29/10/2014

REVISION
Lesson 1+2+3

I. Grammar
+) Tobe (present simple tense)
_Động từ Be có thể coi là trợ động từ (an auxiliary verb) và động từ thường (an ordinary verb).
+) Be: là động từ thường có nghĩa: là, thì, ở
Ex: I am a student.
He is tall.
They are in the classroom.
Động từ Be ở thì hiện tại thường: (The verb be in the simple present)
present tense
Usage:
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại hay một htois quen phong tục tập quán nào đó
Eg: I do my homework every day
Dùng để diễn tả một chân lý hay sự thật hiển nhiên
Eg: The sun raises in the east
Dùng để diễn tả lịch trình có nghĩa tương lai.
Eg: When do you come?
Một số trạng từ thường đi với thì hiện tại đơn
Never/ ever/ sometimes/ often/ usually/ always/ seldom/ rarely….
Structure:
Tobe
Eg: She is Nga
(+) Khẳng định( Positive): S + tobe(am/is/are) + N
I am /ai æm, əm/ We are /wi: a: (r)/ ə (r)/
he is /ʃi: i:z/ You are /ju: a: (r)/ ə (r)
He is /hi: i:z / They are / ðei a: (r)/ ə (r )/
It is /it: i:z /
=>Dạng rút gọn: (Contractions)
I am = I’m /aim/
She is = She’s /ʃi:z /
He is = He’s /hi:z /
It is = It’s /its/
We are = We’re /wi ə /
You are = You’re /ju:/ ʊə /
They are = They’re / ðeə /


Eg: They aren’t students
Note:
- She/ he/ it + is
- I + am
- You/ we/ they + are
(-)Phủ định (Negative form): S+ be (am, is, are) + not + n (adj)
Rút gọn: is not = isn’t /’iznt/
Are not = aren’t /a:nt/
Eg: She isn’t Nga
(?) Nghi vấn (Question form): Tobe + S +N?
Yes, S + tobe/ No, S + tobe + not
Be + S + N (adj)….?
Ex1: Are you a student?
Ex2: Is he Mr Hung?
Ex3: Is he short?
Verb ( Động từ thường)
Eg: I usually go to school
(+) Khẳng định: S + (adv) + V(s,es) + O
Eg: She doesn’t do her homework
(-) Phủ định: S + don’t/doesn’t + V + O
* Note:
- She/ he/ it doesn’t
- I/ you/ we/ they + don’t
Eg: Do you often go to the movie theater? No, I do
(?) Nghi vấn: Do/ does + S + V? Yes, S+do/ does
No, S + don’t/ doesn’t
2. Đại từ nhân xưng: (personal pronouns)
_ĐTNX được dùng thay cho danh từ đựơc nói trước để tránh lặp lại.
Ex: Nam is my friend. He is a student.
_ ĐTNX có hai loại:
a) ĐTNX làm chủ ngữ: I, she, he, it, we, you, they. Nó làm chủ ngữ và thường đứng trước động từ chính trong câu.
Ex: He goes to school or they are in class.
b) ĐTNX làm tân ngữ: me, her, him, it, us, you, them.(sẽ học sau)
Ex1: I buy him a new book.
Ex2: I am waiting for him.
3. Giới thiệu tên mình và tên người khác và hỏi tên người khác:
- I’m + tên mình and this is + tên người khác.
- What’s your name? (What+ be+ poss.adj+ name?)
4. Hỏi và trả lời về tuổi:
C1: How old+ be+ noun/s?
C2: What+ be+ poss.adj+ age(s)?
Ex: What’s his age?= How old is he?
What’s your age?= How old are you?
What are their ages?= How old are they?
Answer: C1: S+ be+ number
C2: S+ be+ number+ year(s) old.
 
Gửi ý kiến