Tìm kiếm Giáo án
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lô Thị Khay
Ngày gửi: 22h:06' 26-08-2019
Dung lượng: 172.5 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Lô Thị Khay
Ngày gửi: 22h:06' 26-08-2019
Dung lượng: 172.5 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
Date of preparation: 27/10/ 2014
Date of teaching: 29/10/2014
REVISION
Lesson 1+2+3
I. Grammar
+) Tobe (present simple tense)
_Động từ Be có thể coi là trợ động từ (an auxiliary verb) và động từ thường (an ordinary verb).
+) Be: là động từ thường có nghĩa: là, thì, ở
Ex: I am a student.
He is tall.
They are in the classroom.
Động từ Be ở thì hiện tại thường: (The verb be in the simple present)
present tense
Usage:
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại hay một htois quen phong tục tập quán nào đó
Eg: I do my homework every day
Dùng để diễn tả một chân lý hay sự thật hiển nhiên
Eg: The sun raises in the east
Dùng để diễn tả lịch trình có nghĩa tương lai.
Eg: When do you come?
Một số trạng từ thường đi với thì hiện tại đơn
Never/ ever/ sometimes/ often/ usually/ always/ seldom/ rarely….
Structure:
Tobe
Eg: She is Nga
(+) Khẳng định( Positive): S + tobe(am/is/are) + N
I am /ai æm, əm/ We are /wi: a: (r)/ ə (r)/
he is /ʃi: i:z/ You are /ju: a: (r)/ ə (r)
He is /hi: i:z / They are / ðei a: (r)/ ə (r )/
It is /it: i:z /
=>Dạng rút gọn: (Contractions)
I am = I’m /aim/
She is = She’s /ʃi:z /
He is = He’s /hi:z /
It is = It’s /its/
We are = We’re /wi ə /
You are = You’re /ju:/ ʊə /
They are = They’re / ðeə /
Eg: They aren’t students
Note:
- She/ he/ it + is
- I + am
- You/ we/ they + are
(-)Phủ định (Negative form): S+ be (am, is, are) + not + n (adj)
Rút gọn: is not = isn’t /’iznt/
Are not = aren’t /a:nt/
Eg: She isn’t Nga
(?) Nghi vấn (Question form): Tobe + S +N?
Yes, S + tobe/ No, S + tobe + not
Be + S + N (adj)….?
Ex1: Are you a student?
Ex2: Is he Mr Hung?
Ex3: Is he short?
Verb ( Động từ thường)
Eg: I usually go to school
(+) Khẳng định: S + (adv) + V(s,es) + O
Eg: She doesn’t do her homework
(-) Phủ định: S + don’t/doesn’t + V + O
* Note:
- She/ he/ it doesn’t
- I/ you/ we/ they + don’t
Eg: Do you often go to the movie theater? No, I do
(?) Nghi vấn: Do/ does + S + V? Yes, S+do/ does
No, S + don’t/ doesn’t
2. Đại từ nhân xưng: (personal pronouns)
_ĐTNX được dùng thay cho danh từ đựơc nói trước để tránh lặp lại.
Ex: Nam is my friend. He is a student.
_ ĐTNX có hai loại:
a) ĐTNX làm chủ ngữ: I, she, he, it, we, you, they. Nó làm chủ ngữ và thường đứng trước động từ chính trong câu.
Ex: He goes to school or they are in class.
b) ĐTNX làm tân ngữ: me, her, him, it, us, you, them.(sẽ học sau)
Ex1: I buy him a new book.
Ex2: I am waiting for him.
3. Giới thiệu tên mình và tên người khác và hỏi tên người khác:
- I’m + tên mình and this is + tên người khác.
- What’s your name? (What+ be+ poss.adj+ name?)
4. Hỏi và trả lời về tuổi:
C1: How old+ be+ noun/s?
C2: What+ be+ poss.adj+ age(s)?
Ex: What’s his age?= How old is he?
What’s your age?= How old are you?
What are their ages?= How old are they?
Answer: C1: S+ be+ number
C2: S+ be+ number+ year(s) old.
Date of teaching: 29/10/2014
REVISION
Lesson 1+2+3
I. Grammar
+) Tobe (present simple tense)
_Động từ Be có thể coi là trợ động từ (an auxiliary verb) và động từ thường (an ordinary verb).
+) Be: là động từ thường có nghĩa: là, thì, ở
Ex: I am a student.
He is tall.
They are in the classroom.
Động từ Be ở thì hiện tại thường: (The verb be in the simple present)
present tense
Usage:
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại hay một htois quen phong tục tập quán nào đó
Eg: I do my homework every day
Dùng để diễn tả một chân lý hay sự thật hiển nhiên
Eg: The sun raises in the east
Dùng để diễn tả lịch trình có nghĩa tương lai.
Eg: When do you come?
Một số trạng từ thường đi với thì hiện tại đơn
Never/ ever/ sometimes/ often/ usually/ always/ seldom/ rarely….
Structure:
Tobe
Eg: She is Nga
(+) Khẳng định( Positive): S + tobe(am/is/are) + N
I am /ai æm, əm/ We are /wi: a: (r)/ ə (r)/
he is /ʃi: i:z/ You are /ju: a: (r)/ ə (r)
He is /hi: i:z / They are / ðei a: (r)/ ə (r )/
It is /it: i:z /
=>Dạng rút gọn: (Contractions)
I am = I’m /aim/
She is = She’s /ʃi:z /
He is = He’s /hi:z /
It is = It’s /its/
We are = We’re /wi ə /
You are = You’re /ju:/ ʊə /
They are = They’re / ðeə /
Eg: They aren’t students
Note:
- She/ he/ it + is
- I + am
- You/ we/ they + are
(-)Phủ định (Negative form): S+ be (am, is, are) + not + n (adj)
Rút gọn: is not = isn’t /’iznt/
Are not = aren’t /a:nt/
Eg: She isn’t Nga
(?) Nghi vấn (Question form): Tobe + S +N?
Yes, S + tobe/ No, S + tobe + not
Be + S + N (adj)….?
Ex1: Are you a student?
Ex2: Is he Mr Hung?
Ex3: Is he short?
Verb ( Động từ thường)
Eg: I usually go to school
(+) Khẳng định: S + (adv) + V(s,es) + O
Eg: She doesn’t do her homework
(-) Phủ định: S + don’t/doesn’t + V + O
* Note:
- She/ he/ it doesn’t
- I/ you/ we/ they + don’t
Eg: Do you often go to the movie theater? No, I do
(?) Nghi vấn: Do/ does + S + V? Yes, S+do/ does
No, S + don’t/ doesn’t
2. Đại từ nhân xưng: (personal pronouns)
_ĐTNX được dùng thay cho danh từ đựơc nói trước để tránh lặp lại.
Ex: Nam is my friend. He is a student.
_ ĐTNX có hai loại:
a) ĐTNX làm chủ ngữ: I, she, he, it, we, you, they. Nó làm chủ ngữ và thường đứng trước động từ chính trong câu.
Ex: He goes to school or they are in class.
b) ĐTNX làm tân ngữ: me, her, him, it, us, you, them.(sẽ học sau)
Ex1: I buy him a new book.
Ex2: I am waiting for him.
3. Giới thiệu tên mình và tên người khác và hỏi tên người khác:
- I’m + tên mình and this is + tên người khác.
- What’s your name? (What+ be+ poss.adj+ name?)
4. Hỏi và trả lời về tuổi:
C1: How old+ be+ noun/s?
C2: What+ be+ poss.adj+ age(s)?
Ex: What’s his age?= How old is he?
What’s your age?= How old are you?
What are their ages?= How old are they?
Answer: C1: S+ be+ number
C2: S+ be+ number+ year(s) old.
 








Các ý kiến mới nhất