Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Local environment. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: gốc
Người gửi: Lê Thành Trung
Ngày gửi: 12h:43' 14-09-2018
Dung lượng: 114.5 KB
Số lượt tải: 350
Số lượt thích: 0 người
WEEK:1 Preparing date:
Period: 1 Teaching date:
REVISION

I./. OBJECTIVE: - By the end of the lesson S will be able to remember main contents of English 8 and know how to learn English 9.
1. Knowledge
2. Skills: Practicing skills
3. Attitude:
- Students know how to learn English in right way.
- Ss are interested in doing exercises.

4. Competences:
- Co-operation
- Self- study
- Using language to do exercises
II./.PREPARATION:
1.Teacher: book, planning, picture, laptop, projector
2.Students: books, notebooks
III./. TEACHING METHODS: Communicative approach, group Ss and T’s activities, play as a character, teaching methods with game, teaching methods by visual, teaching methods by practising, discussion group, technical present….
IV./.PROCEDURE:

1. Warm up:
- free talk about summer activities
2. Revision:
2.1. Present perfect:
a, Use:Thì hiện tại hoànthànhdiễn tả hành động:
- bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai.
- đã xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian.
- vừamớixảy ra.
- đã xảy ra và đã chấm dứt nhưng kết quả còn để lại hoặc liên quan đến hiện tại.
- chưa bao giờ xảyra.
- lặp lại nhiều lần trong quá khứ.
- dùng trong câubìnhphẩm.
b, Form: S + have/ has + P II...............
S + have/ has + not+ P II...............
Have/ has + S + P II.........?
c, Sign:
- since/ for/ just/ already/ recently= lately/ ever/ never...before/ not...yet/ once/ twice/ three times..../ so far= up to now= up to the present= until now/ first time/ second time....
4. Present perfect progressive:
a, Use:Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động:
- bắt đầu từ quá khứ, kéo dài liêntục đến hiện tại.
- vừa mới kết thúc nhưng kết quả còn để lại hoặc liên quan đến hiện tại.
b, Form: S + have/ has + been + V-ing...............
S + have/ has + not+ been + V-ing...............
Have/ has + S + been + V-ing................?
c, Sign:
- since/ for/
2.2. Past simple:
a, Use:Thì quá khứ đơn diễn tả hành động:
- đã xảy ra và đã chấm dứt biết rõ thời gian.
b, Form: S + V-ed...............
S + did + not+ V...............
Did + S + V.........?
c, Sign:
- yesterday
- last + N
- ago/ then
2.3. Past progressive:
a, Use:Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động:
- đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
- đã xảy ra và kéo dài một thời gian ở quá khứ.
- đang xảy ra ở quá khứ thì hành động khác xen vào.
- hai hành độngxảy ra song song cùng một lúc
b, Form: S + was/ were + V-ing...............
S + was/ were + V-ing...............
Was/ were + S + V-ing.................?
c, Sign:
- at that time, then
- when
- while...........
2.4. Past perfect:
a, Use:Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động:
- xảy ra trước một thời gian quá khứ hoặc trước một hành động khác.
b, Form: S + had + P II...............
S + had not + P II...............
Had + S + P II.................?
2.5. Past perfect progressive:
a, Use:Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động:
- xảy ra trong quá khứ và kéo dài liên tục cho đến khi hành động quá khứ thứ hai xảy ra, hành động nàycó khoảng thời gian đi kèm. Hành động thứ hai được chia ở thì quá khứ đơn.
b, Form: S + had been + V-ing...............
S + had + not + been + V-ing...............
Had + S + been + V-ing.................?
3.Further practice:

4. Production:
- Review all the knowledge in English 8
- Prepare:Unit 1: Getting started + listen and read.
-------------------------------o0o------------------------------


WEEK:1 Preparing date:
 
Gửi ý kiến