Tìm kiếm Giáo án
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Phát Thành
Ngày gửi: 16h:39' 25-04-2018
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Ngô Phát Thành
Ngày gửi: 16h:39' 25-04-2018
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Ngày soạn : 31/8/2014
Ngày dạy : Thứ hai ngày 1 tháng 9 năm 2014
MÔN: TOÁN
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU :
Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và biết một số tự nhiên dưói dạng phân số.
II. ĐỒ DÙNG DẠT HỌC:
- GV : tấm bìa cắt vẽ hình như phần bài học thể hiện các phân số.
- HS : Xem trước bài, Các tấm bìa cắt vẽ hình như phần bài học .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1.Ổn định:
2. Bài cũ : ( 3 )
Kiểm tra sách vở của học sinh.
3. Bài mới : ( 2 )
Giới thiệu bài: Các em sẽ được củng cố về khái niệm về phân số và cách viết thương, viết số tự nhiên với dạng phân số.
Hoạt động của GV
T
G
Hoạt động của HS
Hoạt động1 : Ôn khái niệm ban đầu về phân số.
-GV treo băng giấy 1 biểu diễn PS
(?)Đã tô màu mấy phần băng giấy?
Yêu cầu 1 HS lên viết phân số đã tô màu của băng giấy, HS viết vào vở nháp
-GV tiếp tục giới thiệu các hình còn lại tương tự.
-GV viết lên bảng 4 phân số: ;;; yêu cầu HS đọc.
10
- HS quan sát và trả lời( tô màubăng giấy) vì băng giấy chia làm 3 phần = nhau, tô màu 2 phần ta được băng giấy
-HS QS tìm PS tô màu
-HS đọc các PS trên
Hoạt động 2:Hướng dẫn ôn tập cách viết thương 2 số tự nhiên , cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng PS
a, Viết thương 2 số tự nhiên dưới dạng PS
GV viết lên bảng phép chia: 1: 3 ; 4:10; 9 :2 yêu cầu HS viết thương trên dưới dạng PS
H:có thể coi là thương của phép chia nào?.......
Yêu cầu HS đọc chú ý :1
H: Khi dùng PS để ghi thương phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0 thì phân số có dạng như thế nào?
b, Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng PS
GV viết lên bảng các số t/n 5, 12, 2001.. trên có mẫu số là 1
H: Vì sao mỗi số tự nhiên có thể viết thành PS có tử số chính là số đó và mẫu số là 1=> KL
H: Hãy tìm cách viết 1 thành PS
H: 1 có thể viết thành phân số như thế nào? Hãy giải thích vì sao có thể viết 1 như vậy.
H: Hãy tìm cách viết 0 thành các PS, có thể viết thành phân số như thế nào?
10
3 HS lên bảng viết, lớp viết vào vở nháp.
1: 3 = ; 4:10 = ; 9 :2=
Đ: coi là thương của phép chia 1:3 ……
- HS đọc chú ý 1
Đ: Có tử số là số bị chia, mẫu số là số chia của phép chia đó.
-3 HS lên bảng viết, lớp viết vào vở nháp
Đ: 5=; 12 = ;….
- HS nêu
Đ: 1 có thể viết thành PS có tử số và mẫu số = nhau (1 =; 1 =)
Đ: 0 có thể viết thành PS có tử số = 0 và mẫu số khác 0 ( 0 = ….)
Hoạt động 3 : Thực hành làm bài tập.
Bài 1: ( Y-TB 5’, K-G 4’ )
-Yêu cầu HS đọc thầm đề
H: Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì? yêu cầu HS làm bài ( GV có thể đưa thêm các PS khác để HS thực hành đọc trước lớp.)
Bài 2:( Y-TB 5’, K-G 4’ )
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS làm bài, HS nhận xét bài của bạn
Bài 3: ( Y-TB 5’, K-G 4’ )
-GV tổ chức tương tự bài 2
Bài 4: ( Y-TB 5’, K-G 4’ )
-Yêu cầu HS đọc đề bài, làm bài, nhận xét bài của bạn
20
- HS đọc thầm đề
Đ: Đọc và chỉ rõ tử số: 5; 25; 91; 60; 85, mẫu số : 7; 100; 38; 17; 1000 của các PS ) HS nối tiếp đọc bài làm.
- 2 HS làm bài, lớp làm vào vở
3: 5 = ; 75: 100 = ; 9 :17 = ;
- ;
Ngày soạn : 31/8/2014
Ngày dạy : Thứ hai ngày 1 tháng 9 năm 2014
MÔN: TOÁN
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU :
Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và biết một số tự nhiên dưói dạng phân số.
II. ĐỒ DÙNG DẠT HỌC:
- GV : tấm bìa cắt vẽ hình như phần bài học thể hiện các phân số.
- HS : Xem trước bài, Các tấm bìa cắt vẽ hình như phần bài học .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1.Ổn định:
2. Bài cũ : ( 3 )
Kiểm tra sách vở của học sinh.
3. Bài mới : ( 2 )
Giới thiệu bài: Các em sẽ được củng cố về khái niệm về phân số và cách viết thương, viết số tự nhiên với dạng phân số.
Hoạt động của GV
T
G
Hoạt động của HS
Hoạt động1 : Ôn khái niệm ban đầu về phân số.
-GV treo băng giấy 1 biểu diễn PS
(?)Đã tô màu mấy phần băng giấy?
Yêu cầu 1 HS lên viết phân số đã tô màu của băng giấy, HS viết vào vở nháp
-GV tiếp tục giới thiệu các hình còn lại tương tự.
-GV viết lên bảng 4 phân số: ;;; yêu cầu HS đọc.
10
- HS quan sát và trả lời( tô màubăng giấy) vì băng giấy chia làm 3 phần = nhau, tô màu 2 phần ta được băng giấy
-HS QS tìm PS tô màu
-HS đọc các PS trên
Hoạt động 2:Hướng dẫn ôn tập cách viết thương 2 số tự nhiên , cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng PS
a, Viết thương 2 số tự nhiên dưới dạng PS
GV viết lên bảng phép chia: 1: 3 ; 4:10; 9 :2 yêu cầu HS viết thương trên dưới dạng PS
H:có thể coi là thương của phép chia nào?.......
Yêu cầu HS đọc chú ý :1
H: Khi dùng PS để ghi thương phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0 thì phân số có dạng như thế nào?
b, Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng PS
GV viết lên bảng các số t/n 5, 12, 2001.. trên có mẫu số là 1
H: Vì sao mỗi số tự nhiên có thể viết thành PS có tử số chính là số đó và mẫu số là 1=> KL
H: Hãy tìm cách viết 1 thành PS
H: 1 có thể viết thành phân số như thế nào? Hãy giải thích vì sao có thể viết 1 như vậy.
H: Hãy tìm cách viết 0 thành các PS, có thể viết thành phân số như thế nào?
10
3 HS lên bảng viết, lớp viết vào vở nháp.
1: 3 = ; 4:10 = ; 9 :2=
Đ: coi là thương của phép chia 1:3 ……
- HS đọc chú ý 1
Đ: Có tử số là số bị chia, mẫu số là số chia của phép chia đó.
-3 HS lên bảng viết, lớp viết vào vở nháp
Đ: 5=; 12 = ;….
- HS nêu
Đ: 1 có thể viết thành PS có tử số và mẫu số = nhau (1 =; 1 =)
Đ: 0 có thể viết thành PS có tử số = 0 và mẫu số khác 0 ( 0 = ….)
Hoạt động 3 : Thực hành làm bài tập.
Bài 1: ( Y-TB 5’, K-G 4’ )
-Yêu cầu HS đọc thầm đề
H: Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì? yêu cầu HS làm bài ( GV có thể đưa thêm các PS khác để HS thực hành đọc trước lớp.)
Bài 2:( Y-TB 5’, K-G 4’ )
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS làm bài, HS nhận xét bài của bạn
Bài 3: ( Y-TB 5’, K-G 4’ )
-GV tổ chức tương tự bài 2
Bài 4: ( Y-TB 5’, K-G 4’ )
-Yêu cầu HS đọc đề bài, làm bài, nhận xét bài của bạn
20
- HS đọc thầm đề
Đ: Đọc và chỉ rõ tử số: 5; 25; 91; 60; 85, mẫu số : 7; 100; 38; 17; 1000 của các PS ) HS nối tiếp đọc bài làm.
- 2 HS làm bài, lớp làm vào vở
3: 5 = ; 75: 100 = ; 9 :17 = ;
- ;
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất