giáo án buổi chiều - tuần 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị A Lít
Ngày gửi: 21h:19' 18-09-2022
Dung lượng: 23.0 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị A Lít
Ngày gửi: 21h:19' 18-09-2022
Dung lượng: 23.0 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY BUỔI THỨ HAI
TOÁN
Tìm số hạng, số bị trừ, số trừ ( 1 tiết )
Thời gian thực hiện: …../…../2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Củng cố kiến thức và thực hành kĩ năng cho học sinh về các bài đã học trong tuần.
2. Năng lực chú trọng:
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
3. Phẩm chất:
- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đủ.
4. Phân hóa: Học sinh chậm làm tùy chọn một nửa số lượng câu hỏi, bài tập; học sinh năng khiếu làm hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ hoặc bảng lớp viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho các nhóm. Máy chiếu,Tivi,....
2. Học sinh: Đồ dùng học tập, Tập, VBT toán,.....
III. CÁC HOẠT ĐỘNG RÈN LUYỆN:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: Số?
5 x 3 = 3 x ….. ; 6 x 3 = ….x 6
2 x 4 = 4 x ….. ; 2 x 7 = ….x 2
- Cho hs đọc yêu cầu. Làm bảng con hoặc tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
5 x 3 = 3 x 5 ; 6 x 3 = 3 x 6
2 x 4 = 4 x 2 ; 2 x 7 = 7 x 2
Bài 3: Tính nhẩm.
2 x 5 = 5 x 2 = 5 x 5 =
6 x 2 = 5 x 8 = 6 x 5 =
3 x 5 = 5 x 10 = 9 x 2 =
- Cho hs đọc yêu cầu. Làm bảng con hoặc nêu miệng cá nhân.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
2 x 5 = 10 5 x 2 = 10 5 x 5 =25
6 x 2 = 12 5 x 8 = 40 6 x 5 =30
3 x 5 = 15 5 x 10 = 50 9 x 2 =18
Bài 2: Tính nhẩm.
63 – 2 = 95 – 5 =
70 + 14 = 100 + 23 =
- Cho hs đọc yêu cầu. Làm bảng con hoặc vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
63 – 2 = 61 95 – 5 = 90
70 + 14 = 84 100 + 23 = 123
Bài 3: Số ?
a) ……- 15 = 25
b) 40 - ……= 27
- Cho hs đọc yêu cầu. Làm bảng con hoặc vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
a) 10 - 15 = 25
b) 40 - 13= 27
Bài 4: Điền vào chỗ chấm.
a) Muốn tìm số hạng chưa biết , ta lấy
………………………………………
b) Muốn tìm số bị trừ , ta lấy
………………………………………..
c) Muốn tìm số trừ , ta lấy
………………………………………..
- Cho hs đọc yêu cầu. Trả lời cá nhân hoặc vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
a) Muốn tìm số hạng chưa biết , ta lấy
tổng trừ đi số hạng kia.
b) Muốn tìm số bị trừ , ta lấy
hiệu cộng với số trừ.
c) Muốn tìm số trừ , ta lấy
số bị trừ trừ đi hiệu.
RÚT KINH NGHIỆM, ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG:
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY BUỔI THỨ HAI
TOÁN
Ôn tập phép nhân, Phép chia,Tìm thừa số. ( 1 tiết )
Thời gian thực hiện: …../…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Củng cố kiến thức và thực hành kĩ năng cho học sinh về các bài đã học trong tuần.
2. Năng lực chú trọng:
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
3. Phẩm chất:
- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đủ.
4. Phân hóa: Học sinh chậm làm tùy chọn một nửa số lượng câu hỏi, bài tập; học sinh năng khiếu làm hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ hoặc bảng lớp viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho các nhóm. Máy chiếu,Tivi,....
2. Học sinh: Đồ dùng học tập, Tập, VBT toán,.....
III. CÁC HOẠT ĐỘNG RÈN LUYỆN:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: Số ?
2 x 4 = 5 x 7 = 14 : 2 =
5 x 5 = 2 x 3 = 35 : 5 =
2 x 10 = 5 x 1 = 20 : 2 =
5 x 3 = 40 : 5 = 12 : 2 =
- Cho hs đọc yêu cầu. Trả lời cá nhân hoặc làm vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
2 x 4 = 8 5 x 7 =35 14 : 2 =7
5 x 5 = 25 2 x 3 = 6 35 : 5 = 7
2 x 10 = 20 5 x 1 = 5 20 : 2 =10
5 x 3 = 15 40 : 5 = 8 12 : 2 = 6
Bài 2:Viết phép nhân, phép chia tương ứng.
a) 2 x 7 = 14 ; b) 45 : 5 = 9
…………… ……………
c) 16 : 2 = 8 ; d) 5 x 3 = 15
…………. ……………..
- Cho hs đọc yêu cầu. Làm bảng con hoặc vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
a) 2 x 7 = 14 ; b) 45 : 5 = 9
14 : 2 = 7 5 x 9 = 45
c) 16 : 2 = 8 ; d) 5 x 3 = 15
2 x 8 = 16 15 : 5 = 3
Bài 3: Điền vào chỗ chấm.
Muốn tìm thừa số chưa biết , ta lấy
………………………………………
- Cho hs đọc yêu cầu. Trả lời cá nhân hoặc vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
Muốn tìm thừa số chưa biết , ta lấy
tích chia cho thừa số kia.
Bài 4: Số ?
a) …..x 2 = 14 ; b) 5 x …..= 30
c) 2 x …. = 8 ; d) …..x 5 = 40
- Cho hs đọc yêu cầu. Trả lời cá nhân hoặc vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
a) 7 x 2 = 14 ; b) 5 x 6 = 30
c) 2 x 4 = 8 ; d) 8 x 5 = 40
RÚT KINH NGHIỆM, ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG:
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TOÁN
Tìm số hạng, số bị trừ, số trừ ( 1 tiết )
Thời gian thực hiện: …../…../2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Củng cố kiến thức và thực hành kĩ năng cho học sinh về các bài đã học trong tuần.
2. Năng lực chú trọng:
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
3. Phẩm chất:
- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đủ.
4. Phân hóa: Học sinh chậm làm tùy chọn một nửa số lượng câu hỏi, bài tập; học sinh năng khiếu làm hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ hoặc bảng lớp viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho các nhóm. Máy chiếu,Tivi,....
2. Học sinh: Đồ dùng học tập, Tập, VBT toán,.....
III. CÁC HOẠT ĐỘNG RÈN LUYỆN:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: Số?
5 x 3 = 3 x ….. ; 6 x 3 = ….x 6
2 x 4 = 4 x ….. ; 2 x 7 = ….x 2
- Cho hs đọc yêu cầu. Làm bảng con hoặc tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
5 x 3 = 3 x 5 ; 6 x 3 = 3 x 6
2 x 4 = 4 x 2 ; 2 x 7 = 7 x 2
Bài 3: Tính nhẩm.
2 x 5 = 5 x 2 = 5 x 5 =
6 x 2 = 5 x 8 = 6 x 5 =
3 x 5 = 5 x 10 = 9 x 2 =
- Cho hs đọc yêu cầu. Làm bảng con hoặc nêu miệng cá nhân.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
2 x 5 = 10 5 x 2 = 10 5 x 5 =25
6 x 2 = 12 5 x 8 = 40 6 x 5 =30
3 x 5 = 15 5 x 10 = 50 9 x 2 =18
Bài 2: Tính nhẩm.
63 – 2 = 95 – 5 =
70 + 14 = 100 + 23 =
- Cho hs đọc yêu cầu. Làm bảng con hoặc vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
63 – 2 = 61 95 – 5 = 90
70 + 14 = 84 100 + 23 = 123
Bài 3: Số ?
a) ……- 15 = 25
b) 40 - ……= 27
- Cho hs đọc yêu cầu. Làm bảng con hoặc vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
a) 10 - 15 = 25
b) 40 - 13= 27
Bài 4: Điền vào chỗ chấm.
a) Muốn tìm số hạng chưa biết , ta lấy
………………………………………
b) Muốn tìm số bị trừ , ta lấy
………………………………………..
c) Muốn tìm số trừ , ta lấy
………………………………………..
- Cho hs đọc yêu cầu. Trả lời cá nhân hoặc vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
a) Muốn tìm số hạng chưa biết , ta lấy
tổng trừ đi số hạng kia.
b) Muốn tìm số bị trừ , ta lấy
hiệu cộng với số trừ.
c) Muốn tìm số trừ , ta lấy
số bị trừ trừ đi hiệu.
RÚT KINH NGHIỆM, ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG:
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY BUỔI THỨ HAI
TOÁN
Ôn tập phép nhân, Phép chia,Tìm thừa số. ( 1 tiết )
Thời gian thực hiện: …../…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Củng cố kiến thức và thực hành kĩ năng cho học sinh về các bài đã học trong tuần.
2. Năng lực chú trọng:
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
3. Phẩm chất:
- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đủ.
4. Phân hóa: Học sinh chậm làm tùy chọn một nửa số lượng câu hỏi, bài tập; học sinh năng khiếu làm hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ hoặc bảng lớp viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho các nhóm. Máy chiếu,Tivi,....
2. Học sinh: Đồ dùng học tập, Tập, VBT toán,.....
III. CÁC HOẠT ĐỘNG RÈN LUYỆN:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: Số ?
2 x 4 = 5 x 7 = 14 : 2 =
5 x 5 = 2 x 3 = 35 : 5 =
2 x 10 = 5 x 1 = 20 : 2 =
5 x 3 = 40 : 5 = 12 : 2 =
- Cho hs đọc yêu cầu. Trả lời cá nhân hoặc làm vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
2 x 4 = 8 5 x 7 =35 14 : 2 =7
5 x 5 = 25 2 x 3 = 6 35 : 5 = 7
2 x 10 = 20 5 x 1 = 5 20 : 2 =10
5 x 3 = 15 40 : 5 = 8 12 : 2 = 6
Bài 2:Viết phép nhân, phép chia tương ứng.
a) 2 x 7 = 14 ; b) 45 : 5 = 9
…………… ……………
c) 16 : 2 = 8 ; d) 5 x 3 = 15
…………. ……………..
- Cho hs đọc yêu cầu. Làm bảng con hoặc vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
a) 2 x 7 = 14 ; b) 45 : 5 = 9
14 : 2 = 7 5 x 9 = 45
c) 16 : 2 = 8 ; d) 5 x 3 = 15
2 x 8 = 16 15 : 5 = 3
Bài 3: Điền vào chỗ chấm.
Muốn tìm thừa số chưa biết , ta lấy
………………………………………
- Cho hs đọc yêu cầu. Trả lời cá nhân hoặc vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
Muốn tìm thừa số chưa biết , ta lấy
tích chia cho thừa số kia.
Bài 4: Số ?
a) …..x 2 = 14 ; b) 5 x …..= 30
c) 2 x …. = 8 ; d) …..x 5 = 40
- Cho hs đọc yêu cầu. Trả lời cá nhân hoặc vào tập.
- Nhận xét , tuyên dương.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Đáp án:
a) 7 x 2 = 14 ; b) 5 x 6 = 30
c) 2 x 4 = 8 ; d) 8 x 5 = 40
RÚT KINH NGHIỆM, ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG:
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất