GIAO AN BUOI 2 LOP3-DAO

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Giáp Canh
Ngày gửi: 15h:23' 29-05-2008
Dung lượng: 184.0 KB
Số lượt tải: 892
Nguồn:
Người gửi: Phạm Giáp Canh
Ngày gửi: 15h:23' 29-05-2008
Dung lượng: 184.0 KB
Số lượt tải: 892
Số lượt thích:
0 người
Tiếng Việt ( Tăng cường)
Đề bài: LUYỆN ĐỌC : CẬU BÉ THÔNG MINH
I.Mục tiêu:
1.Củng cố kĩ năng đọc thành tiếng, đọc đúng các từ khó : đuổi đi, sữa, xẻ thịt, sứ giả
-Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
-Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật (Cậu bé, nhà vua )
2.Hiểu nội dung và nghĩa câu chuyện
II. Đồ dùng dạy học:
-Gv chuẩn bị bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
(1 phút)
(25 phút)
(10-12 phút)
(2-3 phút)
1.Giới thiệu bài:
-Ghi đề bài lên bảng
2.Hướng dẫn HS luyện đọc
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
+Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu theo từng dãy bàn
+Luyện đọc các từ khó: đuổi đi, sữa, xẻ thịt, sứ giả
+Luyện đọc đoạn nối tiếp : gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
+Hướng dẫn HS luyện đọc đoạn 2: Chú ý đọc đúng lời đối thoại của các nhân vật:
-Gv đọc mẫu
-Cậu bé kia, / sao dám đến đây làm ầm ĩ ? // (Đọc với giọng oai nghiêm)
-Muôn tâu Đức Vua // - Cậu bé đáp- //bố con mới đẻ em bé, / bắt con đi xin sữa cho em. // Con không xin được, liền bị đuổi đi. // (Đọc với giọng lễ phép, bình tĩnh, tự tin )
-Thằng bé này láo, / dám đùa với trẫm ! // Bố ngươi là đàn ông thì đẻ sao được ? // (Đọc với giọng hơi giận dữ, lên giọng ở cuối câu
-Muôn tâu, / vậy tại sao Đức Vua lại hạ lệnh cho làng con / phải nộp gà trống biết đẻ trứng ạ ? //
-Gọi 4-5 HS đọc
-Nhận xét
+Tiếp tục hướng dẫn HS đọc đoạn 3 ( Chú ý ngắt giọng đúng)
Hôm sau, / nhà vua cho người đem đến một con chim sẻ nhỏ, / bảo cậu bé làm ba mâm cỗ. // Cậu bế đưa cho sữ giả một chiếc kim khâu, / nói : //
-Gọi 4-5 HS đọc
-Nhận xét
3.Luyện đọc lại
-Chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm có ba HS và yêu cầu HS luyện đọc lại truyện theo hình thức phân vai
-Tổ chức cho một số nhóm thi đọc trước lớp
-Chú ý: Biết đọc phân biệt lời người kể , các nhân vật khi đọc bài
+Giọng người kể : Chậm rãi ở đoạn đầu, lo lắng khi cả làng cậu bé nhận được lệnh vua, vui vẻ , khâm phục khi cậu bé lần lượt vượt qua được những lần thử tài của nhà vua
+Giọng cậu bé: bình tĩnh, tự tin
+Giọng vua: nghiêm khắc
-Tuyên dương các nhóm đọc tốt
4.Củng cố, dặn dò:
-Em có suy nghĩ gì về Đức Vua trong truyện này?
-Nhận xét tiết học, dặn dò HS
-Nghe
-Đọc toàn bài
-Đọc theo yêu cầu của
-Đọc từng đoạn
-Nghe
-Luyện đọc đoạn 2
-Theo dõi bạn đọc, nhận xét
-Luyện đọc đoạn 3
-Theo dõi, nhận xét
-Thực hành luyện đọc theo nhóm theo lối phân vai
-3,4 nhóm thi đọc
-Lớp theo dõi, nhận xét
-Đức Vua là một ông vua tốt, biết trọng người tài…
Toán (Tự học)
Đề bài: LUYỆN TẬP VỀ ĐỌC , VIẾT CÁC SỐ , SO
SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ
I.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng đọc, viết các số , so sánh các số có ba chữ số
II. Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ có ghi bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học:
Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
(1 phút)
(35-37 phút)
(1-2 phút)
1.Giới thiệu bài
-Ghi đề bài
2.Hướng dẫn HS làm bài tập (vở bài tập toán trang 2)
*Bài 1: Treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài tập 1, yêu cầu HS đọc, viết số theo mẫu
-Gọi 2 Hs lên bảng làm bài
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 2a: Điền số thích hợp vào ô trống
-Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 420 đến 427, dãy số này được xếp theo thứ tự tăng dần
+Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng trước cộng thêm mấy đơn vị?
-Gọi 1 Hs lên bảng làm bài
-Nhận xét, sữa bài
*Bài 2b:
+Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp theo thứ tự giảm dần tự 500 đến 495
+Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó trừ đi mấy đơn vị?
-Gọi 1 HS làm bài trên bảng
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 2c
-Yêu cầu 1 HS đọc đề và hỏi: Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
-Yêu cầu HS tự làm
-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau đó hỏi:
+Tại sao điền được 404 < 440
-Hỏi tương tự với các phần còn lại
-Yêu cầu Hs nêu cách so sánh các số có ba chữ số, cách so sánh các phép tính với nhau
*Bài 3:
-Yêu cầu HS đọc đề, sau đó đọc dãy số của bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
+Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào?
+Vì sao nói số 762 là số lớn nhất trong các số trên?
+Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì sao?
-Yêu cầu Hs đổi vở để kiểm tra
-Nhận xét bài làm của Hs
*Bài 4
-Gọi một HS đọc đề
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà ôn tập thêm về đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
-Nghe
-Đọc lại đề bài
-Mở vở bài tập
-Quan sát
-2 HS làm bài trên bảng, lớp làm vở
-Nhận xét
-Nghe
-Thêm 1 đơn vị
-Làm bài, nhận xét bài làm của bạn
-Nghe
-Một đơn vị
-Làm bài
-Nhận xét, sữa bài
-So sánh các số
-3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
-Nhận xét
-Trả lời
-Đọc đề
-Làm bài
-762
-Vì số 762 có chữ số hàng trăm lớn nhất
-Trả lời
-Đổi vở, chấm chéo
-Đọc đề
-Tự làm bài
-Nhận xét
Tiếng Việt (Tự học )
Đề bài : ÔN CÁC MẪU CÂU : AI LÀ GÌ ? AI LÀM GÌ?
AI THẾ NÀO ? DẤU PHẨY
I.Mục tiêu:
-Củng cố lại các mẫu đã học ở lớp 2
-Hs biết đặt dấu phẩy đúng vị trí trong câu
II. Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
(1-2 phút)
(35 phút)
(2-3 phút)
1.Giới thiệu bài
-Nêu mục đích yêu cầu
-Ghi đề bài
2.Hướng dẫn Hs làm bài tập
*Bài 1:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm sau đây:
a.Bạn Hùng là lớp trưởng của lớp em
b.Chiếc cặp của em rất đẹp
c.Môn học em thích nhất là toán
d.Bác nông dân rất chăm làm
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, nêu các câu hỏi
-Nhận xét , chốt lại ý đúng
-Cho cả lớp làm bài vào vở
-Chấm bài HS
*Bài 2:
Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Đặt câu theo mẫu
a.Ai thế nào?
Ví dụ: Anh Kim Đồng rất dũng cảm
b.Ai làm gì?
c.Ai là gì?
-Yêu cầu HS tự đặt câu, nhận xét các câu HS đã đặt , chốt lại ý đúng
-Cho HS làm bài vào vở
*Bài 3: Treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập
-Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau đây?
a. Ông em bố em đều là thợ mỏ
b.Bàn ghế lớp em vừa sạch vừa đẹp
c.Chúng em là con ngoan trò giỏi
-Gợi ý:
a.Những ai là thợ sắt?
b.Bàn ghế lớp em như thế nào?
c.Chúng em là gì?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Khen những HS học tốt
-Dặn dò HS về nhà ôn lại các mẫu câu đã học
-Nghe
-2 HS đọc đề bài
-Đọc yêu cầu
-Lớp theo dõi
-Thảo luận theo nhóm và nêu các câu hỏi theo yêu cầu của GV
-Nhận xét
-3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
-Đọc yêu cầu
-Suy nghĩ và đặt câu đúng mẫu
-Nhận xét
-3 HS làm bài trên bảng, lớp làm bài vào vở
-Quan sát, trả lời theo gợi ý của GV
-1 HS làm bài trên bảng, lớp làm bài vào vở
-Đọc lại lời giải đúng
Toán (Tự học)
Đề bài: LUYỆN TẬP VỀ CỘNG TRỪ KHÔNG NHỚ
CÓ BA CHỮ SỐ, GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng cộng , trừ các số có ba chữ số không nhớ
-Giải toán có lời văn, tìm thành phần chưa biết của phép tính
II. Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ kẻ sẵn các hình tam giác như bài tập 4
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
(1 phút)
(35 phút)
(2-3 phút)
1.Giới thiệu bài
-Ghi đề bài
2.Hướng dẫn HS làm bài tập (vở bài tập toán trang 3)
*Bài 1
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và thực hiện phép tính
*Bài 2
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Hỏi để củng cố lại kiến thức tìm thành chưa biết trong phép tính
a.Trong phép trừ này, ta gọi x là gì?
+Muốn tìm số bị trừ chưa biết, ta làm thế nào?
b.Trong phép cộng này , ta gọi x là gì?
+Muốn tìm số hạng chưa biết, ta làm gì?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài, nhận xét
*Bài 3
Gọi 1 HS đọc đề bài
-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề và giải
+Hai khối lớp Một và Hai có bao nhiêu HS ?
+Trong đó, khối Một có bao nhiêu HS ?
+Bài toán hỏi gì?
+Muốn tìm số HS khối lớp Hai, em làm thế nào?
-Yêu cầu HS tự giải bài toán
-Chấm chữa bài, nhận xét
*Bài 4
-Treo bảng phụ, yêu cầu Hs đọc đề
-Tổ chức cho HS thi ghép hình giữa các tổ trong thời gian 3 phút, tổ nào có nhiều bạn ghép đúng, nhiều hình nhất là thắng cuộc
-Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
+Hỏi thêm:
+Trong hình “Con cá” có bao nhiêu hình tam giác?
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà ôn lại bài tập đã học
-Nghe
-Mở vở bài tậơ trang 3
-3 HS lên bảng làm bài (mỗi em thực hiện 2 phép tính), HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
-Đọc yêu cầu
-Số bị trừ
-số hạng
-2 HS làm bài trên bảng, lớp giải vào vở bài tập
-Nhận xét bài của bạn trên bảng
-Đọc yêu cầu
-468 HS
-260 học sinh
-Khối Hai có bao nhiêu học sinh
-Trả lời
-1 Hs làm bài trên bảng, lớp làm vào vở bài tập
-Nhận xét, chữa bài
-Quan sát các hình vẽ, thực hành ghép hình theo nhóm
-5 hình tam giác
Tiếng Việt (Tự học)
Đề bài: TẬP CHÉP : HAI BÀN TAY EM (2 khổ thơ đầu)
I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng viết chính tả
-HS chép chính xác 2 khổ thơ đầu của bài “Hai bàn tay em”
-Củng cố lại cách trình bày đoạn thơ theo thể thơ 4 chữ
-Viết đúng và nhớ lại cách viết đúng những tiếng có âm vần dễ lẫn l / n ; an / ang.
II. Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập điền âm vần
III. Các hoạt động dạy học
Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
(1-2 phút)
(5-6 phút)
(15 phút)
1.Giới thiệu bài
-Ghi đề bài
2.Hướng dẫn HS tập chép
a.Hướng dẫn chuẩn bị
-Gv đọc đoạn chép trên bảng
-Gọi 2,3 HS nhìn bảng đọc lại 2 khổ thơ
Hỏi:
+Đoạn thơ được chép từ bài thơ nào? Có mấy khổ thơ?
+Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
-Yêu cầu Hs tự đọc lại 2 khổ thơ, chép ra vở nháp những từ khó như: ngón xinh, đánh răng, cánh tròn
b.HS chép bài vào vở
-Gv theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút của HS
c.Chấm chữa bài
-Yêu cầu HS đổi vở, nhìn bài mẫu trên bảng, soát lỗi, ghi số lỗi ra ngoài lề vở
-GV chấ
Đề bài: LUYỆN ĐỌC : CẬU BÉ THÔNG MINH
I.Mục tiêu:
1.Củng cố kĩ năng đọc thành tiếng, đọc đúng các từ khó : đuổi đi, sữa, xẻ thịt, sứ giả
-Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
-Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật (Cậu bé, nhà vua )
2.Hiểu nội dung và nghĩa câu chuyện
II. Đồ dùng dạy học:
-Gv chuẩn bị bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
(1 phút)
(25 phút)
(10-12 phút)
(2-3 phút)
1.Giới thiệu bài:
-Ghi đề bài lên bảng
2.Hướng dẫn HS luyện đọc
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
+Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu theo từng dãy bàn
+Luyện đọc các từ khó: đuổi đi, sữa, xẻ thịt, sứ giả
+Luyện đọc đoạn nối tiếp : gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
+Hướng dẫn HS luyện đọc đoạn 2: Chú ý đọc đúng lời đối thoại của các nhân vật:
-Gv đọc mẫu
-Cậu bé kia, / sao dám đến đây làm ầm ĩ ? // (Đọc với giọng oai nghiêm)
-Muôn tâu Đức Vua // - Cậu bé đáp- //bố con mới đẻ em bé, / bắt con đi xin sữa cho em. // Con không xin được, liền bị đuổi đi. // (Đọc với giọng lễ phép, bình tĩnh, tự tin )
-Thằng bé này láo, / dám đùa với trẫm ! // Bố ngươi là đàn ông thì đẻ sao được ? // (Đọc với giọng hơi giận dữ, lên giọng ở cuối câu
-Muôn tâu, / vậy tại sao Đức Vua lại hạ lệnh cho làng con / phải nộp gà trống biết đẻ trứng ạ ? //
-Gọi 4-5 HS đọc
-Nhận xét
+Tiếp tục hướng dẫn HS đọc đoạn 3 ( Chú ý ngắt giọng đúng)
Hôm sau, / nhà vua cho người đem đến một con chim sẻ nhỏ, / bảo cậu bé làm ba mâm cỗ. // Cậu bế đưa cho sữ giả một chiếc kim khâu, / nói : //
-Gọi 4-5 HS đọc
-Nhận xét
3.Luyện đọc lại
-Chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm có ba HS và yêu cầu HS luyện đọc lại truyện theo hình thức phân vai
-Tổ chức cho một số nhóm thi đọc trước lớp
-Chú ý: Biết đọc phân biệt lời người kể , các nhân vật khi đọc bài
+Giọng người kể : Chậm rãi ở đoạn đầu, lo lắng khi cả làng cậu bé nhận được lệnh vua, vui vẻ , khâm phục khi cậu bé lần lượt vượt qua được những lần thử tài của nhà vua
+Giọng cậu bé: bình tĩnh, tự tin
+Giọng vua: nghiêm khắc
-Tuyên dương các nhóm đọc tốt
4.Củng cố, dặn dò:
-Em có suy nghĩ gì về Đức Vua trong truyện này?
-Nhận xét tiết học, dặn dò HS
-Nghe
-Đọc toàn bài
-Đọc theo yêu cầu của
-Đọc từng đoạn
-Nghe
-Luyện đọc đoạn 2
-Theo dõi bạn đọc, nhận xét
-Luyện đọc đoạn 3
-Theo dõi, nhận xét
-Thực hành luyện đọc theo nhóm theo lối phân vai
-3,4 nhóm thi đọc
-Lớp theo dõi, nhận xét
-Đức Vua là một ông vua tốt, biết trọng người tài…
Toán (Tự học)
Đề bài: LUYỆN TẬP VỀ ĐỌC , VIẾT CÁC SỐ , SO
SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ
I.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng đọc, viết các số , so sánh các số có ba chữ số
II. Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ có ghi bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học:
Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
(1 phút)
(35-37 phút)
(1-2 phút)
1.Giới thiệu bài
-Ghi đề bài
2.Hướng dẫn HS làm bài tập (vở bài tập toán trang 2)
*Bài 1: Treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài tập 1, yêu cầu HS đọc, viết số theo mẫu
-Gọi 2 Hs lên bảng làm bài
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 2a: Điền số thích hợp vào ô trống
-Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 420 đến 427, dãy số này được xếp theo thứ tự tăng dần
+Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng trước cộng thêm mấy đơn vị?
-Gọi 1 Hs lên bảng làm bài
-Nhận xét, sữa bài
*Bài 2b:
+Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp theo thứ tự giảm dần tự 500 đến 495
+Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó trừ đi mấy đơn vị?
-Gọi 1 HS làm bài trên bảng
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 2c
-Yêu cầu 1 HS đọc đề và hỏi: Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
-Yêu cầu HS tự làm
-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau đó hỏi:
+Tại sao điền được 404 < 440
-Hỏi tương tự với các phần còn lại
-Yêu cầu Hs nêu cách so sánh các số có ba chữ số, cách so sánh các phép tính với nhau
*Bài 3:
-Yêu cầu HS đọc đề, sau đó đọc dãy số của bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
+Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào?
+Vì sao nói số 762 là số lớn nhất trong các số trên?
+Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì sao?
-Yêu cầu Hs đổi vở để kiểm tra
-Nhận xét bài làm của Hs
*Bài 4
-Gọi một HS đọc đề
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà ôn tập thêm về đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
-Nghe
-Đọc lại đề bài
-Mở vở bài tập
-Quan sát
-2 HS làm bài trên bảng, lớp làm vở
-Nhận xét
-Nghe
-Thêm 1 đơn vị
-Làm bài, nhận xét bài làm của bạn
-Nghe
-Một đơn vị
-Làm bài
-Nhận xét, sữa bài
-So sánh các số
-3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
-Nhận xét
-Trả lời
-Đọc đề
-Làm bài
-762
-Vì số 762 có chữ số hàng trăm lớn nhất
-Trả lời
-Đổi vở, chấm chéo
-Đọc đề
-Tự làm bài
-Nhận xét
Tiếng Việt (Tự học )
Đề bài : ÔN CÁC MẪU CÂU : AI LÀ GÌ ? AI LÀM GÌ?
AI THẾ NÀO ? DẤU PHẨY
I.Mục tiêu:
-Củng cố lại các mẫu đã học ở lớp 2
-Hs biết đặt dấu phẩy đúng vị trí trong câu
II. Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
(1-2 phút)
(35 phút)
(2-3 phút)
1.Giới thiệu bài
-Nêu mục đích yêu cầu
-Ghi đề bài
2.Hướng dẫn Hs làm bài tập
*Bài 1:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm sau đây:
a.Bạn Hùng là lớp trưởng của lớp em
b.Chiếc cặp của em rất đẹp
c.Môn học em thích nhất là toán
d.Bác nông dân rất chăm làm
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, nêu các câu hỏi
-Nhận xét , chốt lại ý đúng
-Cho cả lớp làm bài vào vở
-Chấm bài HS
*Bài 2:
Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Đặt câu theo mẫu
a.Ai thế nào?
Ví dụ: Anh Kim Đồng rất dũng cảm
b.Ai làm gì?
c.Ai là gì?
-Yêu cầu HS tự đặt câu, nhận xét các câu HS đã đặt , chốt lại ý đúng
-Cho HS làm bài vào vở
*Bài 3: Treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập
-Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau đây?
a. Ông em bố em đều là thợ mỏ
b.Bàn ghế lớp em vừa sạch vừa đẹp
c.Chúng em là con ngoan trò giỏi
-Gợi ý:
a.Những ai là thợ sắt?
b.Bàn ghế lớp em như thế nào?
c.Chúng em là gì?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Khen những HS học tốt
-Dặn dò HS về nhà ôn lại các mẫu câu đã học
-Nghe
-2 HS đọc đề bài
-Đọc yêu cầu
-Lớp theo dõi
-Thảo luận theo nhóm và nêu các câu hỏi theo yêu cầu của GV
-Nhận xét
-3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
-Đọc yêu cầu
-Suy nghĩ và đặt câu đúng mẫu
-Nhận xét
-3 HS làm bài trên bảng, lớp làm bài vào vở
-Quan sát, trả lời theo gợi ý của GV
-1 HS làm bài trên bảng, lớp làm bài vào vở
-Đọc lại lời giải đúng
Toán (Tự học)
Đề bài: LUYỆN TẬP VỀ CỘNG TRỪ KHÔNG NHỚ
CÓ BA CHỮ SỐ, GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng cộng , trừ các số có ba chữ số không nhớ
-Giải toán có lời văn, tìm thành phần chưa biết của phép tính
II. Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ kẻ sẵn các hình tam giác như bài tập 4
III.Các hoạt động dạy học
Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
(1 phút)
(35 phút)
(2-3 phút)
1.Giới thiệu bài
-Ghi đề bài
2.Hướng dẫn HS làm bài tập (vở bài tập toán trang 3)
*Bài 1
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và thực hiện phép tính
*Bài 2
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Hỏi để củng cố lại kiến thức tìm thành chưa biết trong phép tính
a.Trong phép trừ này, ta gọi x là gì?
+Muốn tìm số bị trừ chưa biết, ta làm thế nào?
b.Trong phép cộng này , ta gọi x là gì?
+Muốn tìm số hạng chưa biết, ta làm gì?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài, nhận xét
*Bài 3
Gọi 1 HS đọc đề bài
-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề và giải
+Hai khối lớp Một và Hai có bao nhiêu HS ?
+Trong đó, khối Một có bao nhiêu HS ?
+Bài toán hỏi gì?
+Muốn tìm số HS khối lớp Hai, em làm thế nào?
-Yêu cầu HS tự giải bài toán
-Chấm chữa bài, nhận xét
*Bài 4
-Treo bảng phụ, yêu cầu Hs đọc đề
-Tổ chức cho HS thi ghép hình giữa các tổ trong thời gian 3 phút, tổ nào có nhiều bạn ghép đúng, nhiều hình nhất là thắng cuộc
-Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
+Hỏi thêm:
+Trong hình “Con cá” có bao nhiêu hình tam giác?
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà ôn lại bài tập đã học
-Nghe
-Mở vở bài tậơ trang 3
-3 HS lên bảng làm bài (mỗi em thực hiện 2 phép tính), HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
-Đọc yêu cầu
-Số bị trừ
-số hạng
-2 HS làm bài trên bảng, lớp giải vào vở bài tập
-Nhận xét bài của bạn trên bảng
-Đọc yêu cầu
-468 HS
-260 học sinh
-Khối Hai có bao nhiêu học sinh
-Trả lời
-1 Hs làm bài trên bảng, lớp làm vào vở bài tập
-Nhận xét, chữa bài
-Quan sát các hình vẽ, thực hành ghép hình theo nhóm
-5 hình tam giác
Tiếng Việt (Tự học)
Đề bài: TẬP CHÉP : HAI BÀN TAY EM (2 khổ thơ đầu)
I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng viết chính tả
-HS chép chính xác 2 khổ thơ đầu của bài “Hai bàn tay em”
-Củng cố lại cách trình bày đoạn thơ theo thể thơ 4 chữ
-Viết đúng và nhớ lại cách viết đúng những tiếng có âm vần dễ lẫn l / n ; an / ang.
II. Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập điền âm vần
III. Các hoạt động dạy học
Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
(1-2 phút)
(5-6 phút)
(15 phút)
1.Giới thiệu bài
-Ghi đề bài
2.Hướng dẫn HS tập chép
a.Hướng dẫn chuẩn bị
-Gv đọc đoạn chép trên bảng
-Gọi 2,3 HS nhìn bảng đọc lại 2 khổ thơ
Hỏi:
+Đoạn thơ được chép từ bài thơ nào? Có mấy khổ thơ?
+Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
-Yêu cầu Hs tự đọc lại 2 khổ thơ, chép ra vở nháp những từ khó như: ngón xinh, đánh răng, cánh tròn
b.HS chép bài vào vở
-Gv theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút của HS
c.Chấm chữa bài
-Yêu cầu HS đổi vở, nhìn bài mẫu trên bảng, soát lỗi, ghi số lỗi ra ngoài lề vở
-GV chấ
 








Các ý kiến mới nhất