Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giao an anh phu dao lop 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thúy Vân
Ngày gửi: 21h:16' 05-01-2014
Dung lượng: 653.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
Planning:25/09/2011
Teaching:06/10/2011 Week:7

Period: 1+2+3


A/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề học sinh có khả năng:
- Biết chào hỏi khi gặp nhau, biết giới thiệu tên mình và tên người khác, biết hỏi thăm sức khỏe và nói được những lời tạm biệt.
- Hiểu được cách chào hỏi trong giao tiếp của các bạn học sinh ở nước Anh.
- Học sinh có kỹ năng vận dụng các cấu trúc ngữ pháp để làm bài tập và giao tiếp hàng ngày.
B/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Sách giáo khoa, bài Unit 1 – Unit 3
HS: Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 và trong tài liệu khác.
C/ NỘI DUNG NGÔN NGỮ:
Từ vựng:
2) Ngữ pháp:
To be: is, are , am
Contractions: I’m, We’re
Questions: How are you?. How old are you?
Numbers: 1->20
Imperative (commands)


D/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.Warm up:
Play a game: Slap the board
II.Checking the old lesson:
III.New lesson:
Teacher & Students’activities
The contents

*Activity1:
T asks SS do exercise.
Ss work in pairs



T call some Ss go to the board to write down.



Ss write down
T call Ss remark
Remark





?How are you
?Where do you live
?Is this your pencil



T corrects the mistakes










*Activity2:
T asks Ss to fill in the gap
Ss fill in the gap




T reminds for Ss “to be” “a,an”
Ss write down
T calls Ss go to the board to do it
Ss do
T comments Ss to remark
Ss remark
T correct.







*Activity2:
T asks Ss to match A&B
Ss match A&B







 @ PRESENTATION
I/ Chọn từ đúng:
1) I _____(is/ am) Lan
2) My name _____(is/ am) Thuy
3) ______, (Hi/ Fine) Hung
4) ______, (Hello/ How) are you?
5) Hi, Ngoc ______(my/ This) is Duy
6) “______(How/ How old) are you?”. I’m twelve.
7) We’re fine, ________. (thanhks/ goodbye)
8) “Good night, Long”. “Good _____(morning/ night).
9) Where ________ (are/ do) you live?
10) What is ________ (you/ your) name?
11) I live ________ (at/ in) Quang Ngai
12) ________ (the/ That) is my school.
13) ________ (Is/ Are) this your pencil?
14) ________ It is a ________ (bag school/ school bag)?
*ANSWERS:

1
2
3
4
5
6
7

am
is
Hi
Hello
this
H.old
th


8
9
10
11
12
13
14

nig
do
your
in
tha
is
Sb


@ PRACTICE
II/ Điền vào chỗ trống với: “am”, “is”, “are”, mạo từ “a” hoặc “an”
1) How ________ you?
2) My name ________ Phong.
3) I ________ Lan
4) This ________ Huy
5) How old ________ you?
6) We ________ twelve.
7) This is ________ pen.
8) It’s ________ orange.
9) That’s ________ ink-pot (lọ mực)
10) It is ________ desk.

1
2
3
4
5

are
is
am
is
are

6
7
8
9
10

are
a
an
an
a

@PRODUCTION
III/ Kết hợp cột A với cột B
1) Stand a) your book
2) Come b) down
3) Sit c) in
4) Listen d) your name
5) Spell e) up
questions
f) and repeat
1
2
3
4
5

e
c
 
Gửi ý kiến