giao an anh phu dao lop 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thúy Vân
Ngày gửi: 21h:16' 05-01-2014
Dung lượng: 653.0 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Đào Thúy Vân
Ngày gửi: 21h:16' 05-01-2014
Dung lượng: 653.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Planning:25/09/2011
Teaching:06/10/2011 Week:7
Period: 1+2+3
A/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề học sinh có khả năng:
- Biết chào hỏi khi gặp nhau, biết giới thiệu tên mình và tên người khác, biết hỏi thăm sức khỏe và nói được những lời tạm biệt.
- Hiểu được cách chào hỏi trong giao tiếp của các bạn học sinh ở nước Anh.
- Học sinh có kỹ năng vận dụng các cấu trúc ngữ pháp để làm bài tập và giao tiếp hàng ngày.
B/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Sách giáo khoa, bài Unit 1 – Unit 3
HS: Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 và trong tài liệu khác.
C/ NỘI DUNG NGÔN NGỮ:
Từ vựng:
2) Ngữ pháp:
To be: is, are , am
Contractions: I’m, We’re
Questions: How are you?. How old are you?
Numbers: 1->20
Imperative (commands)
D/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.Warm up:
Play a game: Slap the board
II.Checking the old lesson:
III.New lesson:
Teacher & Students’activities
The contents
*Activity1:
T asks SS do exercise.
Ss work in pairs
T call some Ss go to the board to write down.
Ss write down
T call Ss remark
Remark
?How are you
?Where do you live
?Is this your pencil
T corrects the mistakes
*Activity2:
T asks Ss to fill in the gap
Ss fill in the gap
T reminds for Ss “to be” “a,an”
Ss write down
T calls Ss go to the board to do it
Ss do
T comments Ss to remark
Ss remark
T correct.
*Activity2:
T asks Ss to match A&B
Ss match A&B
@ PRESENTATION
I/ Chọn từ đúng:
1) I _____(is/ am) Lan
2) My name _____(is/ am) Thuy
3) ______, (Hi/ Fine) Hung
4) ______, (Hello/ How) are you?
5) Hi, Ngoc ______(my/ This) is Duy
6) “______(How/ How old) are you?”. I’m twelve.
7) We’re fine, ________. (thanhks/ goodbye)
8) “Good night, Long”. “Good _____(morning/ night).
9) Where ________ (are/ do) you live?
10) What is ________ (you/ your) name?
11) I live ________ (at/ in) Quang Ngai
12) ________ (the/ That) is my school.
13) ________ (Is/ Are) this your pencil?
14) ________ It is a ________ (bag school/ school bag)?
*ANSWERS:
1
2
3
4
5
6
7
am
is
Hi
Hello
this
H.old
th
8
9
10
11
12
13
14
nig
do
your
in
tha
is
Sb
@ PRACTICE
II/ Điền vào chỗ trống với: “am”, “is”, “are”, mạo từ “a” hoặc “an”
1) How ________ you?
2) My name ________ Phong.
3) I ________ Lan
4) This ________ Huy
5) How old ________ you?
6) We ________ twelve.
7) This is ________ pen.
8) It’s ________ orange.
9) That’s ________ ink-pot (lọ mực)
10) It is ________ desk.
1
2
3
4
5
are
is
am
is
are
6
7
8
9
10
are
a
an
an
a
@PRODUCTION
III/ Kết hợp cột A với cột B
1) Stand a) your book
2) Come b) down
3) Sit c) in
4) Listen d) your name
5) Spell e) up
questions
f) and repeat
1
2
3
4
5
e
c
Teaching:06/10/2011 Week:7
Period: 1+2+3
A/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề học sinh có khả năng:
- Biết chào hỏi khi gặp nhau, biết giới thiệu tên mình và tên người khác, biết hỏi thăm sức khỏe và nói được những lời tạm biệt.
- Hiểu được cách chào hỏi trong giao tiếp của các bạn học sinh ở nước Anh.
- Học sinh có kỹ năng vận dụng các cấu trúc ngữ pháp để làm bài tập và giao tiếp hàng ngày.
B/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Sách giáo khoa, bài Unit 1 – Unit 3
HS: Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 và trong tài liệu khác.
C/ NỘI DUNG NGÔN NGỮ:
Từ vựng:
2) Ngữ pháp:
To be: is, are , am
Contractions: I’m, We’re
Questions: How are you?. How old are you?
Numbers: 1->20
Imperative (commands)
D/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.Warm up:
Play a game: Slap the board
II.Checking the old lesson:
III.New lesson:
Teacher & Students’activities
The contents
*Activity1:
T asks SS do exercise.
Ss work in pairs
T call some Ss go to the board to write down.
Ss write down
T call Ss remark
Remark
?How are you
?Where do you live
?Is this your pencil
T corrects the mistakes
*Activity2:
T asks Ss to fill in the gap
Ss fill in the gap
T reminds for Ss “to be” “a,an”
Ss write down
T calls Ss go to the board to do it
Ss do
T comments Ss to remark
Ss remark
T correct.
*Activity2:
T asks Ss to match A&B
Ss match A&B
@ PRESENTATION
I/ Chọn từ đúng:
1) I _____(is/ am) Lan
2) My name _____(is/ am) Thuy
3) ______, (Hi/ Fine) Hung
4) ______, (Hello/ How) are you?
5) Hi, Ngoc ______(my/ This) is Duy
6) “______(How/ How old) are you?”. I’m twelve.
7) We’re fine, ________. (thanhks/ goodbye)
8) “Good night, Long”. “Good _____(morning/ night).
9) Where ________ (are/ do) you live?
10) What is ________ (you/ your) name?
11) I live ________ (at/ in) Quang Ngai
12) ________ (the/ That) is my school.
13) ________ (Is/ Are) this your pencil?
14) ________ It is a ________ (bag school/ school bag)?
*ANSWERS:
1
2
3
4
5
6
7
am
is
Hi
Hello
this
H.old
th
8
9
10
11
12
13
14
nig
do
your
in
tha
is
Sb
@ PRACTICE
II/ Điền vào chỗ trống với: “am”, “is”, “are”, mạo từ “a” hoặc “an”
1) How ________ you?
2) My name ________ Phong.
3) I ________ Lan
4) This ________ Huy
5) How old ________ you?
6) We ________ twelve.
7) This is ________ pen.
8) It’s ________ orange.
9) That’s ________ ink-pot (lọ mực)
10) It is ________ desk.
1
2
3
4
5
are
is
am
is
are
6
7
8
9
10
are
a
an
an
a
@PRODUCTION
III/ Kết hợp cột A với cột B
1) Stand a) your book
2) Come b) down
3) Sit c) in
4) Listen d) your name
5) Spell e) up
questions
f) and repeat
1
2
3
4
5
e
c
 








Các ý kiến mới nhất