giáo án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Hảo
Ngày gửi: 21h:33' 29-03-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Hảo
Ngày gửi: 21h:33' 29-03-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 16/8/2011
Phần I: THIÊN NHIÊN - CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Chương XI: CHÂU Á
Tiết 1-Bài 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ - ĐỊA HÌNH - KHOÁNG SẢN
I. Mục tiêu: HS cần nắm:
1. Kiến thức:
- Biết được vị trí địa lí, giới hạn của Châu Á trên bản đồ
- Trình bày được đặc điểm hình dạng, kích thước lãnh thổ Châu Á: Là châu lục có kích thước rộng lớn, hình dạng mập mạp.
- Trình bày đặc điểm địa hình, khoáng sản của Châu Á.
2. Kỹ năng:
- Đọc và phân tích kiến thức từ bản dồ tự nhiên Châu Á.
- Phân tích các mối quan hệ địa lí để giải thích đặc điểm tự nhiên.
II. Đồ dùng:
- Bản đồ tự nhiên Châu Á + Tự nhiên thế giới
- Các tranh ảnh núi non, đồng bằng của Châu Á.
III. Hoạt động trên lớp:
1. Tổ chức:
2.GV qui định một sốyêu cầu bộ môn
3. Bài mới:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung chính
+ Ưu điểm:
+ Hạn chế:
5) Hoạt động nối tiếp:
- Hoàn thiện bài thực hành
- Làm bài tập 2: GV hướng dẫn hs nhận xét sự gia tăng dân số của Châu Á từ năm 1800-2002.
- Nghiên cứu bài 5 (sgk/16)
Ngày sọan: 15/09/2011
Tiết 5
Bài 5: ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ - XÃ HỘI CHÂU Á
I. Mục tiêu bài học: HS cần nắm
1. Kiến thức:
- Trình bày và giải thích được một số đặc điểm nổi bật của dân cư - xã hội ở Châu Á.
- Nắm được: Số dân lớn, tăng nhanh, mật độ cao. Dân cư chủ yếu thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-it.Văn hoá đa dạng, nhiều tôn giáo (Hồi giáo, Phật giáo, Thiên chúa giáo, Ấn Độ giáo).
2. Kỹ năng:
- Phân tích bảng số liệu, ảnh địa lí
- Đọc và khai thác kiến thức từ bản đồ dân cư Châu Á.
II) Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Dân cư Châu Á
- Lược đồ , ảnh địa lí sgk.
- Tranh ảnh về các dân tộc Châu Á.
III) Hoạt động trên lớp:
1) Tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ: không
3) Bài mới:
Hoạt độngcủa GV - HS
Nội dung chính
Đặc điểm
Ân Độ Giáo (đạo Bà-La-Môn)
Phật Giáo
Ki-tô Giáo (Thiên Chúa Giáo)
Hồi Giáo
Nơi ra đời
Ân Độ
Ân Độ
Pa-le-xtin
A-rập-xê-ut
Thời gian
TK đầu của TNK thứ nhất trước CN
TK thứ VI trước CN
Đầu CN
TK VII sau CN
Thờ thần
Vi-xnu (70%)và Si-va (30%)Thuyết luân hồi, tục ăn chay…
Thích Ca Mâu Ni- Thuyết luân hồi nhân quả.
Chúa Giê-ru-sa-lem- Kinh thánh
Thánh A-La
- Kinh Cô-ran
4) Củng cố và đánh giá: Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất
1) Năm 2002 dân số Châu Á chiếm tỉ lệ là:
a) 6,06% c) 5,29%
b) 60,6% d) 62,5%
2) Dân cư Việt Nam thuộc chủng tộc:
a) ơ-rô-pê-ô-it c) Môn-gô-lô-it
d) Nê-grô-it d) Có cả 3 chủng tộc trên.
5) Hoạt động nối tiếp:
- Làm bài tập 5 bản đồ thực hành:
* Tính tỉ lệ % dân số mỗi châu lục = (Dân số dân châu lục : Dân số tg) . 100%
điền kết quả vào bảng.
* Vẽ biểu đồ biểu thị dân số các châu lục dựa kết quả đã tính: 3,60 = 1%
X0 = 3,60 . X%
- Chuẩn bị trước bài thực hành 6 sgk/19.
…………………………………………………
……………………………………………………….
Ngày soạn: 18/9/2011
Tiết 6 - Bài 6: THỰC HÀNH:
ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
I. Mục tiêu bài học: HS cần nắm
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về phân bố dân cư Châu Á
- Mối quan hệ giữa tự nhhkdudiên với phân bố dân cư
2. Kỹ
Phần I: THIÊN NHIÊN - CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Chương XI: CHÂU Á
Tiết 1-Bài 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ - ĐỊA HÌNH - KHOÁNG SẢN
I. Mục tiêu: HS cần nắm:
1. Kiến thức:
- Biết được vị trí địa lí, giới hạn của Châu Á trên bản đồ
- Trình bày được đặc điểm hình dạng, kích thước lãnh thổ Châu Á: Là châu lục có kích thước rộng lớn, hình dạng mập mạp.
- Trình bày đặc điểm địa hình, khoáng sản của Châu Á.
2. Kỹ năng:
- Đọc và phân tích kiến thức từ bản dồ tự nhiên Châu Á.
- Phân tích các mối quan hệ địa lí để giải thích đặc điểm tự nhiên.
II. Đồ dùng:
- Bản đồ tự nhiên Châu Á + Tự nhiên thế giới
- Các tranh ảnh núi non, đồng bằng của Châu Á.
III. Hoạt động trên lớp:
1. Tổ chức:
2.GV qui định một sốyêu cầu bộ môn
3. Bài mới:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung chính
+ Ưu điểm:
+ Hạn chế:
5) Hoạt động nối tiếp:
- Hoàn thiện bài thực hành
- Làm bài tập 2: GV hướng dẫn hs nhận xét sự gia tăng dân số của Châu Á từ năm 1800-2002.
- Nghiên cứu bài 5 (sgk/16)
Ngày sọan: 15/09/2011
Tiết 5
Bài 5: ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ - XÃ HỘI CHÂU Á
I. Mục tiêu bài học: HS cần nắm
1. Kiến thức:
- Trình bày và giải thích được một số đặc điểm nổi bật của dân cư - xã hội ở Châu Á.
- Nắm được: Số dân lớn, tăng nhanh, mật độ cao. Dân cư chủ yếu thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-it.Văn hoá đa dạng, nhiều tôn giáo (Hồi giáo, Phật giáo, Thiên chúa giáo, Ấn Độ giáo).
2. Kỹ năng:
- Phân tích bảng số liệu, ảnh địa lí
- Đọc và khai thác kiến thức từ bản đồ dân cư Châu Á.
II) Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Dân cư Châu Á
- Lược đồ , ảnh địa lí sgk.
- Tranh ảnh về các dân tộc Châu Á.
III) Hoạt động trên lớp:
1) Tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ: không
3) Bài mới:
Hoạt độngcủa GV - HS
Nội dung chính
Đặc điểm
Ân Độ Giáo (đạo Bà-La-Môn)
Phật Giáo
Ki-tô Giáo (Thiên Chúa Giáo)
Hồi Giáo
Nơi ra đời
Ân Độ
Ân Độ
Pa-le-xtin
A-rập-xê-ut
Thời gian
TK đầu của TNK thứ nhất trước CN
TK thứ VI trước CN
Đầu CN
TK VII sau CN
Thờ thần
Vi-xnu (70%)và Si-va (30%)Thuyết luân hồi, tục ăn chay…
Thích Ca Mâu Ni- Thuyết luân hồi nhân quả.
Chúa Giê-ru-sa-lem- Kinh thánh
Thánh A-La
- Kinh Cô-ran
4) Củng cố và đánh giá: Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất
1) Năm 2002 dân số Châu Á chiếm tỉ lệ là:
a) 6,06% c) 5,29%
b) 60,6% d) 62,5%
2) Dân cư Việt Nam thuộc chủng tộc:
a) ơ-rô-pê-ô-it c) Môn-gô-lô-it
d) Nê-grô-it d) Có cả 3 chủng tộc trên.
5) Hoạt động nối tiếp:
- Làm bài tập 5 bản đồ thực hành:
* Tính tỉ lệ % dân số mỗi châu lục = (Dân số dân châu lục : Dân số tg) . 100%
điền kết quả vào bảng.
* Vẽ biểu đồ biểu thị dân số các châu lục dựa kết quả đã tính: 3,60 = 1%
X0 = 3,60 . X%
- Chuẩn bị trước bài thực hành 6 sgk/19.
…………………………………………………
……………………………………………………….
Ngày soạn: 18/9/2011
Tiết 6 - Bài 6: THỰC HÀNH:
ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
I. Mục tiêu bài học: HS cần nắm
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về phân bố dân cư Châu Á
- Mối quan hệ giữa tự nhhkdudiên với phân bố dân cư
2. Kỹ
 









Các ý kiến mới nhất