Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án 12 toàn tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tềm
Người gửi: Hoàng Công Anh
Ngày gửi: 08h:49' 12-07-2008
Dung lượng: 524.0 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích: 0 người

Ngày soạn:
CHƯƠNG III : GLIXERIN - LIPIT
KHáI NIệM Về HợP CHấT HữU CƠ Có NHIềU NHóM CHứC - GLIXERIN.


A/ MụC ĐíCH YÊU CầU
1/ Kiến thức:
Ôn lại khái niệm về hợp chất đa chức, hợp chất tạp chức và phân biệt các khái niệm đó-Ví dụ minh hoạ.
Nắm được đặc điểm cấu tạo của phân tử glixerin.
Nắm các tính chất hoá học của glixerin và so sánh với tính chất hoá học của rượu no đơn chức.
Nắm được phương pháp điều chế và ứng dụng của Glixerin.
2/ Kỷ năng:
- Viết được công thức cấu tạo của một số hợp chất đa chức và tạp chức.
- Viết được các phương trình phản ứng có sự tham gia của glixerin.
3/ Thái độ:
B/ PHƯƠNG PHáP GIảNG DạY:
Trực quan + Nêu vấn đề + đàm thoại + diễn giảng
C/ Chuẩn bị GIáO Cụ:
+ Hoá chất : Dung dịch NaOH 10% ; dd CuSO4 5% ( hoặc đióửu chế sẳn Cu(OH)2 bằng cách cho 1-2 ml dd NaOH 10% + vài giọt dd CuSO4 5%, lắc nhẹ, lọc thu lấy Cu(OH)2 ) ; dd Glixerin.
+ Dụng cụ : ÄÚng nghióỷm.
D/ tiến trình bài dạy:
I) ổn định:
II) Kiểm tra bài cũ :
a) Cho biết đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit và bazơ. Giải thích các đặc điểm đó - Viết phương trình phản ứng minh hoạ.
b) Viết các phương trình phản ứng điều chế metyl fomiat từ metan và các chất vô cơ cần thiết.
III) Bài mới :
1/ Đặt vấn đề:
2/ Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng


ở bài nhóm chức HS đã được học khái niệm về hợp chất hữu cơ có nhiều nhóm chức, bây giờ các HS hãy nhắc lại :
- Hợp chất hữu cơ có nhiều nhóm chức là gì ?

- Thế nào là hợp chất hữu cơ đa chức ? Cho ví dụ ?


- Thế nào là hợp chất hữu cơ tạp chức ? Cho ví dụ ?

- Hợp chất hữu cơ đa chức khác với hợp chất hữu cơ tạp chức ở điểm nào ?
Hôm nay ta nghiên cứu 1 hợp chất đa chức đó là Glixerin. Từ ví dụ trên HS hãy cho biết Glixerin thuộc loại gì ? CTPT ?




-Hãy nhắc lại khái niệm : Rượu đơn chức là gì ?

- Thế rượu đa chức là gì ?

- Từ khái niệm rượu đơn chức , rượu đa chức HS nào có thể định nghĩa được : Rượu là gì ?






- Bây giờ chúng ta nghiên cứu tính chất vật lý của glixerin : HS hãy quan sát lọ đựng glixerin và nhận xét về trạng thái , màu sắc ( GV bổ sung thêm )

- Tính chất hoá học : Trước khi nghiên cứu tính chất hoá học của G , HS hãy so sánh sự giống và khác nhau về cấu tạo của glixerin với rượu no , đơn chức ( như C2H5OH )
-Từ sự giống nhau và khác đó , HS hãy cho biết glixerin có các loại phản ứng nào ?
- Xét phản ứng với Na ( K) : ở đây G có 3 nhóm -OH nên có thể thay thế 1, 2 hoặc 3 nguyên tử H ở nhóm -OH bằng n. tử Na .
-HS hãy viết PTPƯ trong trường hợp thế cả 3 n.tử H.

- Xét phản ứng với axit ( phản ứng este hoá ) :
Ví dụ : HS hãy viết PTPƯ giữa G với axit HNO3 , và G với axit stearic ( C17H35COOH ) trong trường hợp cả 3 nhóm -OH của G đều tham gia phản ứng .
- HS thử gọi tên sản phẩm sinh ra ?
- Các sản phẩm trên có nhiều ứng dụng quan trọng .

Caùc PT trón coù thóứ vióỳt goỹn nhổ thóỳ naỡo ?




- Ngoài các phản ứng giống rượu no , đơn chức . G do 3 nhóm OH kề nhau nên còn có phản ứng khác rượu no , đơn chức : đó là phản ứng với Cu(OH)2
- HS hãy quan sát TN sau : Đây là ống nghiệm đựng Cu(OH)2 vữa điều chế , nhận xét trạng thái , màu sắc ?
-Bây giờ thầy cho 1 ml dd G vào ống nghiệm này, lắc nhẹ . HS hãy quan sát và nêu hiện tượng ?
- Chứng tỏ điều gì ?
-ở đây có hiện tượng tạo phức giữa Cu(OH)2 với glixerin ( GV viết PTPƯ )
* Lưư ý : Phản ứng với Cu(OH)2 là phản ứng đặc trưng không những cho G mà cho cả các hợp chất tạp chức có 2 hay nhiều nhóm -OH kề nhau .

- HS hãy cho biết phản ứng thuỷ phân este trong dung dịch kiềm tạo thành gì ?
- Để điều chế G ta thuỷ phân dầu thực vật hoặc mỡ động vật ( là este của G với các axit hữu cơ ) trong dung dịch kiềm . HS hãy viết PYPƯ















- Phần ứng dụng HS hãy xem SGK
A/ Khái niệm về hợp chất hữu cơ có nhiều nhóm chức:

Định nghĩa:
1/ Những hợp chất hữu cơ trong phân tử có từ 2 nhóm chức trở lên là những hợp chất hữu cơ có nhiều nhóm chức.
2/ Những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có 2 hay nhiều nhóm chức giống nhau gọi là hợp chất đa chức.
3/ Những hợp chất mà trong phân tử có 2 hay nhiều nhóm chức khác nhau được gọi là hợp chất tạp chức.

I./ Công thức cấu tạo : Glixerin là rượu đa chức, CTPT là C3H8O3 ;
CTCT :



* Vậy: Rượu là hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 1 hay nhiều nhóm hiđroxyl lien kết với gốc hiđrocacbon .

II / Tờnh chỏỳt vỏỷt lyù :
-Chỏỳt loớng khọng maỡu coù vở ngoỹt.
- Tan nhióửu trong nổồùc .

III/ Tờnh chỏỳt hoaù hoỹc :
1) Phaớn ổùng vồùi kim loaỷi kióửm : Giaới phoùng H2 ( Tổồng tổỷ rổồỹu no , õồn )

Hay:
C3H5(OH)3 + 3Na C3H5(ONa)3 + H2
2) Phaớn ổùng vồùi axit : ( Phaớn ổùng este hoaù )
( Tổồng tổỷ rổồỹu no , õồn )
Vờ duỷ :



3) Phaớn ổùng vồùi Cu(OH)2: Taỷo dung dởch xanh lam, trong suọỳt.(Khaùc rổồỹu õồn chổùc )

Vióỳt goỹn:
C3H5(OH)3 + Cu(OH)2[C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O

*Âỏy laỡ phaớn ổùng nhỏỷn bióỳt rổồỹu no õa chổùc coù 2 nhoùm -OH kóử nhau .



IV / Âióửu chóỳ:
Trong CN: Âun noùng dỏửu thổỷc vỏỷt , hoàỷc mồợ õọỹng vỏỷt vồùi dung dởch kióửm .

* Hióỷn nay:Tọứng hồỹp glixerin tổỡ khờ propilen lỏỳy tổỡ khờ dỏửu moớ



V/ ặẽng duỷng: (Xem SGK )

IV) Củng cố : So saùnh sổỷ giọỳng vaỡ khaùc nhau cồ baớn vóử cỏỳu taỷo vaỡ tờnh chỏỳt hoaù hoỹc giổợa glixerin vaỡ rổồỹu n- propilic (Hổồùng dỏựn HS lỏỷp baớng)
V ) Hổồùng dỏựn vóử nhaỡ + baỡi tỏỷp : Laỡm caùc baỡi 2, 3, 4, 5 /44 ( SGK ) ; Xem trổồùc baỡi : Lipit


Ngày soạn:
LIPIT ( Chỏỳt beùo )



A/ MụC TIÊU:
1/ Kiến thức:
- Nàừm õổồỹc baớn chỏỳt cỏỳu taỷo cuớa lipit
- Nàừm vổợng tờnh chỏỳt hoaù hoỹc cuớa lipit , õàỷc bióỷt laỡ phaớn ổùng thuyớ phỏn trong mọi trổồỡng kióửm
- Hióứu õổồỹc sổỷ chuyóứn hoaù cuớa lipit trong cồ thóứ .
2/ Kỷ năng: Viết được phản ứng thuỷ phân lipit trong môI trường axit và trong môI trường bazơ.
3/ Thái độ:
B/ PHƯƠNG PHáP GIảNG DạY:
Đàm thoại + diễn giảng + Tái hiện
C/ Chuẩn bị GIáO Cụ:
1/ Giáo viên:
+ Hoá chất : Dỏửu thổỷc vỏỷt , mồợ õọỹng vỏỷt ( heo , gaỡ ...)
+ Dụng cụ : ÄÚng nghióỷm .
2/ Học sinh: Không
D / TIếN TRìNH BàI DạY:
I) ổn định: 1-2 phuùt
II) Kiểm tra bài cũ :
1. Trỗnh baỡy tờnh chỏỳt hoaù hoỹc cuớa glixerin , vióỳt PTPặ minh hoaỷ .
2. Bàũng phaớn ổùng hoaù hoỹc , haợy nhỏỷn bióỳt : Rổồỹu n- propylic, anõehit propionic, vaỡ glixerin .
III) Bài mới :
1/ Đặt vấn đề: Nghión cổùu 1 loaỷi este õàỷc bióỷt , õoù laỡ chỏỳt beùo ( lipit)
2/ Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng


-Phỏửn traỷng thaùi tổỷ nhión HS tổỷ nghión cổùu SGK





- Nghión cổùu cọng thổùc cỏỳu taỷo : Khi thuyớ phỏn lipit ( chỏỳt beùo ) ngổồỡi ta thu õổồỹc glixerin vaỡ caùc axit hổợu cồ ( axit beùo ) . Màỷt khaùc khi õun noùng G vồùi caùc axit beùo laỷi thu õổồỹc lipit .
Vỏỷy lipit laỡ gỗ ?








- GV giồùi thióỷu caùc axit beùo no vaỡ axit beùo khọng no thổồỡng gàỷp .




- N.cổùu tờnh chỏỳt vỏỷt lyù : ( GV cho HS quan saùt caùc mỏựu dỏửu thổỷc vỏỷt , mồợ õọỹng vỏỷt ) : õỏy chờnh lipit
-Vỏỷy lipit ồớ traỷng thaùi gỗ?
- Thổớ hoaỡ tan dỏửu àn vaỡo nổồùc , coù tan khọng ?
- Lipit khọng tan trong nổồùc nhổng tan õổồỹc trong nhióửu chỏỳt hổợu cồ .


- Nghión cổùu tờnh chỏỳt hoaù hoỹc : Nhổ phỏửn cỏỳu taỷo caùc em õaợ bióỳt lipit laỡ 1 este nón lipit coù thóứ coù caùc tờnh chỏỳt hoaù hoỹc gỗ ?
HS haợy vióỳt PTPặ tọứng quaùt sau :(saớn phỏứm laỡ gỗ ? )
Glixerin + H2O...
- Âàỷc õióứm cuớa phaớn ổùng trón laỡ gỗ ?

- Tổồng tổỷ haợy vióỳt PTPặ giổợa lipờt coù CT nhổ trón vồùi NaOH khi õun noùng.(Saớn phỏứm laỡ gỗ?)
-Muọỳi natri cuớa caùc axit beùo coỡn goỹi laỡ xaỡ phoỡng . P.ổùng trón coỡn goỹi laỡ p.ổ xaỡ phoỡng hoaù .
- Âàỷc õióứm cuớa phaớn ổùng trón ?




- Vồùi lipit khọng no ( lipit loớng thỗ coỡn coù phaớn ổùng naỡo ?
- Âióửu kióỷn phaớn ổùng laỡ Ni xuùc taùc , trong nọửi kờn vaỡ coù aùp suỏỳt cao ( GV ghi vờ duỷ )
-Phổồng phaùp naỡy duỡng trong CN bióỳn dỏửu thaỡnh mồợ ràừn , hoàỷc bồ nhỏn taỷo coù giaù trở cao hồn .

- Phỏửn sổỷ chuyóứn hoaù lipit trong cồ thóứ : HS nghión cổùu SGK .

LIPIT ( Chỏỳt beùo )
I. Traỷng thaùi tổỷ nhión :
- Lipit ( dỏửu mồợ õọỹng thổỷc vỏỷt ) laỡ mọỹt trong nhổợng thaỡnh phỏửn cồ baớn cuớa cồ thóứ õọỹng vỏỷt, thổỷc vỏỷt.
- ÅÍ õọỹng vỏỷt : Coù nhióửu nhỏỳt ồớ mọ mồợ.
- ÅÍ thổỷc vỏỷt : Coù nhióửu ồớ haỷt, quaớ.
II. Cọng thổùc cỏỳu taỷo :
- Lipit laỡ este cuớa glixerin vaỡ axit beùo.
- Cọng thổùc cỏỳu taỷo cuớa phỏn tổớ lipit coù thóứ vióỳt

( Gốc hiđrocacbon của rượu là glixerin
( R, R’, R’’: Gốc hiđrocacbon của axit béo, có thể giống hoặc khác nhau, có thể no hoặc không no.
( Caùc axit beùo no thổồỡng
 
Gửi ý kiến