Tìm kiếm Giáo án
Chương I. §3. Tích của vectơ với một số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh Phúc
Ngày gửi: 10h:17' 20-09-2014
Dung lượng: 542.5 KB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh Phúc
Ngày gửi: 10h:17' 20-09-2014
Dung lượng: 542.5 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 20/9/2014 Tiết ppct: 06
Giáo viên: Vũ Minh Phúc Trường: THPT Lak
Chương I: VECTƠ
Bài 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I. MỤC TIÊU
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.
Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.
Kĩ năng:
Biết dựng vectơ khi biết k(R và .
Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.
Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước.
Thái độ:
Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Sử dụng phương pháp truyền thống kết hợp với hiện đại.
Vấn đáp, gợi mở lấy học sinh làm trung tâm.
III. CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án, các đồ dùng cần thiết.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập một số kiến thức đã học .
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp ( 5 phút).
Cho ABCD là hình bình hành. Tính . Nhận xét về vectơ tổng và ?
. .
2. Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
( GV giới thiệu khái niệm tích của vectơ với một số.
+ Cho . Dựng 2.
+ Cho G là trọng tâm của (ABC. D và E lần lượt là trung điểm của BC và AC. So sánh các vectơ:
a)
b)
c)
+ Dựng (
a)
b)
c)
I. Định nghĩa
Cho số k ≠ 0 và vectơ . Tích của với số k là một vectơ, kí hiệu k, được xác định như sau:
+ cùng hướng với nếu k>0, + ngược hướng với nếu k<0
+ có độ dài bằng .
Qui ước: 0 = , k=
( GV đưa ra các ví dụ minh hoạ, rồi cho HS nhận xét các tính chất.
+ Cho (ABC. M, N là trung điểm của AB, AC. So sánh các vectơ:
với
( HS theo dõi và nhận xét.
+ =
( =
II. Tính chất
Với hai vectơ và bất kì, với mọi số h, k ta có:
( k( +) = k + k
( (h + k) = h + k
( h(k) = (hk)
( 1. = , (–1) = –
+ Nhắc lại hệ thức trung điểm của đoạn thẳng?
+ Nhắc lại hệ thức trọng tâm tam giác?
+ I là trung điểm của AB
(
+ G là trọng tâm (ABC
(
III. Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
a) I là trung điểm của AB
(
b) G là trọng tâm (ABC
(
(với M tuỳ ý)
( Nhấn mạnh khái niệm tích vectơ với một số.
( Câu hỏi:
1) Cho đoạn thẳng AB. Xác định các điểm M, N sao cho:
,
2) Cho 4 điểm A, B, E, F thẳng hàng. Điểm M thuộc đoạn AB sao cho AE = EB, điểm F không thuộc đoạn AB sao cho AF =FB. So sánh các cặp vectơ:, ?
1)
2)
,
+ Củng cố bài học.
+ Cho bài tập về nhà.
+ Bài 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9 SGK.
+ Đọc tiếp bài "Tích của vectơ với một số"
Ngày soạn: 27/9/2014 Tiết ppct: 07
Giáo viên: Vũ Minh Phúc Trường: THPT Lak
Chương I: VECTƠ
Bài 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I. MỤC TIÊU
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.
Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.
Kĩ năng:
Giáo viên: Vũ Minh Phúc Trường: THPT Lak
Chương I: VECTƠ
Bài 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I. MỤC TIÊU
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.
Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.
Kĩ năng:
Biết dựng vectơ khi biết k(R và .
Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.
Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước.
Thái độ:
Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Sử dụng phương pháp truyền thống kết hợp với hiện đại.
Vấn đáp, gợi mở lấy học sinh làm trung tâm.
III. CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án, các đồ dùng cần thiết.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập một số kiến thức đã học .
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp ( 5 phút).
Cho ABCD là hình bình hành. Tính . Nhận xét về vectơ tổng và ?
. .
2. Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
( GV giới thiệu khái niệm tích của vectơ với một số.
+ Cho . Dựng 2.
+ Cho G là trọng tâm của (ABC. D và E lần lượt là trung điểm của BC và AC. So sánh các vectơ:
a)
b)
c)
+ Dựng (
a)
b)
c)
I. Định nghĩa
Cho số k ≠ 0 và vectơ . Tích của với số k là một vectơ, kí hiệu k, được xác định như sau:
+ cùng hướng với nếu k>0, + ngược hướng với nếu k<0
+ có độ dài bằng .
Qui ước: 0 = , k=
( GV đưa ra các ví dụ minh hoạ, rồi cho HS nhận xét các tính chất.
+ Cho (ABC. M, N là trung điểm của AB, AC. So sánh các vectơ:
với
( HS theo dõi và nhận xét.
+ =
( =
II. Tính chất
Với hai vectơ và bất kì, với mọi số h, k ta có:
( k( +) = k + k
( (h + k) = h + k
( h(k) = (hk)
( 1. = , (–1) = –
+ Nhắc lại hệ thức trung điểm của đoạn thẳng?
+ Nhắc lại hệ thức trọng tâm tam giác?
+ I là trung điểm của AB
(
+ G là trọng tâm (ABC
(
III. Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
a) I là trung điểm của AB
(
b) G là trọng tâm (ABC
(
(với M tuỳ ý)
( Nhấn mạnh khái niệm tích vectơ với một số.
( Câu hỏi:
1) Cho đoạn thẳng AB. Xác định các điểm M, N sao cho:
,
2) Cho 4 điểm A, B, E, F thẳng hàng. Điểm M thuộc đoạn AB sao cho AE = EB, điểm F không thuộc đoạn AB sao cho AF =FB. So sánh các cặp vectơ:, ?
1)
2)
,
+ Củng cố bài học.
+ Cho bài tập về nhà.
+ Bài 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9 SGK.
+ Đọc tiếp bài "Tích của vectơ với một số"
Ngày soạn: 27/9/2014 Tiết ppct: 07
Giáo viên: Vũ Minh Phúc Trường: THPT Lak
Chương I: VECTƠ
Bài 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I. MỤC TIÊU
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.
Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.
Kĩ năng:
 









Các ý kiến mới nhất