Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giảm đi một số lần

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 21h:43' 18-03-2015
Dung lượng: 374.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người

TUẦN 28

 Thứ hai ngày 31 tháng 3 năm 2014
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

I. MỤC TIÊU :
Giúp học sinh:
1.Kiến thức: - Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000.
-Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong một nhóm các số có 5 chữ số.
-Củng cố thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ số.
2.Kỹ năng: - So sánh nhanh và chính xác các số trong phạm vi 100 000.
3.Thái độ: - HS yêu thích mơn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ viết nội dung bài tập 1 & 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1. KT bài cũ.
4’


2. Bài mới:
Hoạt động 1:
1’
Hoạt động 2:
5’







Hoạt động 3:
10’
















Hoạt động 3:
Bài 1 : 5’









Bài 2: 5’



Bài 3 : 5’









Bài 4 : 5’



3. Củng cố- dặn dò: 2’

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm của tiết 135.
+ Nêu lại qui tắc so sánh các số trong phạm vi 10 000.
- GV nhận xét và ghi điểm .

* Giới thiệu bài .
- Giới thiệu bài trực tiếp .
* So sánh các số có số các chữ số khác nhau.
+ Viết lên bảng
99 999 ... 100 000 và yêu cầu học sinh điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào ô trống.
+ Vì sao em điền dấu < ?


* So sánh hai số có cùng chữ số.
+ Yêu cầu học sinh điền dấu (< ; > ; =) vào chỗ trống :
76 200 ..... 76 199.
+ Vì sao em điền như thế?
+ Khi so sánh các số có 4 chữ số với nhau, chúng ta so sánh như thế nào?
+ Với các số có 5 chữ số, chúng ta cũng so sánh như vậy. Dựa vào cách so sánh các số có 4 chữ số, em nào nêu được cách so sánh các số có 5 chữ số với nhau?
GV kết luận:
+ Học sinh so sánh
76 200 ..... 100 000 và giải thích kết quả so sánh.

+ Khi có 76 200 > 76199 ta có thể viết ngay dấu so sánh
76 199 ..... 76 200.
*Luyện tập- thực hành.
* Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? Học sinh tự làm bài.




+ Học sinh lớp nhận xét bài trên bảng.
* Tiến hành tương tự như bài tập 1. Chú ý yêu cầu học sinh giải thích cách điền các dấu điền được trong bài.
* Học sinh tự làm bài.
+ YC học sinh nhận xét bài của bạn.
+ Vì sao 92386 là số lớn nhất trong các số: 83269 ; 92368 ; 29 836 ; 68932.
+ Vì sao 54370 là số bé nhất trong các số: 74203 ; 100 000 ; 54307 ; 90241.
* Học sinh tự làm bài.

+ Yêu cầu HS giải thích cách xếp của mình?
+ Chữa bài và cho điểm học sinh.
+ Dặn dò học sinh về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau.
+ 3 học sinh lên bảng làm bài.






+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài.



+ 2 học sinh lên bảng điền dấu, cả lớp làm vào giấy nháp.
99 999 < 100 000.
Học sinh giải thích:
Vì 99 999 kém 100 000 một đơn vị; vì 99 999 có 5 chữ số còn
100 000 là số có 6 chữ số ...



+ Học sinh điên:
76 200 > 76 199
+ Học sinh nêu ý kiến.
+ Gọi h.sinh trả lời, lớp nhận xét và bổ sung cho hoàn chỉnh.
+ Học sinh suy nghĩ và trả lời. Lớp nhận xét và bổ sung.









+ 76 200 > 76 199 vì hai số có Hàng chục nghìn, nghìn, bằng nhau nhưng hàng trăm 2 > 1 nên 76 200 > 76 199.
+ Trả lời: 76 199 < 76 200.




+ Điền dấu so sánh các số, 2 học sinh lên bảng mỗi em làm một cột, lớp làm vào vở bt.
a) 4589 < 10 001
b) 35 276 > 35 275
8000 = 7999+
 
Gửi ý kiến