Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIẢI BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuvienpdf.com
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 16h:47' 22-01-2024
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
1

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

MỤC LỤC
Unit 1. Hello (Xin chào) trang 4 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới...................................................................................................3
Unit 2. What is your name? (Tên của bạn là gì?) trang 8 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới............................................................4
Unit 3. This is Tony (Đây là Tony) trang 12 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới.............................................................................12
Unit 4. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi) trang 16 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới...........................................................28
Unit 5. Are they your friends? (Họ là những người bạn của bạn phải không?) trang 20 Sách bài tập Tiếng Anh 3 Mới.........37
Unit 6. Stand up! (Đứng lên!) trang 24 Sách bài tập Tiếng Anh 3 Mới....................................................................................46
Unit 7. That's my school. (Đó là trường học của tôi.) trang 28 sách bài tập tiếng Anh 3 mới..................................................56
Unit 8. This is my pen. (Đây là cái bút của tớ?) trang 32 Sách bài tập Tiếng Anh 3 Mới........................................................65
Unit 9. What colour is it? (Đó là màu gì? ) trang 36 Sách bài tập Tiếng Anh 3 Mới...............................................................75
Unit 10. What do you do at break time? (Bạn làm gì vào thời gian giải lao?) trang 40 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới.............84
Unit 11. This is my family. (Đây là gia đình của tớ.) trang 44 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới..................................................92
Unit 12. This is my house. (Đây là nhà của tôi) trang 48 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới........................................................102
Unit 13. Where's my book? (Cuốn sách của tôi ở đâu?) trang 52 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới............................................112
Unit 14. Are there any posters in the room? (Có tấm áp phích quảng cáo nào trong phòng không?) trang 56 Sách bài tập tiếng
Anh 3 mới.............................................................................................................................................................................. 121
Unit 15. Do you have any toys? (Bạn có món đồ chơi nào không?) trang 60 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới.........................130
Unit 16. Do you have any pets? (Bạn có thú cưng không?) trang 64 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới......................................138
Unit 17. What toys do you likes? (Đồ chơi bạn thích là gì?) trang 68 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới.....................................149
Unit 18. What are you doing? (Bạn đang làm gì?) trang 72 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới....................................................158
Unit 19. They're in the park. (Họ ở công viên.) trang 76 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới.........................................................167
Unit 20. Where's Sa Pa? (Sa Pa ở đâu?) trang 80 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới....................................................................175

2

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Unit 1. Hello (Xin chào) trang 4 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới
A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)
1. Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

 

Hướng dẫn giải:
1. hello
2. bye
Tạm dịch:
1. xin chào
2. tạm biệt
2. Do the puzzle. (Giải câu đố)

 

 

Hướng dẫn giải:
1. HI
2. NICE
3. ARE
4. HOW
5. FINE
Tạm dịch:
1. Xin chào
3

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

2. Tuyệt vời, đẹp
3. Thì, là, ở
4. Thế nào
5. Tốt
3. Look, read and match. (Nhìn, đọc và nối)
Unit 2. What is your name? (Tên của bạn là gì?) trang 8 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới

 

 

 

A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)
1. Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

 

Hướng dẫn giải:
1. Mai
2. Peter
2. Do the puzzle. (Giải câu đố)

Hướng dẫn giải:
1. YOUR
4

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

2. NAME
3. HOW
4. WHAT
5. SPELL
Tạm dịch:
1. Của bạn
2. Tên
3. Như thế nào
4. Là gì
5. Đánh vần
3. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)
how/ what's / my

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1.What's
2. My
3. How
Tạm dịch:
1. Tên của bạn là gì?
2. Tên của tớ là Peter.
3. Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)
1. Read and match. (Đọc và nối)

5

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

Hướng dẫn giải:
1. c
2. a
3. b
Tạm dịch:
1. Tên của bạn là gì?
2. Tên của tớ là Linda.
3. Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
2. Match the sentences. (Nối các câu sau)

 

Hướng dẫn giải:
1. c
2. a
3. b
Tạm dịch:
1. Xin chào. Tên của tớ là Peter. - Chào Peter. Tớ là Nam.
2. Tên của bạn là gì? - Tên của tớ là Linda.
3. Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào? - L-I-N-D-A
3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.)

6

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

Hướng dẫn giải:
1. My name is Phong.
2. What is your name?
3. How do you spell your name?
4. L-I-N-D-A
Tạm dịch:
1. Tên của tớ là Phong.
2. Tên của bạn là gì?
3. Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
4. L-I-N-D-A
C. SPEAKING (Nói)
Read and reply (Đọc và đáp lại)

7

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
a. Hi/ Hello, Linda. My name's + your name.
b. Hello/ Hi, Peter. My name's + your name.
c. L-I-N-D-A
d. (Spell your name)
Tạm dịch:
a. Xin chào. Tên của tớ là Linda. - Xin chào, Linda. Tên của tớ là + tên của bạn.
b. Xin chào. Tên của tớ là Peter. Tên của bạn là gì? - Chào Peter. Tên của tớ là + tên của bạn.
c. L-I-N-D-A
d. (đánh vần tên của bạn)
D. READING (Đọc)
1. Look, read and match. (Nhìn, đọc và nối)

8

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1. c
2. a
3. b
Tạm dịch:
1. Xin chào. Tên của tớ là Linda.
2. Xin chào. Tớ là Peter.
3. Xin chào. Tên của tớ là Hoa.
2. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)
spell / my / P-H-O-N-G / name's / how
Phong: Hi. (1) _____ name's Phong.
Linda: Hello, Phong. My (2) _____ Linda. (3) _____ do you spell your name?
Phong: (4) _____ . How do you (5) _____ your name?
Linda: L - I - N - D - A.
Hướng dẫn giải:
1. My
2. name's
3. How
4. P-H-O-N-G
5. spell
Tạm dịch:
Phong: Xin chào. Tên của tớ là Phong.
Linda: Chào Phong. Tên của tớ là Linda. Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
9

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

 

 

Phong: P-H-O-N-G. Còn bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
Linda: L - I - N - D - A.
E. WRITING (Viết)
1. Look and write. (Nhìn và viết)

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1. name's
2. name's
3. name's
4. name's
Tạm dịch:
1. Xin chào. Tên của tớ là Linda.
2. Xin chào. Tên của tớ là Peter.
3. Xin chào. Tên của tớ là Hoa.
4. Xin chào. Tên của tớ là Mai.
2. Write the missing letters. (Viết những chữ cái còn thiếu.)

10

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Hướng dẫn giải:

 

 

3. Write about you. (Viết về em)

11

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Tạm dịch:
1. Tên của bạn là gì?
2. Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
Unit 3. This is Tony (Đây là Tony) trang 12 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới

 

 

 

A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)
1. Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

Hướng dẫn giải:
1. yes
2. Tony
Tạm dịch:
1. Có/ vâng
2. Tony
2. Find and circle the words. (Tìm và khoanh tròn từ)

12

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Hướng dẫn giải:

3. Look and write (Nhìn và viết)

Hướng dẫn giải:
13

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

1. Peter
2. Linda
3. Is ; Yes
4. Is ; No
Tạm dịch:
1. Đây là Peter.
2. Đây là Linda.
3. Mai: Đó là Linda phải không?
Nam: Vâng, đúng vậy.
4. Mai: Đó là Peter phải không?
Nam: Không, đó không phải. Đó là Tony.
B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)
1. Read and match. (Đọc và nối)

Hướng dẫn giải:
1. c
2. a
3. b
Tạm dịch:
1. Đây là Phong.
2. Không, đó không phải. Đó là Peter.
3. Đó là Quân phải không?
2. Look and write. (Nhìn và nói)

14

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

Hướng dẫn giải:
1. Is
2. Is this
3. Is
4. Is that
Tạm dịch:
1. Đây là Mary phải không?
2. Đây là Peter phải không?
3. Đó là Mary phải không?
4. Đó là Peter phải không?
3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.)

15

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1. Is that Miss Hien?
2. Yes, it is.
3. Is this Linda?
4. No, it isn't.
5. This is Peter.
Tạm dịch:
1. Đó có phải là cô Hiền không?
2. Đúng vậy.
3. Đây có phải là Linda không?
4. Không, đây không phải.
5. Đây là Peter.
C. SPEAKING (Nói)
Read and reply (Đọc và đáp lại)

16

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

 

 

Hướng dẫn trả lời:
a. Hi/Hello, Peter.
b. Hello/Hi, Linda.
c. Yes, it is.
d. Yes, it is.
Tạm dịch:
a. Đây là Peter. - Xin chào, Peter.
b. Đây là Linda. - Xin chào, Linda.
c. Đó là Linda phải không? - Vâng, đúng vậy.
d. Đó là Peter phải không? Vâng, đúng vậy.
D. READING (Đọc)
1. Look, read and match. (Nhìn, đọc và nối)

17

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1. b
2. a
Tạm dịch:
1. Linda: Mai, đây là Peter.
Mai: Xin chào, Peter. Rất vui khi gặp cậu.
Peter: Chào Mai. Tớ cũng rất vui khi gặp cậu.
2. Nam: Xin chào, Quân. Đây là Phong.
Quan: Xin chào Phong. Rất vui khi gặp cậu.
Phong: Xin chào Quân. Tớ cũng rất vui khi gặp cậu.
2. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)
meet / that / name's / is / and / his
1. Hi. My ________ Nam.
2. ________ is Phong.
3. ________ this is Quan.
4. Look at that boy. ________ name is Tony.
5. And that girl ________ Linda.
6. Nice to ________ you, Peter and Linda!
Hướng dẫn giải:
1. name's
2. That
3. And
4. His
5. is
6. meet
Tạm dịch:
1. Xin chào. Tên của tớ là Nam.
18

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

2. Đó là Phong.
3. Và đây là Quân.
4. Nhín cậu bé kia. Tên của cậu ấy là Tony.
5. Và cô gái đó là Linda.
6. Rất vui được gặp các cậu, Peter và Linda!
E. WRITING (Viết)
1. Look and write. (Nhìn và viết)

Hướng dẫn giải:
2. is Tony.
3. This is Linda.
4. This is Peter.
Tạm dịch:
1. Đây là Nam.
2. Đây là Tony.
3. Đây là Linda.
19

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

4. Đây là Peter.
2. Look and write. (Nhìn và viết)

Hướng dẫn giải:
1. No, it isn't.
2. Yes, it is.
3. Yes, it is.
4. No, it isn't.
Tạm dịch:
1. Đây là Linda phải không?
Không, đó không phải.
2. Đây là Peter phải không?
Vâng, đúng vậy.
3. Đó là Mary phải không?
Vâng, đúng vậy.
20

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

4. Đó là Mai phải không?
Không, đó không phải.
3. Write about your friend. (Viết về bạn của em)

Tạm dịch:
1. Tên của cậu ấy/cô ấy là gì?
2. Bạn đánh vần tên của cậu ấy / cô ấy như thế nào?

Hướng dẫn giải:
21

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

1-d
2-b
3-a
4-c
B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)
1. Read and match. (Đọc và nối)

Hướng dẫn giải:
1-c
2-e
3-a
4-b
5-d
Tạm dịch:
1. Xin chào. Tớ là Nam.
2. Chào Mai. Tớ là Quân.
3. Bạn có khỏe không?
4. Tớ khỏe, cảm ơn cậu.
5. Rất vui khi được gặp cậu.
2. Match the sentences. (Nối các câu sau)

Hướng dẫn giải:
22

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

1-c
2-d
3-b
4-a
Tạm dịch:
1. Xin chào, Tớ là Mai - Chào Mai, tớ là Quân.
2. Bạn có khỏe không? - Tớ khỏe, cảm ơn cậu.
3. Tạm biệt cả lớp. - Tạm biệt, cô Hiền.
4. Tạm biệt Quân. - Tạm biệt Mai.
3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.)

Hướng dẫn giải:
1. Nice to meet you.
2. Hi, Nam. How are you?
3. I'm fine, thanks.
4. Bye, Nam.
Tạm dịch:
1. Rất vui được gặp bạn.
2. Chào Nam. Bạn có khỏe không?
3. Tớ khỏe, cảm ơn cậu.
23

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

4. Tạm biệt Nam.
C. SPEAKING (Nói)
Read and reply (Đọc và đáp lại)

 

 

 

Hướng dẫn trả lời:
a. Hello, Mai.
b. Hello, Nam. I'm + your name.
c. Hello, Miss Hien.
d. Hello, Quan. I'm + your name. I'm in class + name of your class.
Tạm dịch:
a. Xin chào. - Xin chào, Mai.
b. Xin chào. Tớ là Nam. - Chào Nam. Tớ là + Tên của bạn.
c. Xin chào. Cô là Cô Hiền. - Xin chào, Cô Hiền.
d. Xin chào. Tớ là Quân. Tớ học lớp 3A. - Xin chào Quân. Tớ là + Tên của bạn. Tớ học lớp + tên lớp của bạn.
D. READING (Đọc)
1. Read and match. (Đọc và nối)

24

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1. b
2. c
3. a
Tạm dịch:
1. Xin chào. Tớ là Quân. Tớ học lớp 3A.
2. Xin chào. Tớ là Nam. Tớ học lớp 3A.
3. Xin chào. Tớ là Mai. Tớ cũng học lớp 3A.
2. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)
fine / how / hello / fine
Quan: (1) ______ , Miss Hien. (2) ______ are you?
Miss Hien: Hello, Quan. (3) ______, thanks. And you?
Quan: I'm (4) ______ , thank you. Goodbye, Miss Hien.
Miss Hien: Goodbye, Quan.
Hướng dẫn giải:
1. Hello
2. How
3. Fine
4. fine
Dịch hội thoại:
Quân: Xin chào, cô Hiền. Cô có khỏe không?
Cô Hiền: Chào Quân. Cô khỏe, cảm ơn con. Còn con thì sao?
Quân: Con khỏe, cảm ơn cô. Tạm biệt, cô Hiền.
Cô Hiền: Tạm biệt Quân.
25

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

E. WRITING (Viết)
1. Look and write. (Nhìn và viết)

 

Hướng dẫn giải:
2. Hi. I'm Quan.
3. Hello. I'm Mai.
4. Hi. I'm Nam.
Tạm dịch:
1. Xin chào. Cô là Cô Hiền.
2. Xin chào. Tớ là Quân.
3. Xin chào. Tớ là Mai.
4. Xin chào. Tớ là Nam.
2. Write about you. (Viết về em)

26

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

Tạm dịch:
Tên:
Trường học:
Lớp học:
Giáo viên:
Unit 4. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi) trang 16 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới

 

 

A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)
1. Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

Hướng dẫn giải:
1. five
2. six
Tạm dịch:
1. số 5
2. số 6
2. Match. (Nối)

27

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

Hướng dẫn giải:
1. one - F
2. two - E
3. three - B
4. four - G
5. five - J
6. six - A
7. seven - C
8. eight - D
9. nine - H
10. ten - I
3. Do the puzzle. (Giải câu đố)

28

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

Hướng dẫn giải:

 

 

B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)
1. Read and match. (Đọc và nối)

29

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

Hướng dẫn giải:
1. c
2. d
3. b
4. a
Tạm dịch:
1. Đó là ai?
2. Đó là cô Hiền.
3. Bạn bao nhiêu tuổi?
4. Tớ 6 tuổi.
2. Match the sentences. (Nối các câu sau)

Hướng dẫn giải:
1. d
2. c
3. a
4. b
Tạm dịch:
30

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

1. Đó là ai? - Đó là ông Lộc.
2. Bạn bao nhiêu tuổi? - Tớ 8 tuổi.
3. Đó có phải là Mai không? - Vâng, đúng vậy.
4. Mai bao nhiêu tuổi? - Cậu ấy 8 tuổi.
3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.)

 

 

Hướng dẫn giải:
1. Is that Mai?
2. How old are you?
3. I'm nine years old.
4. How old is Mai?
Tạm dịch:
1. Đó là Mai phải không?
2. Bạn bao nhiêu tuổi?
3. Tớ 9 tuổi.
4. Mai bao nhiêu tuổi?
C. SPEAKING (Nói)
Read and reply (Đọc và đáp lại)

31

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

 

Hướng dẫn trả lời:
a. Hi, Linda. My name is + your name.
b. Yes, it is.
c. I'm + ... + years old.
d. He is seven years old.
Tạm dịch:
a. Xin chào, tớ là Linda. Tên của cậu là gì? - Chào Linda. Tên của tớ là + tên
b. Đó là Mai phải không? - Vâng, đúng vậy.
c. Tớ 7 tuổi. Cậu bao nhiêu tuổi? - Tớ ... tuổi
d. Đây là Tony. Cậu ấy bao nhiêu tuổi? - Cậu ấy 7 tuổi.
D. READING (Đọc)
1. Look, read and match. (Đọc và nối)

32

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

Hướng dẫn giải:
1. b
2. a
3. c
Tạm dịch:
a. Bạn bao nhiêu tuổi?
Tớ 8 tuổi.
b. Cô gái đó là ai?
Đó là Mary.
c. Cậu bé đó là ai?
Đó là Peter.
2. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)
old / that / no / are
1. A: Is that Linda?
B: (1) ______ , it isn't.
A: Who's (2) _______?
B: It's Mary.
2. A: How old (3) ______ you,Quan?
B: I'm ten years (4)______ .
Hướng dẫn giải:
1. No
2. that
3. are
4. old
33

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

Tạm dịch:
1. A: Đó là Linda phải không?
B: Không, đó không phải.
A: Đó là ai?
B: Đó là Mary.
2. A: Bạn bao nhiêu tuổi, Quân?
B: Tớ 10 tuổi.
E. WRITING (Viết)
1. Look and write. (Nhìn và viết)

 

Hướng dẫn giải:

 

1. Peter ; seven
2. Phong ; ten
Tạm dịch:
1. Xin chào, tên của tớ là Peter.
Tớ 7 tuổi.
2. Xin chào. Tên của tớ là Phong.
Tớ 10 tuổi.
2. Look and write the answers. (Nhìn và viết câu trả lời)
34

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

Hướng dẫn giải:
1. It's
2. eight (years old)
3. It's
4. eight (years old)
Tạm dịch:
1. Đó là ai?
Đó là nam.
2. Nam bao nhiêu tuổi?
Cậu ấy 8 tuổi.
3. Đó là ai?
Đó là Mai.
4. Mai bao nhiêu tuổi?
Cậu ấy 8 tuổi.
2. Write about you. (Viết về em)

35

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Tạm dịch:
Vẽ một bức tranh của về em trong khung.
1. Tên của em là gì?
2. Em bao nhiêu tuổi?
Unit 5. Are they your friends? (Họ là những người bạn của bạn phải không?) trang 20 Sách bài tập Tiếng
Anh 3 Mới

 

 

A. PHONICS AND VOCABULARY (PHÁT ÂM VÀ TỪ VỰNG)
Bài 1. Find and circle the two words. Read them aloud. (Tìm và khoanh tròn hai từ. Đọc to chúng).

36

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

Bài 2: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

 

 

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1. He's my friend.
2. She's my friend.
3. They're my friends.
4. Peter and Linda are my friends.
Tạm dịch:
1. Cậu ấy là bạn tôi.
2. Cô ấy là bạn tôi.
3. Họ là bạn tôi.
4. Peter và Undo là bạn tôi.
Bài 3: Look, read and complete. (Nhìn, đọc và hoàn thành câu).

37

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1. This is Linda.
2. She is my friend.
3. And this is Tony.
4. He is my friend too.
5. They are my friends.
Tạm dịch:
1. Đây là Linda.
2. Cô ấy là bạn tôi.
3. Và đây là Tony.
4. Cậu ấy cũng là bạn tôi.
5. Họ là bạn tôi.
B. SENTENCE PATTERNS (CẤU TRÚC CÂU)
Bài 1: Read and match. (Đọc và nối).

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1 - c. This is Linda.
2 - d. She is my friend.
3 - b. Tony and Linda are my friends.
4 - a. They are my friends too.

38

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

Tạm dịch:
1. Đây là Linda.
2. Cô ấy là bạn tôi.
3. Tony và Linda là bạn tôi.
4. Họ cũng là bạn tôi.
Bài 2: Match the sentences. (Nối những câu sau).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1 - c.
2 - d.
3 - b.
4 - a.
Tạm dịch:
1. Đây là Linda phải không?
Vâng, đây là Linda.
2. Đó là Tony phải không?
Không, không phải. Đó là Peter.
3. Họ là ai?
Họ là Peter và Mary.
4. Họ là bạn của bạn phải không?
Vâng, họ là bạn của tôi.
Bài 3: Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng).

39

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1. This is Peter.
2. Is that Linda?
3. Are Tony and Linda your friends?
4. No, they aren't.
Tạm dịch:
1. Đây là Peter.
2. Đó là Linda phải không?
3. Tony và Linda là bạn của bạn phải không?
4. Không, họ không phải là bạn của tôi.
C. SPEAKING (NÓI)
Read and reply. (Đọc và đáp lại).

40

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
a. Hello/Hi, Mary. Nice to meet you.
b. Hello/Hi, Tony, Nice to meet you.
c. Hello/Hi, Nam and Quan. Nice to meet you.
d. Hello/Hi, Phong and Hoa. Nice to meet you.
Tạm dịch:
a. Xin chào. Đây là Mary.
Xin chào, Mary.Rất vui được biết cậu.
b. Xin chào. Đây là bạn tôi Tony.
Xin chào, Tony. Rất vui được biết cậu.
c. Xin chào. Đây là Nam và Quân.
Xin chào, Nam và Quân. Rất vui được biết bạn.
d. Xin chào. Đây là những người bạn tôi, Phong và Hoa.
Xin chào, Phong và Hoa. Rất vui được biết bạn.
D. READING (ĐỌC HlỂU)
Bài 1. Read and complete. (Đọc và hoàn thành).

41

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

Hướng dẫn giải:
(1) name's
(2) years
(3) friend
(4) seven
(5) friends.
Tạm dịch:
Xin chào. Tên mình là Nam. Mình tám tuổi. Mình học lớp 3A. Đây là Mai, bạn tốt nhất của mình. Cô ấy cũng tám
tuổi. Đây là Peter và Linda. Peter bảy tuổi và Linda chín tuổi. Họ cũng là bạn của mình.
Bài 2. Read and tick (√). (Đọc và đánh dấu √)

Hướng dẫn giải:

√

 
 

 

 

 

√
√
√
 

 

 

 

 

 

1. Nam is eight years old.
2. His best friend is Linda.
3. Linda is ten years old.
4. Peter is nine years old.
5. Peter and Linda are Nam's friends.
Tạm dịch:

No

 

 

Yes
√

42

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

1. Nam tám tuổi.
2. Bạn tốt nhất của cậu ấy là Linda.
3. Linda mười tuổi.
4. Peter chín tuổi.
5. Peter và Undo là bạn của Nam.

 

 

E. WRITING (VIẾT)
Bài 1: Look and write. (Nhìn và viết).

 

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1. This is my friend Mary.
2. And this is my friend Tony.
3. Linda and Peter are my friends.
4. Hoa and Quan are my friends too.
Tạm dịch:
1. Đây là bạn của tôi Mary.

43

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

2. Và đây là bạn của tôi Tony.
3. Linda và Peter là bạn tôi.
4. Hoa và Quan cũng là bạn tôi.
Bài 2: Look and write the answers. (Nhìn và viết câu trả lời).

 

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1. That is Peter.
2. No, he isn't.
3. No, she isn't.
4. Yes, they are.
Tạm dịch:
1. Đó là ai?
Đó là Peter.
2. Peter là bạn của bạn phải không?
Không, cậu ấy không phải là bạn của tôi.
3. Linda là bạn của bạn phải không?
Không, cô ấy không phải là bạn của tôi.
4. Nam và Hoa là bạn của bạn phải không?
Vâng, họ là bạn tôi.
Bài 3: Write about your friends. (Viết về các bạn của em).
Khang and Trang are my friends. (Khang và Trang là bạn tôi.)
44

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Unit 6. Stand up! (Đứng lên!) trang 24 Sách bài tập Tiếng Anh 3 Mới

 

 

 

A. PHONICS AND VOCABULARY (PHÁT ÂM VÀ TỪ VỰNG)
1. Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

Hướng dẫn giải:
1. down
2. come
Tạm dịch:
1. xuống
2. đến
2. Put the letters in order to make the words. (Sắp xếp những chữ cái để tạo thành từ đúng).

45

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Hướng dẫn giải:
1. open
2. close
3. come in
4. stand up
5. sit down
6. don't talk
Tạm dịch:
1. mở
2. đóng
3. vào
4. đứng lên
6. không được nói chuyện
3. Put the words in the correct columns. (Đặt từ vào cột đúng.)

46

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Hướng dẫn giải:

 

 

B. SENTENCE PATTERNS (CẤU TRÚC CÂU)
1. Read and match. (Đọc và nối).

 

Hướng dẫn giải:
1. c
2. a
3. d
4. b
Tạm dịch:
1. Mời ngồi xuống.
2. Mời đứng lên.
3. Mời đến đây.
4. Mời mở sách ra.
Bài 2: Match the sentences. (Nối những câu sau).
47

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

Hướng dẫn giải:
1. c
2. a
3. d
4. b
Tạm dịch:
1. Đó là ai? - Đó là bạn của tớ, Linda.
2. Bạn bao nhiêu tuổi? - Tớ 6 tuổi.
3. Không được nói chuyện, các bạn nam. - Xin lỗi thầy Lộc.
4. Con có thể vào lớp không, cô Hiền? - Được, con có thể.
3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng).

48

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

 

 

Hướng dẫn giải:
1. May I come in, Sir?
2. Be quiet, please.
3. May I ask a question, Miss Hien?
4. May I go out?
Tạm dịch:
1. Thưa thầy, con có thể vào lớp không?
2. Làm ơn, hãy yên lặng.
3. Con có thể hỏi một câu hỏi không, cô Hiền?
4. Con có thể ra ngoài không?
C. SPEAKING (NÓI)
Read and reply. (Đọc và đáp lại).

49

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

 

 

Tạm dịch:
a. Con có thể viết tên của con ở đây không?
b. Con có thể vào không?
c. Làm ơn hãy gấp sách lại.
d. Đến đây, Nam.
D. READING (ĐỌC HlỂU)
1. Read and complete. (Đọc và hoàn thành).
come / don't / yes / book
1. Tom: May I come in, Mr Loc?
Mr Loc: (1) ________ , you can.
Mr Loc: (2) ________ talk, Nam.
Nam: Sorry, Mr loc.
2. Miss Hien: Mai, open your (3)________ , please.
Mai: Yes, Miss Hien.
50

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
 
Gửi ý kiến