GIÁ ÁN TỰ CHON 10CB KỲ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Minh Huệ
Ngày gửi: 05h:43' 13-05-2011
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 419
Nguồn:
Người gửi: Ngô Minh Huệ
Ngày gửi: 05h:43' 13-05-2011
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 419
Số lượt thích:
0 người
Ngày:30/3/2011
1/Tự chọn: 32 BÀI TẬP về AXIT SUN FU RIC(1)
2/Mục tiêu:- củng cố kiến thức axit sun fu ríc và các hợp chất của nó
-Rèn luyện kỹ năng tính toán các bài toán về axit H2SO4
3/Chuẩn bị: -GV chuẩn bị các câu hỏi bài tập về axit sun fu ríc
-HS ôn tập lại phần tính chất hóa học của axit sun fu ríc
4/Cách tiến hành: GV hướng dẫn hs giải các bài tập sửa chữa chỗ sai cho hs
5/Hệ thống câu hỏi và bài tập
I.Trắc nghiệm:
câu 1: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:
A. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước. B. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc.
C. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước. D. Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc
câu 2: Phản ứng nào chứng tỏ chất tham gia là axit sunfuric loãng?
A. 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O B. H2SO4 + FeO FeSO4 + H2O
C. 2H2SO4 + S 3SO2 + 2H2O D. 2H2SO4 + C CO2 + 2SO2 + 2H2O
câu 3: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ H2SO4 thể hiện tính oxi hoá:
A. H2SO4 + 2KOH → K2SO4+2H2O B. H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O
C. 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O D. H2SO4+ Na2CO3 → Na2SO4+ CO2 + H2O
câu 4: Axit sunfuric loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2 B. FeSO4 và H2 C. FeSO4 và SO2 D. Fe2(SO4)3 và SO2
câu 5: Người ta nung nóng Cu với dd H2SO4 đặc, nóng.. Khí sinh ra có tên gọi là:
A. Khí oxi B. Khí Hydro C. Khí lưu huỳnh đioxit D. Khí cacbonic
câu 6: Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng:
A. Zn ,Al , Cu B. Na , Mg , Au C. Cu , Ag , Hg D. Hg , Au , Al
II.Bài tập tự luận:
Bài 1: a. Viết ptpư (nếu có) khi cho H2SO4 loãng tác dụng với: Mg, Cu, CuO, NaCl, CaCO3, FeS.
b. Viết ptpư (nếu có) khi H2SO4 đặc nguội tác dụng với các chất sau: Fe, Cu, FeO, Na2CO3.
Bài 2: a. Cho dung dịch H2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 7,2 gam muối axit và 56,8 gam muối trung hoà.Xác định lượng H2SO4 và NaOH đã lấy.
b. Hòa tan 3,2 gam hỗn hợp Cu và CuO vào H2SO4 đặc,nóng thu được 672ml khí (đkc). Tính thành phần % về khối lượng Cu và CuO trong hỗn hợp đầu, khối lượng muối thu được và khối lượng dung dịch H2SO4 98% cần lấy.
Bài 3: Hòa tan 11,5g hỗn hợp Cu, Mg, Al vào dd HCl thu được 5,6 lít khí(đkc). Phần không tan cho vào H2SO4 đặc,nóng thu được 2,24 lít khí(đkc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
GV Hướng dẫn hs làm bài sửa chỗ sai
,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
Ngày:02/4/2011
1/Tự chọn:33 BÀI TẬP về AXIT SUN FU RIC(2)
2/Mục tiêu:- củng cố kiến thức axit sun fu ríc và các hợp chất của nó
-Rèn luyện kỹ năng tính toán các bài toán về axit H2SO4
3/Chuẩn bị: -GV chuẩn bị các câu hỏi bài tập về axit sun fu ríc
-HS ôn tập lại phần tính chất hóa học của axit sun fu ríc
4/Cách tiến hành: GV hướng dẫn hs giải các bài tập sửa chữa chỗ sai cho hs
5/Hệ thống câu hỏi và bài tập
I.Trắc nghiệm:
câu 1: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ H2SO4 thể hiện tính oxi hoá:
A. H2SO4 + 2KOH → K2SO4+2H2O B. H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O
C. 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O D. H2SO4+ Na2CO3 → Na2SO4+ CO2 + H2O
Câu2: Trong các phản ứng đây, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử:
A. 2SO2 + O2 → 2SO3 B. SO2 + H2O → H2SO3
C. SO2 + CaO → CaSO3 D. SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
câu 3: Dung dịch axit sunfuaric loãng có thể tác dụng với cả
1/Tự chọn: 32 BÀI TẬP về AXIT SUN FU RIC(1)
2/Mục tiêu:- củng cố kiến thức axit sun fu ríc và các hợp chất của nó
-Rèn luyện kỹ năng tính toán các bài toán về axit H2SO4
3/Chuẩn bị: -GV chuẩn bị các câu hỏi bài tập về axit sun fu ríc
-HS ôn tập lại phần tính chất hóa học của axit sun fu ríc
4/Cách tiến hành: GV hướng dẫn hs giải các bài tập sửa chữa chỗ sai cho hs
5/Hệ thống câu hỏi và bài tập
I.Trắc nghiệm:
câu 1: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:
A. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước. B. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc.
C. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước. D. Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc
câu 2: Phản ứng nào chứng tỏ chất tham gia là axit sunfuric loãng?
A. 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O B. H2SO4 + FeO FeSO4 + H2O
C. 2H2SO4 + S 3SO2 + 2H2O D. 2H2SO4 + C CO2 + 2SO2 + 2H2O
câu 3: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ H2SO4 thể hiện tính oxi hoá:
A. H2SO4 + 2KOH → K2SO4+2H2O B. H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O
C. 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O D. H2SO4+ Na2CO3 → Na2SO4+ CO2 + H2O
câu 4: Axit sunfuric loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2 B. FeSO4 và H2 C. FeSO4 và SO2 D. Fe2(SO4)3 và SO2
câu 5: Người ta nung nóng Cu với dd H2SO4 đặc, nóng.. Khí sinh ra có tên gọi là:
A. Khí oxi B. Khí Hydro C. Khí lưu huỳnh đioxit D. Khí cacbonic
câu 6: Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng:
A. Zn ,Al , Cu B. Na , Mg , Au C. Cu , Ag , Hg D. Hg , Au , Al
II.Bài tập tự luận:
Bài 1: a. Viết ptpư (nếu có) khi cho H2SO4 loãng tác dụng với: Mg, Cu, CuO, NaCl, CaCO3, FeS.
b. Viết ptpư (nếu có) khi H2SO4 đặc nguội tác dụng với các chất sau: Fe, Cu, FeO, Na2CO3.
Bài 2: a. Cho dung dịch H2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 7,2 gam muối axit và 56,8 gam muối trung hoà.Xác định lượng H2SO4 và NaOH đã lấy.
b. Hòa tan 3,2 gam hỗn hợp Cu và CuO vào H2SO4 đặc,nóng thu được 672ml khí (đkc). Tính thành phần % về khối lượng Cu và CuO trong hỗn hợp đầu, khối lượng muối thu được và khối lượng dung dịch H2SO4 98% cần lấy.
Bài 3: Hòa tan 11,5g hỗn hợp Cu, Mg, Al vào dd HCl thu được 5,6 lít khí(đkc). Phần không tan cho vào H2SO4 đặc,nóng thu được 2,24 lít khí(đkc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
GV Hướng dẫn hs làm bài sửa chỗ sai
,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
Ngày:02/4/2011
1/Tự chọn:33 BÀI TẬP về AXIT SUN FU RIC(2)
2/Mục tiêu:- củng cố kiến thức axit sun fu ríc và các hợp chất của nó
-Rèn luyện kỹ năng tính toán các bài toán về axit H2SO4
3/Chuẩn bị: -GV chuẩn bị các câu hỏi bài tập về axit sun fu ríc
-HS ôn tập lại phần tính chất hóa học của axit sun fu ríc
4/Cách tiến hành: GV hướng dẫn hs giải các bài tập sửa chữa chỗ sai cho hs
5/Hệ thống câu hỏi và bài tập
I.Trắc nghiệm:
câu 1: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ H2SO4 thể hiện tính oxi hoá:
A. H2SO4 + 2KOH → K2SO4+2H2O B. H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O
C. 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O D. H2SO4+ Na2CO3 → Na2SO4+ CO2 + H2O
Câu2: Trong các phản ứng đây, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử:
A. 2SO2 + O2 → 2SO3 B. SO2 + H2O → H2SO3
C. SO2 + CaO → CaSO3 D. SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
câu 3: Dung dịch axit sunfuaric loãng có thể tác dụng với cả
 








Các ý kiến mới nhất