Chương IV. §2. Giá trị của một biểu thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy
Ngày gửi: 19h:06' 30-01-2018
Dung lượng: 661.0 KB
Số lượt tải: 486
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy
Ngày gửi: 19h:06' 30-01-2018
Dung lượng: 661.0 KB
Số lượt tải: 486
Số lượt thích:
0 người
Tuần 27
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết : 55-LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
-Về kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng.
-Về kĩ năng: Học sinh được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức.
-Về thái độ: Tích cực, làm bài cẩn thận, chính xác.
-Định hướng phát triển năng lực: NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL tự học, NL sáng tạo, NL tư duy, NL giải quyết vấn đề
II/ Phương tiện dạy học :
- GV : SGK, phấn, bảng phụ
- HS : SGK, dụng cụ học tập.
III/ Tiến trình dạy học :
động của GV
động của HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1:tra và chữa bài tập cũ
Thế nào là đơn thức, đơn thức đồng dạng?
Chữa bài tập 17/sgk35
GV nhận xét và cho điểm
HS lên bảng trả lời và làm bài tập
I.Chữa bài tập
Bài 17/SGK35
Tính giá trị của biểu thức tại x=1 và y=-1
Thay x=1 ,y=-1 vao ta được
1)=-
Hoạt động 2.Dạng1 Giá trị biểu thức đại số.
Cho biểu thức đại số:
- Mời 2 học sinh lên bảng tính
- Mời học sinh nhắc lại qui tắc tính giá trị của biểu thức đại số.
- Yêu cầu các học sinh còn lại làm vào vở bài tập.
- Nhận xét hoàn thiện bài giải của học sinh
- Học sinh lên bảng giải
- Các học sinh khác làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
II.Bài tập luyện
1.Tính giá trị biểu thức đại số:
tại x=1 và x=-1 cho x2 - 5x
+ Thay x=1 vào biểu thức đại số x2-5x ta được : 12 - 5.1= - 4
Vậy -4 là giá trị của biểu thức đại số x2 -5x tại x=1
+ Thay x=-1 vào biểu thức đại số x2- 5x ta được:
(-1)2 – 5 (-1) = 1 + 5 = 6
Vậy 6 là giá trị của biểu thức đại số x2 - 5x tại x = - 1
Hoạt động 3: Dạng 2 Đơn thức đồng dạng
- Dùng bảng phụ cho các đơn thức, xếp các đơn thức thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
- Mời học sinh lên bảng giải , các học sinh còn lại làm vào vở
- Mời một học sinh nhắc lại định nghĩa đơn thức đồng dạng
- Mời học sinh nhận xét
- Nhận xét bài giải trên bảng.
- Học sinh lên bảng giải
Các học sinh còn lại làm vào vở và theo dõi bạn làm trên bảng
- Nhận xét , bổ sung nếu có.
2.Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
a)3x2y; -4x2y; 6x2y
b)-7xy; - ½ xy; 10xy
c)12xyz; 8xyz; -5xyz
Hoạt động 4: Dạng3 tổng các đơn thức đồng dạng
- Với các nhóm đơn thức đồng dạng trên tính tổng các đơn thức theo từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
- Mời học sinh lên bảng giải
- Mời các học sinh khác nhận xét
- Nhận xét bài giải trên bảng.
- Mời học sinh nhắc lại qui cộng đơn thức đồng dạng
- Học sinh lên bảng giải
- Làm vào vở
- Nhận xét bổ sung nếu có.
- Muốn cộng các đơn thức đồng dạng, ta cộng các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
3.Tính tổng các đơn thức đồng dạng:
a)3x2y + (-4)x2y + 6x2y
= [ 3 + (-4) + 6 ] x2y = 5x2y
b)(-7)xy + (-1/2xy) + 10xy
= [(-7) + (-1/2) + 10].xy
=5/2 xy
c)12xyz + 8xyz +(-5)xyz
=[12 + 8 + (-5)].xyz = 15xyz
Hoạt động 5: Dạng4 Đơn thức thu gọn và nhân
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết : 55-LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
-Về kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng.
-Về kĩ năng: Học sinh được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức.
-Về thái độ: Tích cực, làm bài cẩn thận, chính xác.
-Định hướng phát triển năng lực: NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL tự học, NL sáng tạo, NL tư duy, NL giải quyết vấn đề
II/ Phương tiện dạy học :
- GV : SGK, phấn, bảng phụ
- HS : SGK, dụng cụ học tập.
III/ Tiến trình dạy học :
động của GV
động của HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1:tra và chữa bài tập cũ
Thế nào là đơn thức, đơn thức đồng dạng?
Chữa bài tập 17/sgk35
GV nhận xét và cho điểm
HS lên bảng trả lời và làm bài tập
I.Chữa bài tập
Bài 17/SGK35
Tính giá trị của biểu thức tại x=1 và y=-1
Thay x=1 ,y=-1 vao ta được
1)=-
Hoạt động 2.Dạng1 Giá trị biểu thức đại số.
Cho biểu thức đại số:
- Mời 2 học sinh lên bảng tính
- Mời học sinh nhắc lại qui tắc tính giá trị của biểu thức đại số.
- Yêu cầu các học sinh còn lại làm vào vở bài tập.
- Nhận xét hoàn thiện bài giải của học sinh
- Học sinh lên bảng giải
- Các học sinh khác làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
II.Bài tập luyện
1.Tính giá trị biểu thức đại số:
tại x=1 và x=-1 cho x2 - 5x
+ Thay x=1 vào biểu thức đại số x2-5x ta được : 12 - 5.1= - 4
Vậy -4 là giá trị của biểu thức đại số x2 -5x tại x=1
+ Thay x=-1 vào biểu thức đại số x2- 5x ta được:
(-1)2 – 5 (-1) = 1 + 5 = 6
Vậy 6 là giá trị của biểu thức đại số x2 - 5x tại x = - 1
Hoạt động 3: Dạng 2 Đơn thức đồng dạng
- Dùng bảng phụ cho các đơn thức, xếp các đơn thức thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
- Mời học sinh lên bảng giải , các học sinh còn lại làm vào vở
- Mời một học sinh nhắc lại định nghĩa đơn thức đồng dạng
- Mời học sinh nhận xét
- Nhận xét bài giải trên bảng.
- Học sinh lên bảng giải
Các học sinh còn lại làm vào vở và theo dõi bạn làm trên bảng
- Nhận xét , bổ sung nếu có.
2.Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
a)3x2y; -4x2y; 6x2y
b)-7xy; - ½ xy; 10xy
c)12xyz; 8xyz; -5xyz
Hoạt động 4: Dạng3 tổng các đơn thức đồng dạng
- Với các nhóm đơn thức đồng dạng trên tính tổng các đơn thức theo từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
- Mời học sinh lên bảng giải
- Mời các học sinh khác nhận xét
- Nhận xét bài giải trên bảng.
- Mời học sinh nhắc lại qui cộng đơn thức đồng dạng
- Học sinh lên bảng giải
- Làm vào vở
- Nhận xét bổ sung nếu có.
- Muốn cộng các đơn thức đồng dạng, ta cộng các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
3.Tính tổng các đơn thức đồng dạng:
a)3x2y + (-4)x2y + 6x2y
= [ 3 + (-4) + 6 ] x2y = 5x2y
b)(-7)xy + (-1/2xy) + 10xy
= [(-7) + (-1/2) + 10].xy
=5/2 xy
c)12xyz + 8xyz +(-5)xyz
=[12 + 8 + (-5)].xyz = 15xyz
Hoạt động 5: Dạng4 Đơn thức thu gọn và nhân
 









Các ý kiến mới nhất