Chương I. §3. Ghi số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thương
Ngày gửi: 20h:03' 25-08-2017
Dung lượng: 39.8 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thương
Ngày gửi: 20h:03' 25-08-2017
Dung lượng: 39.8 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Ngàysoạn: 10/08/2017
Ngàydạy: 21/08/2017
Tiết 3-§3. GHI SỐ TỰ NHIÊN
I. Mụctiêu:
1. Kiếnthức:
- HS hiểuthếnàolàhệthậpphân, phânbiệtsốvàchữsốtronghệthậpphân. Hiểutronghệthậpphângiátrịcủamỗichữsốtrongmộtsốthayđổitheovịtrí
2. Kỹnăng:
- HS biếtđọcvàviếtcácsố La Mãtừ 1đến 30. Biếtphânbiệtsốvàchữsố.
3. Tháiđộ:
- HS thấyđượcưuđiểmcủahệthậpphântrongviệcghisốvàtínhtoán.
4. Năng lực hình thành cho HS: - Năng lực tự học.Năng lực giải quyết vấn đề.Năng lực tư duy, sáng tạo. Năng lực giao tiếp
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi kiểm tra bài cũ. Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã tứ 1 đến 30.
HS: Bảng phụ, bút dạ.
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ ( bảng phụ )
Câu 1: Viết tập hợp N; N*.
- Làm bài 11 trang 5 (SBT).
- Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x ( N*.
Câu 2: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách. Sau đó biểu diễn các phần tử của tập hợp B trên tia số. Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số.
- Làmbài 10 trang 8 (SGK)
Lờigiải:
Câu 1:
N = {0; 1; 2; 3; …}
N* = {1; 2; 3; …}
* Bài 11 tr.5 (SBT)
A={19; 20}; B={1; 2; 3; …}
C = {35; 36; 37; 38}
A = {0}
Câu 2
C1: B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
C2: B = {x ( N / x ( 6}
Biểudiễntrêntiasố:
Cácđiểm ở bêntráiđiểm 3 trêntiasốlà 0; 1; 2.
Bài 10 tr.8 (SGK) 4601; 4600; 4599 a + 2; a + 1; a
3. Bàimới:
Hoạtđộngcủathầy
Hoạtđộngcủatrò
Ghibảng
Hoạtđộng 1: Sốvàchữsố
? đọcbasốtựnhiênbấtkỳ?
? ghisốbatrămmườihai?
- nhưvậyvớimườichữsốtựnhiêntừ 0 đến 10 ta cóthểghiđượcmọisốtựnhiên. ( treobảngphụ)
? ghisốbatrămhailăm
? mỗisốtựnhiêncóthểcómấychữsố?
Đọc 3 sốtựnhiên
312
-
325
Mỗi số tự nhiên có thể có một, hai, ba, … chữ số.
1. Số và chữ số
- Với 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ta ghi được mọi số tự nhiên.
Mọi số tự nhiên đều có thể có 1, 2, 3, 4 chữ số. Ví dụ:7 là số có một chữ số, 312 là số có 3 chữ số.
- Chú ý: Khi viết các số tự nhiên có từ 5chữ số trở lên ta thường viết tách riêng từng nhóm 3 chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc ( Gv vừa thuyết trình vừa chiếu hoặc có bảng phụ)
Ví dụ : 15 712 314
Cần phân biệt: số với chữ số; số chục với chữ số hàng chục
- HS làm bài tập 11b (máy chiếu)
*Chú ý : SGK/ 9
Hoạtđộng 2: Hệthậpphân
Cáchghisốnhưtrên là cáchghisốtronghệthậpphân. Tronghệthậpphâncứmườiđơnvị ở 1 hàngthìlàmthành 1 đơnvị ở hàngliềntrướcnó.
Trongcáchghinóitrên, mỗichữsốtrong 1 số ở nhữngvịtríkhácnhaucónhữnggiátrịkhácnhau
VD : ( ghibảng + thuyếttrình)
222 = 200 + 20 + 2
= 2.100 + 2.10 + 2.1
Cùng là 1 chữsố 2, nhưngtrongsố 222, số 2 ở vịtríhàngđơnvịcógiátrịkhácvớichữsố 2 ở hàngchục, hàngtrăm.
Tươngtựcáchviếttrên, hãyviết 235, ,thànhtổngcủacácsố?
- Đọc ?
? vậndungkiếnthứcđãhọc, suynghĩlàm ?( 1 HS lênbảng )
235 = 200 + 30 + 5
= 10a + b (a ( 0)
= 100a + 10b + c
Đọc
Lênbảng
2. Hệthậpphân:
Vídụ
222 = 200 + 20 + 2
= 2.100 + 2.10 + 2.1
235 = 200 + 30 + 5
= 2.100 + 3.10 + 5.1
= a.10 + b (a(0)
= a.100 + b.10 + c
Cácsốtựnhiênđượcviếttheohệthậpphân.
?
Sốtựnhiênlớnnhấtcó 3 chữsố: 999
Sốtựnhiênlớnnhấtcóbachữsốkhácnhau: 987
Hoạtđộng 3: Cáchghisố La Mã
- Ngoàicáchghitrêncòncónhữngcáchghisốkhác, chẳnghạncáchghisố la mã.
- Trênmặtđồnghồ ở hình 7 cóghicácsố la mãtừ 1 tới 12.
Ngàydạy: 21/08/2017
Tiết 3-§3. GHI SỐ TỰ NHIÊN
I. Mụctiêu:
1. Kiếnthức:
- HS hiểuthếnàolàhệthậpphân, phânbiệtsốvàchữsốtronghệthậpphân. Hiểutronghệthậpphângiátrịcủamỗichữsốtrongmộtsốthayđổitheovịtrí
2. Kỹnăng:
- HS biếtđọcvàviếtcácsố La Mãtừ 1đến 30. Biếtphânbiệtsốvàchữsố.
3. Tháiđộ:
- HS thấyđượcưuđiểmcủahệthậpphântrongviệcghisốvàtínhtoán.
4. Năng lực hình thành cho HS: - Năng lực tự học.Năng lực giải quyết vấn đề.Năng lực tư duy, sáng tạo. Năng lực giao tiếp
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi kiểm tra bài cũ. Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã tứ 1 đến 30.
HS: Bảng phụ, bút dạ.
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ ( bảng phụ )
Câu 1: Viết tập hợp N; N*.
- Làm bài 11 trang 5 (SBT).
- Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x ( N*.
Câu 2: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách. Sau đó biểu diễn các phần tử của tập hợp B trên tia số. Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số.
- Làmbài 10 trang 8 (SGK)
Lờigiải:
Câu 1:
N = {0; 1; 2; 3; …}
N* = {1; 2; 3; …}
* Bài 11 tr.5 (SBT)
A={19; 20}; B={1; 2; 3; …}
C = {35; 36; 37; 38}
A = {0}
Câu 2
C1: B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
C2: B = {x ( N / x ( 6}
Biểudiễntrêntiasố:
Cácđiểm ở bêntráiđiểm 3 trêntiasốlà 0; 1; 2.
Bài 10 tr.8 (SGK) 4601; 4600; 4599 a + 2; a + 1; a
3. Bàimới:
Hoạtđộngcủathầy
Hoạtđộngcủatrò
Ghibảng
Hoạtđộng 1: Sốvàchữsố
? đọcbasốtựnhiênbấtkỳ?
? ghisốbatrămmườihai?
- nhưvậyvớimườichữsốtựnhiêntừ 0 đến 10 ta cóthểghiđượcmọisốtựnhiên. ( treobảngphụ)
? ghisốbatrămhailăm
? mỗisốtựnhiêncóthểcómấychữsố?
Đọc 3 sốtựnhiên
312
-
325
Mỗi số tự nhiên có thể có một, hai, ba, … chữ số.
1. Số và chữ số
- Với 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ta ghi được mọi số tự nhiên.
Mọi số tự nhiên đều có thể có 1, 2, 3, 4 chữ số. Ví dụ:7 là số có một chữ số, 312 là số có 3 chữ số.
- Chú ý: Khi viết các số tự nhiên có từ 5chữ số trở lên ta thường viết tách riêng từng nhóm 3 chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc ( Gv vừa thuyết trình vừa chiếu hoặc có bảng phụ)
Ví dụ : 15 712 314
Cần phân biệt: số với chữ số; số chục với chữ số hàng chục
- HS làm bài tập 11b (máy chiếu)
*Chú ý : SGK/ 9
Hoạtđộng 2: Hệthậpphân
Cáchghisốnhưtrên là cáchghisốtronghệthậpphân. Tronghệthậpphâncứmườiđơnvị ở 1 hàngthìlàmthành 1 đơnvị ở hàngliềntrướcnó.
Trongcáchghinóitrên, mỗichữsốtrong 1 số ở nhữngvịtríkhácnhaucónhữnggiátrịkhácnhau
VD : ( ghibảng + thuyếttrình)
222 = 200 + 20 + 2
= 2.100 + 2.10 + 2.1
Cùng là 1 chữsố 2, nhưngtrongsố 222, số 2 ở vịtríhàngđơnvịcógiátrịkhácvớichữsố 2 ở hàngchục, hàngtrăm.
Tươngtựcáchviếttrên, hãyviết 235, ,thànhtổngcủacácsố?
- Đọc ?
? vậndungkiếnthứcđãhọc, suynghĩlàm ?( 1 HS lênbảng )
235 = 200 + 30 + 5
= 10a + b (a ( 0)
= 100a + 10b + c
Đọc
Lênbảng
2. Hệthậpphân:
Vídụ
222 = 200 + 20 + 2
= 2.100 + 2.10 + 2.1
235 = 200 + 30 + 5
= 2.100 + 3.10 + 5.1
= a.10 + b (a(0)
= a.100 + b.10 + c
Cácsốtựnhiênđượcviếttheohệthậpphân.
?
Sốtựnhiênlớnnhấtcó 3 chữsố: 999
Sốtựnhiênlớnnhấtcóbachữsốkhácnhau: 987
Hoạtđộng 3: Cáchghisố La Mã
- Ngoàicáchghitrêncòncónhữngcáchghisốkhác, chẳnghạncáchghisố la mã.
- Trênmặtđồnghồ ở hình 7 cóghicácsố la mãtừ 1 tới 12.
 









Các ý kiến mới nhất