Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Clothing

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:25' 28-08-2010
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
* Matching:
6.An address book
2. A telephone directory
3. A.Public telephone
4. A Mobile phone
5. A fax machine
1. An answering
machine
a)
c)
e)
UNIT 2 : MAKING ARRANGEMENTS
Lesson 1 : Listen and Read

Monday, August 30th,2010.
I. New Words:
Monday , August 30th , 2010
UNIT 2 : MAKING ARRANGEMENTS
Lesson 1: LISTEN AND READ.
- to hold on :
- a bit far :
- to arrange :
- a call :
- to introduce :
hãy giữ lấy
hơi xa ,khá xa
sắp xếp
cuộc gọi
giới thiệu
arrange
call
introduce
a bit far
hold on
arrange
call
introduce
a bit far
hold on
1
4
3
5
2
Nga and Hoa are talking on the phone,
Hoa invites Nga to see the movie,
they are making arrangements .
Hoa
Nga
II.Activities :
1.T/F Statements prediction :
III.True/ False statements:
1.Hoa’s telephone number is 3 847 339
T / F
F
2.They are going to see Dream City at Sao Mai Movie Theater.
T
3.Hoa’s going to see the movies by bike
F
4.They’re going to meet inside the theater at 6.30.
T
3 847 329
outside
II.Activities :
2.Answer the questions :
Lucky number
1
2
3
4
5
6
7
8
b) introduce herself ?
Nga.
TRỞ VỀ
a) made a call ?

- Nga.

TRỞ VỀ
c). invited the other to the movies ?

- Nga.
TRỞ VỀ
d). arranged a meeting place ?
- Nga.
TRỞ VỀ
e) arranged the time ?
- Hoa.
TRỞ VỀ
f) agreed to the time ?
- Nga.
TRỞ VỀ
TRỞ VỀ
TRỞ VỀ
III.Grammar :
Ex :I’m going to see the movie Dream City at 6:45 this evening.
* Form :
* Use : Diễn tả dự định ở tương lai gần.
Learn by heart the new words and grammar.

- Prepare for “SPEAK”.
Homework
Goodbye!
See you again !
 
Gửi ý kiến