Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GDTX--TK 1 TIET OXI-LƯU HUỲNH-DAP AN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thế An
Ngày gửi: 14h:35' 13-05-2013
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
Họ & Tên:………………….. KIỂM TRA 1 TIẾT: Oxi - Lưu Huỳnh
Lớp:………………………. Môn: HÓA HỌC

I. TRẮC NGHIỆM (5đ):
Câu 1. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A. ns2np3. B. ns2np4. C. ns2np5. D. ns2np6.
Câu 2. O2 và O3 là 2 dạng thù hình vì :
A. Tạo ra từ một nguyên tố và cùng là đơn chất .
B. Vì O2 và O3 có công thức phân tử không giống nhau.
C. O2 và O3 có cấu tạo khác nhau.
D. O3 có khối lượng phân tử lớn hơn O2.
Câu 3. So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy:
A. Lưu huỳnh > Oxi > Ozon. B. Oxi > Ozon > Lưu huỳnh.
C. Lưu huỳnh < Oxi < Ozon . D. Oxi < Ozon < Lưu huỳnh.
Câu 4. Dãy gồm các chất vừa có tính chất oxi hóa, vừa có tính khử là:
A. O2 , O3 . B. S , SO2 . C. SO2 , SO3 D. H2S , SO2 .
Câu 5. Câu diễn tả không đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh là:
A. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử.
B. Hidrosunfua vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
C. Lưu huỳnh dioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. Axit sunfuric chỉ có tính oxi hóa.
Câu 6. Phản ứng mà S bị khử đến số oxi hóa thấp nhất là:
A. 2H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + 2H2O. B. H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2.
C. 4H2SO4 + 3Zn → 3ZnSO4 + S + 4H2O. D. 5H2SO4 + 4Zn → 4ZnSO4 + H2S + 4H2O.
Câu 7. Cho sơ đồ phản ứng hoá học: H2S + O2 (thiếu)  X + H2O. Chất X có thể là:
A. SO2. B. S. C. SO3. D. S hoặc SO2.
Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách:
A. điện phân nước. B. nhiệt phân Cu(NO3)2.
C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 9. Axit sunfuric trong công nghiệp được sản xuất bằng phương pháp:
A. tháp. B. tiếp xúc. C. oxi hoá – khử. D. ngược dòng.
Câu 10. Hiện tượng xảy ra khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S là:
A. dung dịch H2S bị vẩn đục màu vàng. B. dung dịch H2S bị vẩn đục màu đen.
C. dung dịch H2S bị vẩn đục màu xanh. D. không có hiện tượng gì.

II . TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1 (2đ): Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ sau (ghi rõ điểu kiện, nếu có):
b) S  SO2 Na2SO3 Na2SO4 BaSO4

Câu 2 (1đ): Trình bày cách nhận biết 3 dung dịch không màu chứa trong 3 lọ riêng biệt gồm: H2SO4, Na2SO4, NaCl. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

Câu 3 (2đ): Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra một chất khí có mùi hắc. Tính thể tích khí thoát ra (ở ĐKTC). ( Cho Cu = 64 )






Đáp án:
Trắc Nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

ĐA
B
A
C
B
B
D
B
C
B
A


Tự luận
CÂU 1
Cho quì tím vào 3 mẫu thử -> H2SO4 làm đỏ quì tím
Nhỏ dd BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại -> Na2SO4 làm xuất hiện kết tủa trắng
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
=> Còn lại là NaCl
0.5
0.5
0.5
0.5

CÂU 2
S + O2 SO2
SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O
Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2 + H2O
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
0.5
0.5
0.5
0.5

CÂU 3
Cu + 2H2SO4 đ  CuSO4 + SO2 + 2H2O
64g --> 22,4lít
12,
 
Gửi ý kiến