Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Gantuan2 ĐS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:22' 18-09-2012
Dung lượng: 946.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
 Tiết 6,7,8 tuần 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Ngày soạn 19/8/012 I/ Mục tiêu :
Nắm được điều kiện để các pt sinx = a, và cosx = a có nghiệm
Biết cách viết công thức nghiệm của các pt LG cơ bản với số đo bằng radian và số đo bằng độ .
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana và arccota khi viết cộng thức nghiệm của pt LG
II/ Chuẩn bị: sgk, sbt, hdgd, ppct, stk, phấn màu, thước kẻ ,compa
III/ Phương pháp: Thuyết trình + đàm thoại gợi mở
IV Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra :Tìm một giá trị của x sao cho 2sinx – 1 = 0
TL: x = , x = …
2) Bài mới :

Hoạt động của và trò
Nôïi dung ghi bảng

Cho hs đọc phần giới thiệu ở sgk
Từ bài kiểm tra ptLG ptLG cơ bản .
* cho hs làm H Đ2 :





Đưa ví dụ khi có công thức nghiệm này
Ví dụ : Giải pt sinx =
k


Ví dụ: Giải pt sinx =
Giải : sin x =








Vẽ vòng tròn LG để giải thích các trường hợp đặc biệt

Cho hs đọc các ví dụ sgk
Và làm H Đ3 như ví dụ














VD: Giải pt cosx =




VD: Giải các pt:
b) cos3x =




c) cosx =

.




d) cos


Nhắc nhơ hs chú ý đơn vị độ





GV vẽ đt y = tanx lên bảng






Chú ý muốn viết được arctan a điều kiện



G/v trình bày lên bảng phần chú ý.
Sau đó gọi hs lên bảng làm các ví dụ .



Cho hs làm H Đ5.
Giải các pt:
tanx = 1 b) tanx = – 1
tanx = 0






Cho hs làm thêm HĐ6.


Cũng cố sau bằng phần ghi nhớ.
Ghi nhớ :
Mổi pt sinx = a ( | a| 1)
Cosx = a ( | a| 1) ,tanx = a ; cotx = a có vô số nghiệm
Giải pt trên là tìm tất cả các nghiệm của chúng
1. Phương trình sinx = a (1)
TL: H Đ2: Không có giá trị nào thoả mãn pt vì ta đều có – 1 sinx 1.
* Trường hợp | a | > 1
Pt (1) vô nghiệm vì | sinx | 1
* Trường hợp | a | 1
Vẽ đường tròn LG
Trên trục sin lấy K sao cho = a
Từ K kẻ đường vuông góc trục sin cắt đường tròn LG tại M, M’ đối xứng nhau qua trục sin
( Nếu | a| = 1 thì M trùng M’)
Số đo của các cung LG  và  là tất cả các nghiệm của pt (1)
Gọi là số đo bằng radian của , ta có
Sđ =
Sđ  =
Vậy pt sinx = a có các nghiệm là:

Nếu số thực thoả đk thì ta viết
= arc sin a (đọc ac – sin – a)
Khi đó các nghiệm của sinx = a viết là :
x = arcsin a
và x =
Chú ý
a) pt sinx = sinvới là một số cho trước có các nghiệm là : x = + k2, và x = – + k2
Tổng quát
Sin f(x) = sin g(x)
b) pt sinx = sincó các nghiệm là :
x = k3600 kvà x = 1800 – + k3600 k
c) Trong một công thức nghiệm không được dùng đồng thời hai đơn vị độ và rađian
d) Các trường hợp đặc biệt :
a = 1 : sinx = 1
a = –1 : sinx = –1
a = 0 : sinx = 0
Ví dụ: Giải các pt
sinx =
sin(x + 450) =
2. Phương trình cosx = a
* Trường hợp | a| > 1
Pt cosx = a vô nghiệm vì | cosx | 1 với mọi x
* Trường hợp | a| 1
Lấy H trên trục cosin sao cho = a
Từ H kẻ đường vuông góc với trục cosin cắt đường tròn
 
Gửi ý kiến