GA ôn tập hè Anh 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Cúc
Ngày gửi: 09h:01' 16-07-2015
Dung lượng: 180.5 KB
Số lượt tải: 1057
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Cúc
Ngày gửi: 09h:01' 16-07-2015
Dung lượng: 180.5 KB
Số lượt tải: 1057
Số lượt thích:
0 người
Planning date: 19/7/2015
Period: 1,2,3
REVISION ABOUT TENSES & PASSIVE VOICE
I. Aims:
- To help students review and consolidate the knowledge they have learnt in English 8: Tenses and passive voice
- To develop students’ skills.
II. Objectives: - By the end of the lesson, students will be able to know the main grammar they need to review and do some exercises to consolidate their knowledge.
III. Ways of working: T-WC, individual work, pair work.
IV. Materials: Reference books.
V. Anticipated problems:
- Students in class 8C may have difficulty in doing exercises.
VI. Teaching steps:
1. Warm up: (1 min) * Teacher greets and checks the students’ attendance.
2. New lesson: Revision
A.Grammar:
I/ TENSES
1. Simle past (thì quá khứ đơn)
a, đối với “to be”: was (I, She, He, It, N)
Were (you, we, they, Ns)
* Form: (+) : S + was / were + C
(-) : S + was not / were not + C
(?) : Was / Were + S + C?
b, đối với động từ thường (ordinary verb): chia theo qui tắc và bất quy tắc
- Ved (Ex: looked, liked, invented …)
- V2 (Ex: see – saw, buy – bought, write – wrote, …)
* Form: (+) S + Ved / V2 + O
(-) S + didn’t + V1 + O
(?) Did + S + V1 + O?
*Use: diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và bây giờ đã kết thúc.
*Dấu hiệu nhận biết là các trạng từ chỉ thời gian sau: yesterday, last night, last + thứ (last Sunday), last year, last month, last week, ago, when I was young/small/a child ….
2. Past progressive tense (Thì quá khứ tiếp diễn )
*Form : (+) : S + was / were + Ving + O
(-) : S + was not / were not + Ving + O
(?) : Was / Were + S + Ving +O?
* Use:
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại một điểm thời gian xác định trong quá khứ.
*Dấu hiệu nhận biết: trong câu thường có cụm từ :
- at + số + o’clock + thời gian trong quá khứ (at 4 o’clock yesterday)
S + Was / Were + Ving + at + số + o’clock + thời gian trong quá khứ.
Ex : I was watching TV at at 4 o’clock yesterday.
- Diễn tả một hành động đang xảy ra thì bị làm gián đoạn bởi một hành động khác. Hành động đang xảy ra dùng ở thì quá khứ tiếp diễn và hành động làm gián đoạn dùng ở thì quá khứ đơn.
*Dấu hiệu nhận biết: Thường dùng với hai liên từ: While, when.
Form : When + S + Ved / V2 + O, S + was / were + Ving
While + S + was / were + Ving, S + Ved / V2 + O
3.Present progressive tense (thì hiện tại tiếp diễn)
*Form:
S + am / is / are + V- ing + ….
Ex: I am teaching English.
She is playing computer games.
*Use: Diễn tả một sự việc đang xảy ra ở hiện tại hoặc đang xảy ra vào lúc đang nói ở hiện tại.
+ Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như now (bây giờ), at present, at the moment (hiện giờ, vào lúc này), thường nằm ở cuối câu. Các động từ nhằm tập trung sự chú ý như: Listen!, look!......đứng đầu câu và có chấm than(!)
4.Present progressive tense with “always ” (thì hiện tại tiếp diễn với “always
*Form : am/ is / are + always + Ving
*Use : tỏ sự than phiền hay phàn nàn về một vấn đề nào đó.
Ex : Nam is always watching TV.
5. Present perfect tense: (Thì hiện tại hoàn thành )
*Form : have / has + Pp(Ved/V3).
Chú ý : Have (you, they, we, I, Ns)
Has (She, He, It, N)
*Use:
a. Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại có thể đến tương lai với “ For” và “since”.
Form: S + have / has + Pp … + for + khoảng thời gian ( for 5
Period: 1,2,3
REVISION ABOUT TENSES & PASSIVE VOICE
I. Aims:
- To help students review and consolidate the knowledge they have learnt in English 8: Tenses and passive voice
- To develop students’ skills.
II. Objectives: - By the end of the lesson, students will be able to know the main grammar they need to review and do some exercises to consolidate their knowledge.
III. Ways of working: T-WC, individual work, pair work.
IV. Materials: Reference books.
V. Anticipated problems:
- Students in class 8C may have difficulty in doing exercises.
VI. Teaching steps:
1. Warm up: (1 min) * Teacher greets and checks the students’ attendance.
2. New lesson: Revision
A.Grammar:
I/ TENSES
1. Simle past (thì quá khứ đơn)
a, đối với “to be”: was (I, She, He, It, N)
Were (you, we, they, Ns)
* Form: (+) : S + was / were + C
(-) : S + was not / were not + C
(?) : Was / Were + S + C?
b, đối với động từ thường (ordinary verb): chia theo qui tắc và bất quy tắc
- Ved (Ex: looked, liked, invented …)
- V2 (Ex: see – saw, buy – bought, write – wrote, …)
* Form: (+) S + Ved / V2 + O
(-) S + didn’t + V1 + O
(?) Did + S + V1 + O?
*Use: diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và bây giờ đã kết thúc.
*Dấu hiệu nhận biết là các trạng từ chỉ thời gian sau: yesterday, last night, last + thứ (last Sunday), last year, last month, last week, ago, when I was young/small/a child ….
2. Past progressive tense (Thì quá khứ tiếp diễn )
*Form : (+) : S + was / were + Ving + O
(-) : S + was not / were not + Ving + O
(?) : Was / Were + S + Ving +O?
* Use:
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại một điểm thời gian xác định trong quá khứ.
*Dấu hiệu nhận biết: trong câu thường có cụm từ :
- at + số + o’clock + thời gian trong quá khứ (at 4 o’clock yesterday)
S + Was / Were + Ving + at + số + o’clock + thời gian trong quá khứ.
Ex : I was watching TV at at 4 o’clock yesterday.
- Diễn tả một hành động đang xảy ra thì bị làm gián đoạn bởi một hành động khác. Hành động đang xảy ra dùng ở thì quá khứ tiếp diễn và hành động làm gián đoạn dùng ở thì quá khứ đơn.
*Dấu hiệu nhận biết: Thường dùng với hai liên từ: While, when.
Form : When + S + Ved / V2 + O, S + was / were + Ving
While + S + was / were + Ving, S + Ved / V2 + O
3.Present progressive tense (thì hiện tại tiếp diễn)
*Form:
S + am / is / are + V- ing + ….
Ex: I am teaching English.
She is playing computer games.
*Use: Diễn tả một sự việc đang xảy ra ở hiện tại hoặc đang xảy ra vào lúc đang nói ở hiện tại.
+ Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như now (bây giờ), at present, at the moment (hiện giờ, vào lúc này), thường nằm ở cuối câu. Các động từ nhằm tập trung sự chú ý như: Listen!, look!......đứng đầu câu và có chấm than(!)
4.Present progressive tense with “always ” (thì hiện tại tiếp diễn với “always
*Form : am/ is / are + always + Ving
*Use : tỏ sự than phiền hay phàn nàn về một vấn đề nào đó.
Ex : Nam is always watching TV.
5. Present perfect tense: (Thì hiện tại hoàn thành )
*Form : have / has + Pp(Ved/V3).
Chú ý : Have (you, they, we, I, Ns)
Has (She, He, It, N)
*Use:
a. Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại có thể đến tương lai với “ For” và “since”.
Form: S + have / has + Pp … + for + khoảng thời gian ( for 5
 








Các ý kiến mới nhất