Tìm kiếm Giáo án
G.A Tuần 12-18/2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Sơn
Ngày gửi: 13h:10' 16-09-2015
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Sơn
Ngày gửi: 13h:10' 16-09-2015
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Tuần 12
Thứ hai ngày 09 tháng 11 năm 2015
Học vần Bài 46: Ô n - Ơn
A. Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể
- Đọc viết được ôn, ơn, con chồn sơn ca
- Nhận ra ôn, ơn trong các tiếng bất kỳ
- Đọc được các từ ứng dụng, câu ứng dụng.
-Phỏt triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:người"Mai sau khôn lớn"
B. Đồ dụng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, cau ứng dụng và phần luyện nói
C. Các hoạt động dạy học:
HĐGV
HĐHS
I. Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: bạn thân, gắn bó, dặn dò
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Đọc từ câu ứng dụng
- 1 số em
- GV nhận xét
II. Dạy - Học bài mới:
giới thiệu bài(trực tiếp)
- HS đọc theo GV : Ôn , Ơn
HĐ1. Dạy vần: Ôn
a. Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ôn
- Vần ôn do mấy âm tạo nên?
- Vần ôn do 2 âm tạo nên là âm ô và n
- Hãy so sánh ôn với an?
- Giống: Kết thúc bằng n
- hãy phân tích vần ôn?
- Vần ôn có ô đứng trước, n đứng sau
b. Đánh vần:
Vần: Vần ôn đánh vần như thế nào?
- Ô - nờ - Ôn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- ( HS đánh vần: CN, Nhóm, lớp)
- Tiếng khoá:
- Cho HS tìm và gài vần ôn
- Tìm tiếp âm ch và dấu (` ) để ghép thành tiếng chồn .
- HS sử sụng bộ đồ để gài ôn - chồn
- Ghi bảng: Chồn
- HS đọc
- Hãy phân tích tiếng chồn?
- Tiếng chồn có âm ch đứng trước, vần ôn đứng sau, dấu (` ) trên ô
- Tiếng chồn đánh vần như thế nào ?
- Chờ - ôn - chôn - huyền - chồn
- GV theo dõi chỉnh sửa
- HS đánh vần, đọc trơn ( CN, nhóm, lớp)
- Từ khoá:
- Treo tranh lên bảng và hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ con chồn
- Ghi bảng: Con chồn
- HS đọc trơn: CN , nhóm , lớp
- HS đọc: Ôn - chồn - con chồn
- 1 vài em
HĐ2. viết:
- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con
Ơn: ( quy trình tương tự )
a. Nhận diện vần:
- vần ơn được tạo nên bởi ơ và n
vần ơn được tạo nên bởi ơ và n
- so sánh vần ơn với ôn
so sánh vần ơn với ôn
Giống: Kết thúc bằng n
Khác: vần ôn bắt đầu bằng ô
b. Đánh vần:
+ Vần: ơ - nờ - ơn
ơ - nờ - ơn
+ Tiếng và từ khoá
- Sờ - ơn – sơn
Sờ - ơn – sơn
- học học sinh quan sát tranh để rút ra từ khoá : Sơn ca
c. Viết: Lưa ý cho học sinh nét nối giữa các con chữ
- HS thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
HĐ3. Đọc từ ứng dụng:
- GV lên bảng từ ứng dụng
- 3 HS
- GV đọc và giải nghĩa từ
Ôn bài: Học lại bài để nhớ những đìêu đãhọc
- Khôn lớn: Chỉ sự lớn lên và hiểu biết nhiều hơn
- cơn mưa: chỉ những đám mây u ám mang đến mưa
- Mơn mởn: non mượt tươi tốt…
- HS đọc CN, Nhóm ,lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
HĐ4. Củng cố:
- chúng ta vừa học nhữnh vần gì:
- Vàn ôn
+ trò chơi: Tìm tiếng có vần
- HS chơi theo tổ
- Nhận xét chung tiết học
Tiết 2. luyện tập
HĐ1. luyện đọc
Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp )
- HS đọc nhóm, CN, lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Đọc câu ứng dụng: GT tranh
- HS quan sát tranh và nhận xét
Tranh vẽ gì ?
- Đàn cá đang bơi lội
Đàn
Thứ hai ngày 09 tháng 11 năm 2015
Học vần Bài 46: Ô n - Ơn
A. Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể
- Đọc viết được ôn, ơn, con chồn sơn ca
- Nhận ra ôn, ơn trong các tiếng bất kỳ
- Đọc được các từ ứng dụng, câu ứng dụng.
-Phỏt triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:người"Mai sau khôn lớn"
B. Đồ dụng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, cau ứng dụng và phần luyện nói
C. Các hoạt động dạy học:
HĐGV
HĐHS
I. Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: bạn thân, gắn bó, dặn dò
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Đọc từ câu ứng dụng
- 1 số em
- GV nhận xét
II. Dạy - Học bài mới:
giới thiệu bài(trực tiếp)
- HS đọc theo GV : Ôn , Ơn
HĐ1. Dạy vần: Ôn
a. Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ôn
- Vần ôn do mấy âm tạo nên?
- Vần ôn do 2 âm tạo nên là âm ô và n
- Hãy so sánh ôn với an?
- Giống: Kết thúc bằng n
- hãy phân tích vần ôn?
- Vần ôn có ô đứng trước, n đứng sau
b. Đánh vần:
Vần: Vần ôn đánh vần như thế nào?
- Ô - nờ - Ôn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- ( HS đánh vần: CN, Nhóm, lớp)
- Tiếng khoá:
- Cho HS tìm và gài vần ôn
- Tìm tiếp âm ch và dấu (` ) để ghép thành tiếng chồn .
- HS sử sụng bộ đồ để gài ôn - chồn
- Ghi bảng: Chồn
- HS đọc
- Hãy phân tích tiếng chồn?
- Tiếng chồn có âm ch đứng trước, vần ôn đứng sau, dấu (` ) trên ô
- Tiếng chồn đánh vần như thế nào ?
- Chờ - ôn - chôn - huyền - chồn
- GV theo dõi chỉnh sửa
- HS đánh vần, đọc trơn ( CN, nhóm, lớp)
- Từ khoá:
- Treo tranh lên bảng và hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ con chồn
- Ghi bảng: Con chồn
- HS đọc trơn: CN , nhóm , lớp
- HS đọc: Ôn - chồn - con chồn
- 1 vài em
HĐ2. viết:
- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con
Ơn: ( quy trình tương tự )
a. Nhận diện vần:
- vần ơn được tạo nên bởi ơ và n
vần ơn được tạo nên bởi ơ và n
- so sánh vần ơn với ôn
so sánh vần ơn với ôn
Giống: Kết thúc bằng n
Khác: vần ôn bắt đầu bằng ô
b. Đánh vần:
+ Vần: ơ - nờ - ơn
ơ - nờ - ơn
+ Tiếng và từ khoá
- Sờ - ơn – sơn
Sờ - ơn – sơn
- học học sinh quan sát tranh để rút ra từ khoá : Sơn ca
c. Viết: Lưa ý cho học sinh nét nối giữa các con chữ
- HS thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
HĐ3. Đọc từ ứng dụng:
- GV lên bảng từ ứng dụng
- 3 HS
- GV đọc và giải nghĩa từ
Ôn bài: Học lại bài để nhớ những đìêu đãhọc
- Khôn lớn: Chỉ sự lớn lên và hiểu biết nhiều hơn
- cơn mưa: chỉ những đám mây u ám mang đến mưa
- Mơn mởn: non mượt tươi tốt…
- HS đọc CN, Nhóm ,lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
HĐ4. Củng cố:
- chúng ta vừa học nhữnh vần gì:
- Vàn ôn
+ trò chơi: Tìm tiếng có vần
- HS chơi theo tổ
- Nhận xét chung tiết học
Tiết 2. luyện tập
HĐ1. luyện đọc
Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp )
- HS đọc nhóm, CN, lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Đọc câu ứng dụng: GT tranh
- HS quan sát tranh và nhận xét
Tranh vẽ gì ?
- Đàn cá đang bơi lội
Đàn
 








Các ý kiến mới nhất