full các thì tiếng anh cho người mât gốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thảo nhiên
Ngày gửi: 21h:52' 27-05-2026
Dung lượng: 15.6 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: trần thảo nhiên
Ngày gửi: 21h:52' 27-05-2026
Dung lượng: 15.6 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
FULL CÁC THÌ TIẾNG ANH CHO
NGƯỜI MẤT GỐC
# FULL 12 THÌ TIẾNG ANH
## Dễ hiểu cho học sinh mất gốc
* Có công thức
* Có dấu hiệu nhận biết
* Có ví dụ dễ hiểu
* Có bài tập luyện nhanh
--1.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
- Công thức
* (+) S + V(s/es)
* (-) S + don't/doesn't + V
* (?) Do/Does + S + V?
- Cách dùng
*Thói quen hằng ngày
* Sự thật hiển nhiên
- Dấu hiệu nhận biết
* always
* usually
* often
* every day
* sometimes
- Ví dụ
* I go to school every day.
* She likes milk tea.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Thói quen lặp lại thì dùng hiện tại đơn.
- Bài tập
1. She ___ to school every day.
A. go
B. goes
C. going
2. I ___ football on Sundays.
A. play
B. plays
C. played
Đáp án:
1B - 2A
--2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
- Công thức
* S + am/is/are + V-ing
- Cách dùng
* Hành động đang diễn ra ngay lúc nói
- Dấu hiệu nhận biết
* now
* right now
* at the moment
* look!
* listen!
- Ví dụ
* She is studying now.
* They are playing football.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Đang xảy ra trước mắt.
- Bài tập
1. Look! The baby ___ .
A. cry
B. is crying
C. cries
2. I ___ English now.
A. am studying
B. study
C. studied
Đáp án:
1B - 2A
--3. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
- Công thức
* S + V2/ed
- Cách dùng
* Hành động đã xảy ra trong quá khứ
- Dấu hiệu nhận biết
* yesterday
* last week
* ago
* in 2023
- Ví dụ
* I visited Da Lat yesterday.
* She watched TV last night.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Có thời gian quá khứ rõ ràng.
- Bài tập
1. They ___ football yesterday.
A. play
B. played
C. playing
2. I ___ my homework last night.
A. did
B. do
C. doing
Đáp án:
1B - 2A
--4. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
- Công thức
* S + will + V
- Cách dùng
* Dự đoán
* Quyết định ngay lúc nói
- Dấu hiệu nhận biết
* tomorrow
* next week
* soon
- Ví dụ
* I will call you tomorrow.
* She will study harder.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Chưa xảy ra, sẽ xảy ra.
- Bài tập
1. I ___ you later.
A. call
B. will call
C. called
2. They ___ next week.
A. travel
B. traveled
C. will travel
Đáp án:
1B - 2C
---
5. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
- Công thức
* S + have/has + V3
- Cách dùng
* Hành động đã xảy ra nhưng còn liên quan hiện tại
- Dấu hiệu nhận biết
* already
* just
* yet
* since
* for
- Ví dụ
* I have finished my homework.
* She has lived here for 2 years.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Đã làm xong nhưng ảnh hưởng tới hiện tại.
## Bài tập
1. She ___ her homework.
A. has finished
B. finished
C. finishing
2. I ___ here since 2024.
A. lived
B. have lived
C. living
Đáp án:
1A - 2B
--# TỔNG HỢP NHANH CÁC THÌ
| Thì
| Dấu hiệu
|
| ------------------- | ------------------- |
| Hiện tại đơn
| every day, always |
| Hiện tại tiếp diễn | now, look
|
| Quá khứ đơn
| yesterday, ago
|
| Tương lai đơn
| tomorrow, next week |
| Hiện tại hoàn thành | since, for, already |
--# CÁC BÀI TẬP VẬN DỤNG
1. She ___ TV now.
A. watches
B. is watching
C. watched
2. I ___ to Ha Noi last summer.
A. went
B. go
C. going
3. They ___ homework every day.
A. do
B. does
C. did
4. We ___ a new phone next month.
A. buy
B. bought
C. will buy
5. He ___ here for 3 years.
A. has lived
B. lived
C. living
Đáp án:
1B - 2A - 3A - 4C - 5A
---
✨ Chúc bạn học tốt!
📚 Học tiếng Anh không khó nếu học đúng cách.
NGƯỜI MẤT GỐC
# FULL 12 THÌ TIẾNG ANH
## Dễ hiểu cho học sinh mất gốc
* Có công thức
* Có dấu hiệu nhận biết
* Có ví dụ dễ hiểu
* Có bài tập luyện nhanh
--1.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
- Công thức
* (+) S + V(s/es)
* (-) S + don't/doesn't + V
* (?) Do/Does + S + V?
- Cách dùng
*Thói quen hằng ngày
* Sự thật hiển nhiên
- Dấu hiệu nhận biết
* always
* usually
* often
* every day
* sometimes
- Ví dụ
* I go to school every day.
* She likes milk tea.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Thói quen lặp lại thì dùng hiện tại đơn.
- Bài tập
1. She ___ to school every day.
A. go
B. goes
C. going
2. I ___ football on Sundays.
A. play
B. plays
C. played
Đáp án:
1B - 2A
--2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
- Công thức
* S + am/is/are + V-ing
- Cách dùng
* Hành động đang diễn ra ngay lúc nói
- Dấu hiệu nhận biết
* now
* right now
* at the moment
* look!
* listen!
- Ví dụ
* She is studying now.
* They are playing football.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Đang xảy ra trước mắt.
- Bài tập
1. Look! The baby ___ .
A. cry
B. is crying
C. cries
2. I ___ English now.
A. am studying
B. study
C. studied
Đáp án:
1B - 2A
--3. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
- Công thức
* S + V2/ed
- Cách dùng
* Hành động đã xảy ra trong quá khứ
- Dấu hiệu nhận biết
* yesterday
* last week
* ago
* in 2023
- Ví dụ
* I visited Da Lat yesterday.
* She watched TV last night.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Có thời gian quá khứ rõ ràng.
- Bài tập
1. They ___ football yesterday.
A. play
B. played
C. playing
2. I ___ my homework last night.
A. did
B. do
C. doing
Đáp án:
1B - 2A
--4. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
- Công thức
* S + will + V
- Cách dùng
* Dự đoán
* Quyết định ngay lúc nói
- Dấu hiệu nhận biết
* tomorrow
* next week
* soon
- Ví dụ
* I will call you tomorrow.
* She will study harder.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Chưa xảy ra, sẽ xảy ra.
- Bài tập
1. I ___ you later.
A. call
B. will call
C. called
2. They ___ next week.
A. travel
B. traveled
C. will travel
Đáp án:
1B - 2C
---
5. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
- Công thức
* S + have/has + V3
- Cách dùng
* Hành động đã xảy ra nhưng còn liên quan hiện tại
- Dấu hiệu nhận biết
* already
* just
* yet
* since
* for
- Ví dụ
* I have finished my homework.
* She has lived here for 2 years.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Đã làm xong nhưng ảnh hưởng tới hiện tại.
## Bài tập
1. She ___ her homework.
A. has finished
B. finished
C. finishing
2. I ___ here since 2024.
A. lived
B. have lived
C. living
Đáp án:
1A - 2B
--# TỔNG HỢP NHANH CÁC THÌ
| Thì
| Dấu hiệu
|
| ------------------- | ------------------- |
| Hiện tại đơn
| every day, always |
| Hiện tại tiếp diễn | now, look
|
| Quá khứ đơn
| yesterday, ago
|
| Tương lai đơn
| tomorrow, next week |
| Hiện tại hoàn thành | since, for, already |
--# CÁC BÀI TẬP VẬN DỤNG
1. She ___ TV now.
A. watches
B. is watching
C. watched
2. I ___ to Ha Noi last summer.
A. went
B. go
C. going
3. They ___ homework every day.
A. do
B. does
C. did
4. We ___ a new phone next month.
A. buy
B. bought
C. will buy
5. He ___ here for 3 years.
A. has lived
B. lived
C. living
Đáp án:
1B - 2A - 3A - 4C - 5A
---
✨ Chúc bạn học tốt!
📚 Học tiếng Anh không khó nếu học đúng cách.
 








Các ý kiến mới nhất