Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

full các thì tiếng anh cho người mât gốc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thảo nhiên
Ngày gửi: 21h:52' 27-05-2026
Dung lượng: 15.6 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
FULL CÁC THÌ TIẾNG ANH CHO
NGƯỜI MẤT GỐC
# FULL 12 THÌ TIẾNG ANH
## Dễ hiểu cho học sinh mất gốc
* Có công thức
* Có dấu hiệu nhận biết
* Có ví dụ dễ hiểu
* Có bài tập luyện nhanh
--1.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
- Công thức
* (+) S + V(s/es)
* (-) S + don't/doesn't + V
* (?) Do/Does + S + V?
- Cách dùng
*Thói quen hằng ngày
* Sự thật hiển nhiên
- Dấu hiệu nhận biết
* always

* usually
* often
* every day
* sometimes
- Ví dụ
* I go to school every day.
* She likes milk tea.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Thói quen lặp lại thì dùng hiện tại đơn.
- Bài tập
1. She ___ to school every day.
A. go
B. goes
C. going
2. I ___ football on Sundays.
A. play
B. plays
C. played
Đáp án:
1B - 2A
--2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

- Công thức
* S + am/is/are + V-ing
- Cách dùng
* Hành động đang diễn ra ngay lúc nói
- Dấu hiệu nhận biết
* now
* right now
* at the moment
* look!
* listen!
- Ví dụ
* She is studying now.
* They are playing football.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Đang xảy ra trước mắt.
- Bài tập
1. Look! The baby ___ .
A. cry
B. is crying
C. cries

2. I ___ English now.
A. am studying
B. study
C. studied
Đáp án:
1B - 2A
--3. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
- Công thức
* S + V2/ed
- Cách dùng
* Hành động đã xảy ra trong quá khứ
- Dấu hiệu nhận biết
* yesterday
* last week
* ago
* in 2023
- Ví dụ
* I visited Da Lat yesterday.
* She watched TV last night.

- Mẹo nhớ nhanh
=> Có thời gian quá khứ rõ ràng.
- Bài tập
1. They ___ football yesterday.
A. play
B. played
C. playing
2. I ___ my homework last night.
A. did
B. do
C. doing
Đáp án:
1B - 2A
--4. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
- Công thức
* S + will + V
- Cách dùng
* Dự đoán
* Quyết định ngay lúc nói

- Dấu hiệu nhận biết
* tomorrow
* next week
* soon
- Ví dụ
* I will call you tomorrow.
* She will study harder.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Chưa xảy ra, sẽ xảy ra.
- Bài tập
1. I ___ you later.
A. call
B. will call
C. called
2. They ___ next week.
A. travel
B. traveled
C. will travel
Đáp án:
1B - 2C
---

5. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
- Công thức
* S + have/has + V3
- Cách dùng
* Hành động đã xảy ra nhưng còn liên quan hiện tại
- Dấu hiệu nhận biết
* already
* just
* yet
* since
* for
- Ví dụ
* I have finished my homework.
* She has lived here for 2 years.
- Mẹo nhớ nhanh
=> Đã làm xong nhưng ảnh hưởng tới hiện tại.
## Bài tập
1. She ___ her homework.
A. has finished

B. finished
C. finishing
2. I ___ here since 2024.
A. lived
B. have lived
C. living
Đáp án:
1A - 2B
--# TỔNG HỢP NHANH CÁC THÌ
| Thì
| Dấu hiệu
|
| ------------------- | ------------------- |
| Hiện tại đơn
| every day, always |
| Hiện tại tiếp diễn | now, look
|
| Quá khứ đơn
| yesterday, ago
|
| Tương lai đơn
| tomorrow, next week |
| Hiện tại hoàn thành | since, for, already |
--# CÁC BÀI TẬP VẬN DỤNG
1. She ___ TV now.
A. watches
B. is watching
C. watched

2. I ___ to Ha Noi last summer.
A. went
B. go
C. going
3. They ___ homework every day.
A. do
B. does
C. did
4. We ___ a new phone next month.
A. buy
B. bought
C. will buy
5. He ___ here for 3 years.
A. has lived
B. lived
C. living
Đáp án:
1B - 2A - 3A - 4C - 5A
---

✨ Chúc bạn học tốt!
📚 Học tiếng Anh không khó nếu học đúng cách.
 
Gửi ý kiến