Tìm kiếm Giáo án
Tuần 5. Ê-mi-li, con…

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:33' 13-04-2015
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:33' 13-04-2015
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn: Luyện từ và câu Bài: Mở rộng vốn từ: Hợp tác.
Tuần : 6 Tiết số : 11
I - MỤC TIÊU :
- Hiểu được nghĩa các từ có triếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu cầu BT1; BT2. Biết đặt câu với một từ, 1 thành ngữ theo yêu càu BT3: BT4.
- HS khá giỏi làm đầy đủ được BT3, hiểu nghĩa các thành ngữ, tục ngữ.
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
Chuẩn bị của thầy: Một vài tờ phiếu làm BT 1,2 .
Chuẩn bị của trò : Từ điển HS .
III - NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
A . Tổ chức lớp học :
Nhắc HS ổn định nề nếp , chuẩn bị sách vở , đồ dùng học tập .
B . Tiến trình tiết dạy :
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
2’
30’
A/ Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa từ đồng âm ?
- Cho VD và đặt câu để phân biệt nghĩa của từ đồng âm mà em đã biết.
B/ Bài mới:
1. Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích , yêu cầu .
2. Hướng dẫn HS làm bài tập:
* Bài tập 1:
- Đáp án:
a . Hữu có nghĩa là bạn bè : hữu nghị , chiến hữu , thân hữu , hữu hảo , bằng hữu .
b . Hữu có nghĩa là có : hữu ích , hữu hiệu , hữu tình , hữu dụng .
* Bài tập 2:
- Đáp án:
a . Hợp có nghĩa là hợp lại thành lớn hơn : hợp tác , hợp nhất , hợp lực .
b . Hợp có nghĩa là đúng yêu cầu
- GV nhận xét, cho điểm
- GV nêu, ghi vở
- GV giải nghĩa
- 2 HS trả lời
- HS ghi vở
- 1 HS nêu đề bài
- 2 HS lên bảng làm
- 1 HS nêu đề bài
- 2 HS làm bảng phụ
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
đòi hỏi : hợp tình , phù hợp , hợp thời , hợp lệ , hợp pháp , hợp lý , thích hợp
* Bài tập 3:
- Ví dụ
+ Bác ấy là chiến hữu của bố em .
+ Phong cảnh nơi đây thật hữu tình
* Bài tập 4:
+ Bốn biển một nhà : Người ở khắp nơi đoàn kết như người trong 1 gia đình , thống nhất về 1 khối .
+ Kề vai sát cánh: Sự đồng tâm , hợp lực , cùng chia sẻ gian nan giữa những người cùng chung sức gánh vác công việc .
+ Chung lưng đấu sức: Tương tự như : kề vai sát cánh .
3. Củng cố - Dặn dò:
- GV nhắc HS mỗi em ít nhất đặt 2 câu ( 1 ở BT 1 , 1 ở BT 2 ) .
- GV giúp HS hiểu nội dung 3 thành ngữ
- GV khen những HS , nhóm làm tốt .
- GV giao cho HS học thuộc lòng 3 thành ngữ
- GV nhận xét tiết học
- 1 HS nêu đề bài
- 2 HS lên bảng làm
- 1 HS nêu đề bài
- HS thảo luận nhóm và đặt câu.
- HS lần lượt đặt câu , VD :
+ Chúng tôi luôn kề vai sát cánh bên nhau trong mọi việc .
+ Họ chung lưng đấu sức , sướng
 









Các ý kiến mới nhất