dsddsdsas

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Khang
Ngày gửi: 10h:47' 13-03-2014
Dung lượng: 221.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Phạm Khang
Ngày gửi: 10h:47' 13-03-2014
Dung lượng: 221.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 22
hai, ngày 6 tháng 2 năm 2012
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………..
TOÁN
TIẾT 106: LUYỆN TẬP
I-. MỤC TIÊU
- Biết tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm…)
- HS làm bài tập 1,2 ( GV không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp)
II-. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tờ lịch năm 2009, lịch tháng 1, 2, 3 năm 2004.
III-. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Kiểm tra bài cũ:
+ GV yêu cầu HS nắm bàn tay lại để đếm số tháng trong năm
+ Nhận xét
2. Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên.
* Luyện tập.
Bài tập 1.HSTB
+ Yêu cầu học sinh quan sát tờ lịch tháng 1, tháng 2, tháng 3 năm 2004.
a) Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?
+ Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?
+ Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ mấy?
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy?
b) Thứ Hai đầu tiên của tháng 1 là ngày nào?
+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày nào
+ Tháng 2 có mấy thứ Bảy?
c) Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày?
Lưu ý:
Giáo viên có thể thay bằng các tờ lịch tháng khác nhưng đảm bảo các câu hỏi yêu cầu học sinh:
+ Cho ngày trong tháng tìm ra thứ của ngày?
+ Cho thứ và đặc điểm của ngày trong tháng, tìm ra ngày cụ thể.
Bài tập 2. HSTB
+ Tiến hành như bài 1.
Bài tập 3. HSK,G
+ Yêu cầu học sinh kể với bạn bên cạnh về các tháng có 31; 30 ngày trong năm.
Bài tập 4. HSK,G
+ Yêu cầu học sinh tự khoanh và tự chữa bài.
Chữa bài
+ Ngày 30 tháng 8 là ngày thứ mấy?
+ Ngày tiếp theo sau ngày 30 tháng 8 là ngày nào, thứ mấy?
+ Ngày tiếp theo sau ngày 31 tháng 8 là ngày nào, thứ mấy?
+ Vậy ngày 2 tháng 9 là ngày thứ mấy?
+ 3 học sinh lên bảng làm bài.
+ Lớp theo dõi và nhận xét.
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài.
+ Học sinh quan sát lịch và trả lời câu hỏi của bài.
+ Là ngày thứ Ba.
+ Là ngày thứ Hai.
+ Là ngày thứ Hai.
+ Là ngày thứ Bảy.
+ Là ngày mùng 5.
+ Là ngày 28.
+ Tháng 2 có 4 ngày thứ Bảy. Đó là các ngày 7; 14; 21; 28.
+ Có 29 ngày.
+ Là ngày Chủ nhật.
+ Là ngày 31 tháng 8; Thứ Hai.
+ Là ngày 1 tháng 9; Thứ Ba.
+ Là ngày thứ Tư.
3. Củng cố & dặn dò:
+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau.
………………………………………………………………………………….
THUẬT
…………………………………………
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
TIẾT 43: NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
I. MỤC TIÊU :
A. Tập đọc.
- Đọc rõ ràng, rành mạch. Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ND: ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến , luôn mong muốn đem khao học phục vụ con người ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 )
B. Kể chuyện . : Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn của câu chuyện theo lối phân vai
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh ảnh minh họa câu chuyện trong SGK.
-Bảng phụ hoặc hoặc băng giấy viết đoạn văn cần luyện.
- Một vài đạo cụ để kể chuyện phân vai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A. Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra 2 Học sinh.
- Đọc bài “Bàn tay cô giáo”
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
B. Bài mới.
1- Giới thiêu bài mới.
2-Luyện đọc.
a/ Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.
- Đoạn 1: Cần đọc nhấn giọng chậm rãi, khoan thai.
- Đọan 2: Giọng bà cụ chậm chạp, mệt mỏi. Giọng Ê-đi-xơn thể hiện sự ngạc
hai, ngày 6 tháng 2 năm 2012
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………..
TOÁN
TIẾT 106: LUYỆN TẬP
I-. MỤC TIÊU
- Biết tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm…)
- HS làm bài tập 1,2 ( GV không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp)
II-. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tờ lịch năm 2009, lịch tháng 1, 2, 3 năm 2004.
III-. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Kiểm tra bài cũ:
+ GV yêu cầu HS nắm bàn tay lại để đếm số tháng trong năm
+ Nhận xét
2. Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên.
* Luyện tập.
Bài tập 1.HSTB
+ Yêu cầu học sinh quan sát tờ lịch tháng 1, tháng 2, tháng 3 năm 2004.
a) Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?
+ Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?
+ Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ mấy?
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy?
b) Thứ Hai đầu tiên của tháng 1 là ngày nào?
+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày nào
+ Tháng 2 có mấy thứ Bảy?
c) Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày?
Lưu ý:
Giáo viên có thể thay bằng các tờ lịch tháng khác nhưng đảm bảo các câu hỏi yêu cầu học sinh:
+ Cho ngày trong tháng tìm ra thứ của ngày?
+ Cho thứ và đặc điểm của ngày trong tháng, tìm ra ngày cụ thể.
Bài tập 2. HSTB
+ Tiến hành như bài 1.
Bài tập 3. HSK,G
+ Yêu cầu học sinh kể với bạn bên cạnh về các tháng có 31; 30 ngày trong năm.
Bài tập 4. HSK,G
+ Yêu cầu học sinh tự khoanh và tự chữa bài.
Chữa bài
+ Ngày 30 tháng 8 là ngày thứ mấy?
+ Ngày tiếp theo sau ngày 30 tháng 8 là ngày nào, thứ mấy?
+ Ngày tiếp theo sau ngày 31 tháng 8 là ngày nào, thứ mấy?
+ Vậy ngày 2 tháng 9 là ngày thứ mấy?
+ 3 học sinh lên bảng làm bài.
+ Lớp theo dõi và nhận xét.
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài.
+ Học sinh quan sát lịch và trả lời câu hỏi của bài.
+ Là ngày thứ Ba.
+ Là ngày thứ Hai.
+ Là ngày thứ Hai.
+ Là ngày thứ Bảy.
+ Là ngày mùng 5.
+ Là ngày 28.
+ Tháng 2 có 4 ngày thứ Bảy. Đó là các ngày 7; 14; 21; 28.
+ Có 29 ngày.
+ Là ngày Chủ nhật.
+ Là ngày 31 tháng 8; Thứ Hai.
+ Là ngày 1 tháng 9; Thứ Ba.
+ Là ngày thứ Tư.
3. Củng cố & dặn dò:
+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau.
………………………………………………………………………………….
THUẬT
…………………………………………
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
TIẾT 43: NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
I. MỤC TIÊU :
A. Tập đọc.
- Đọc rõ ràng, rành mạch. Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ND: ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến , luôn mong muốn đem khao học phục vụ con người ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 )
B. Kể chuyện . : Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn của câu chuyện theo lối phân vai
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh ảnh minh họa câu chuyện trong SGK.
-Bảng phụ hoặc hoặc băng giấy viết đoạn văn cần luyện.
- Một vài đạo cụ để kể chuyện phân vai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A. Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra 2 Học sinh.
- Đọc bài “Bàn tay cô giáo”
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
B. Bài mới.
1- Giới thiêu bài mới.
2-Luyện đọc.
a/ Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.
- Đoạn 1: Cần đọc nhấn giọng chậm rãi, khoan thai.
- Đọan 2: Giọng bà cụ chậm chạp, mệt mỏi. Giọng Ê-đi-xơn thể hiện sự ngạc
 








Các ý kiến mới nhất