Chương II. §3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN NHẬT LINH
Ngày gửi: 23h:21' 08-02-2017
Dung lượng: 940.9 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: TRẦN NHẬT LINH
Ngày gửi: 23h:21' 08-02-2017
Dung lượng: 940.9 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
Tiết 1 CĂN BẬC HAI
I/MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Nắm được định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm .
- Kĩ năng: Biết được mối liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học của HS.
II/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV : Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lý. Máy tính bỏ túi
- HS : ôn tập khái niệm về căn bậc hai, máy tính bỏ túi
III/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định lớp:
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình đại số 9
GV ; giới thiệu chương trình.
Đại số 9 gồm 4 chương
+) Chương I : Căn bậc hai, căn bậc ba
+) Chương II : Hàm số bậc nhất
+) Chương III : Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
+) Chương IV : Hàm số y = ax2. Phương trtình bậc hai một ẩn
- GV nêu yêu cầu về sách vở và dụng cụ học tập và phương pháp học bộ môn toán
- HS: Nghe GV giới thiệu
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
- Gọi HS nhắc lại định nghĩa căn bậc 2 đã học ở lớp 7. GV ghi tóm tắt lên bảng.
- GV treo bảng phụ ?1; hãy đọc và làm ?1 ?
- GV yêu cầu HS giải thích : VD tại sao 3 và -3 là căn bậc hai của 9 ?
- GV giới thiệu định nghĩa và chú ý cho HS thấy hai chiều của định nghĩa
GV yêu cầu HS làm ?2
-GV giới thiệu phép khai phương . Cách vận dụng hai định nghĩa căn bậc hai và căn bậc hai số học.
- Để khai phương một số, người ta có thể dùng dụng cụ gì?
- GV: yêu cầu HS làm ?3
- Cho HS đứng tại chổ trả lời và giải thích kết quả
- Một HS nhắc lại: Căn bậc hai của 1 số a không âm là một số x sao cho x2 = a.
?1 a) Căn bậc hai của 9 là : và
b) Căn bậc hai của là : và
c)Căn bậc hai của 0,25 là : và
- HS: Gỉai thích
d) Căn bậc hai của 2 là : và
* Định nghĩa SGK
x = (với a ≥ 0)
- HS làm ?2
bvì 8 ( 0 và 82 = 64.
c) vì 9 ( 0 và 92 = 81.
dvì 1,1 ( 0 và 1,12 = 1,21.
- HS: Lắng nghe
- Máy tính hoặc bảng số
- HS làm ?3
a) Căn bậc hai số học của 64 là 8
nên căn bậc 2 của 64 là 8 và – 8
b) Căn bậc hai số học của 81 là 9
nên căn bậc 2 của 81 là 9 và – 9
c) Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1 ; nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và – 1,1
Hoạt động 3: So sánh căn bậc hai
-Cho a,b0,Nếu a-Ta có thể cm điều ngược lại: a,b 0, Nếu - <thì a -Yêu cầu HS đọc VD2 và lời giải Sgk.Sau đó làm ?5.
-Yêu cầu HS làm ?4 Sgk.
+ GV đặt vấn đề để giới thiệu VD3 và yêu cầu HS làm ?5 để củng cố kỹ thuật nêu trong VD3.
Tìm x ≥ 0 biết a)
-HS: Với hai số a và b không âm, nếu a.
-HS: Với hai số a và b không âm, nếu <thì a< b.
Định lí:Sgk TR5
- HS đọc ví dụ2 SGK tr 5
- HS làm ?4So sánh :
4 và . Ta có 16 > 15
Nên Vậy 4 > .
và 3 . Ta có 11 > 9
Nên Vậy > 3 .
-HS: Làm ?5 sgk: Tìm số x không âm, biết :
a) > 1 vì x ( 0
nên > x > 1 Vậy x > 1 .
I/MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Nắm được định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm .
- Kĩ năng: Biết được mối liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học của HS.
II/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV : Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lý. Máy tính bỏ túi
- HS : ôn tập khái niệm về căn bậc hai, máy tính bỏ túi
III/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định lớp:
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình đại số 9
GV ; giới thiệu chương trình.
Đại số 9 gồm 4 chương
+) Chương I : Căn bậc hai, căn bậc ba
+) Chương II : Hàm số bậc nhất
+) Chương III : Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
+) Chương IV : Hàm số y = ax2. Phương trtình bậc hai một ẩn
- GV nêu yêu cầu về sách vở và dụng cụ học tập và phương pháp học bộ môn toán
- HS: Nghe GV giới thiệu
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
- Gọi HS nhắc lại định nghĩa căn bậc 2 đã học ở lớp 7. GV ghi tóm tắt lên bảng.
- GV treo bảng phụ ?1; hãy đọc và làm ?1 ?
- GV yêu cầu HS giải thích : VD tại sao 3 và -3 là căn bậc hai của 9 ?
- GV giới thiệu định nghĩa và chú ý cho HS thấy hai chiều của định nghĩa
GV yêu cầu HS làm ?2
-GV giới thiệu phép khai phương . Cách vận dụng hai định nghĩa căn bậc hai và căn bậc hai số học.
- Để khai phương một số, người ta có thể dùng dụng cụ gì?
- GV: yêu cầu HS làm ?3
- Cho HS đứng tại chổ trả lời và giải thích kết quả
- Một HS nhắc lại: Căn bậc hai của 1 số a không âm là một số x sao cho x2 = a.
?1 a) Căn bậc hai của 9 là : và
b) Căn bậc hai của là : và
c)Căn bậc hai của 0,25 là : và
- HS: Gỉai thích
d) Căn bậc hai của 2 là : và
* Định nghĩa SGK
x = (với a ≥ 0)
- HS làm ?2
bvì 8 ( 0 và 82 = 64.
c) vì 9 ( 0 và 92 = 81.
dvì 1,1 ( 0 và 1,12 = 1,21.
- HS: Lắng nghe
- Máy tính hoặc bảng số
- HS làm ?3
a) Căn bậc hai số học của 64 là 8
nên căn bậc 2 của 64 là 8 và – 8
b) Căn bậc hai số học của 81 là 9
nên căn bậc 2 của 81 là 9 và – 9
c) Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1 ; nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và – 1,1
Hoạt động 3: So sánh căn bậc hai
-Cho a,b0,Nếu a-Ta có thể cm điều ngược lại: a,b 0, Nếu - <thì a
-Yêu cầu HS làm ?4 Sgk.
+ GV đặt vấn đề để giới thiệu VD3 và yêu cầu HS làm ?5 để củng cố kỹ thuật nêu trong VD3.
Tìm x ≥ 0 biết a)
-HS: Với hai số a và b không âm, nếu a.
-HS: Với hai số a và b không âm, nếu <thì a< b.
Định lí:Sgk TR5
- HS đọc ví dụ2 SGK tr 5
- HS làm ?4So sánh :
4 và . Ta có 16 > 15
Nên Vậy 4 > .
và 3 . Ta có 11 > 9
Nên Vậy > 3 .
-HS: Làm ?5 sgk: Tìm số x không âm, biết :
a) > 1 vì x ( 0
nên > x > 1 Vậy x > 1 .
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất