Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Điệu kiện đảm bảo chất lượng hoạt động GDPT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tuyền
Ngày gửi: 18h:30' 28-06-2025
Dung lượng: 294.7 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN TUY PHONG
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN RÍ CỬA 6

ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
NĂM HỌC: 2025-2026
I. ĐỘI NGŨ VIÊN CHỨC QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN
1. Nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo
Số
Biên Hợp
Đội
chế đồng
ngũ lượng
Hiệu
1
1
0
trưởng
Phó
0
0
0
HT
Giáo
13
13
0
viên
Nhân
3
3
0
viên
Cộng
17
100% 0
2. Chuẩn nghề nghiệp

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

1

100%

0

0

0

0

0

0

0%

0

0

0

0

0

12

92.3%

1

7.7%

0

0

0

2

66.7%

0

0

0

0

1

15

88.2%

1

5.9%

0

0%

1

1

Cán bộ quản lý

Đạt chuẩn nghề nghiệp
Năm 2025
Năm 2024
01 – 100%
01 – 100%

2

Giáo viên

13 – 100%

14 – 100%

14 – 100%
3. Bồi dưỡng thường xuyên hàng năm

15 – 100%

STT

Đội ngũ

Tổng cộng

1

Cán bộ quản lý

Hoàn thành bồi dưỡng
Năm 2025
Năm 2024
01 – 100%
01 – 100%

2

Giáo viên

13 – 100%

14 – 100%

Tổng cộng

14 – 100%

15 – 100%

STT

Đội ngũ

Khác

Ghi chú

Ghi chú

II. CƠ SỞ VẬT CHẤT
1. Thông tin chung
Diện tích trường: 4 589.5m2
Số điểm trường: 01
Diện tích bình quân tối thiểu/HS: 15.4 m2 đối sánh với TCCLTT >8m2/hs.
2. Hạng mục khối phòng
STT
Hạng mục
Khối phòng hành chính quản trị
1
Phòng Hiệu trưởng
2
Phòng Phó Hiệu trưởng
3
Văn phòng
4
Phòng bảo vệ
5
Khu vệ sinh giáo viên, cán bộ, nhân viên
6
Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân viên
Khối phòng học tập
7
Phòng học
8
Phòng Âm nhạc, Mỹ Thuật
9
Phòng Tin học
10
Phòng Tiếng Anh
11
Phòng Khoa học-Công nghệ
12
Phòng đa chức năng
Khối phòng hỗ trợ học tập
13
Thư viện
14
Phòng thiết bị giáo dục
Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học
15
sinh khuyết tật học hòa nhập
16
Phòng Đội Thiếu niên
17
Phòng truyền thống
Khối phụ trợ
18
Phòng Y tế
19
Khu để xe học sinh
20
Khu vệ sinh học sinh
21
Cổng, hàng rào
22
Phòng họp
23
Phòng kho
Khu sân chơi, thể dục thể thao
24
Sân chung
25
Sân thể thao

Số lượng

Đối sánh

1
1
0
1
1
1

1
1
1
1
1
1

10
1
1
1
1
1

10
1
1
1
1
1

1
1

1
1

1

1

1
0

1
1

1
1
1
1
1
1

1
1
1
1
1
1

1
1

1
1

3. Hạ tầng kỹ thuật:
- Hệ thống cấp nước sạch gồm 01 hệ thống nước máy và 01 giếng bơm. Hợp
đồng cung cấp nước uống với Công Ty TNHH Nước Tinh Khiết PHA LÊ đáp ứng nhu cầu
sử dụng, bảo đảm các quy định và tiêu chuẩn chất lượng nước theo quy định hiện
hành; hệ thống thoát nước, cống thu gom kết hợp rãnh có nắp đậy và hệ thống xử lý
nước thải bảo đảm chất lượng nước thải theo quy định trước khi thải ra môi trường;
- Hệ thống cấp điện: bảo đảm đủ công suất và an toàn phục vụ hoạt động của
trường;
- Hệ thống phòng cháy, chữa cháy: bảo đảm theo các quy định hiện hành, đã
được cơ quan Công an PCCC huyện Tuy Phong kiểm tra định kì hàng năm;
- Hạ tầng công nghệ thông tin, liên lạc: 01 điện thoại bàn; 04 wifi kết nối mạng
internet phủ sóng 100% phục vụ các hoạt động của trường;
- Khu thu gom rác thải: bố trí độc lập, cách xa các khối phòng chức năng, ở
cuối hướng gió; có lối ra vào riêng, thuận lợi cho việc thu gom, vận chuyển rác; có
hệ thống thoát nước riêng, không ảnh hưởng đến môi trường.
- Camera an ninh: 07 mắt camera giám sát đảm bảo an toàn cho các thành viên
nhà trường.
4. Thiết bị dạy học
- Ti vi : 06 cái
- Máy chiếu: 01 cái
- Laptop: 02 cái
- Máy vi tính: 18 máy (phòng Tin học: 17 máy, phòng Tiếng Anh: 01 máy)
- Thiết bị, đồ dùng dạy học lớp 1: đáp ứng yêu cầu CTGDPT 2018.
- Thiết bị, đồ dùng dạy học lớp 2: có một phần thiết bị, DDDH CTGDPT 2018
và cải tiến sử dụng ĐDDH CTGDPT 2006.
- Thiết bị, đồ dùng dạy học lớp 3: cải tiến sử dụng ĐDDH CTGDPT 2006.
- Thiết bị, đồ dùng dạy học lớp 4: cải tiến sử dụng ĐDDH CTGDPT 2006.
- Thiết bị, đồ dùng dạy học lớp 5: cải tiến sử dụng ĐDDH CTGDPT 2006.

5. Danh mục sách giáo khoa lớp 5 sử dụng từ năm học 2025-2026
S
T
T

Tên SGK
(Thuộc bộ sách)

Nguyễn Thị Ly Kha, Trịnh Cam Ly
(đồng Chủ biên), Vũ Thị Ân, Trần
Văn Chung, Phạm Thị Kim Oanh,
Hoàng Thụy Thanh Tâm.
Tiếng Việt 5, Tập 2 Nguyễn Thị Ly Kha, Trịnh Cam Ly
(Chân trời sáng tạo) (đồng Chủ biên), Vũ Thị Ân, Trần
Văn Chung, Phạm Thị Kim Oanh,
Hoàng Thụy Thanh Tâm.
Trần Nam Dũng (Tổng Chủ biên),
Toán 5
(Chân trời sáng tạo) Khúc Thành Chính (Chủ biên), Đinh
Thị Xuân Dung, Nguyễn Kính Đức,
Đậu Thị Huế, Đinh Thị Kim Lan,
Huỳnh Thị Kim Trang.
Đạo đức 5
Huỳnh Văn Sơn (Tổng Chủ biên),
(Chân trời sáng tạo) Mai Mỹ Hạnh (Chủ biên), Trần
Thanh Dư, Nguyễn Thanh Huân,
Lâm Thị Kim Liên, Giang Thiên Vũ.
Lịch sử và Địa lí 5 Nguyễn Trà My, Phạm Đỗ Văn
(Chân trời sáng tạo) Trung (đồng Chủ biên), Nguyễn
Khánh Băng, Trần Thị Ngọc Hân,
Trần Văn Nhân, Nguyễn Chí Tuấn.
Khoa học 5
Đỗ Xuân Hội (Tổng chủ biên)
(Chân trời sáng tạo) Nguyễn Thị Thanh Thủy (CB), Lưu
Phương Thanh Bình - Trần Thanh
Sơn
Tin học 5
Quách Tất Kiên (Tổng Chủ biên kiêm
(Chân trời sáng tạo) Chủ biên), Phạm Thị Quỳnh Anh
(đồng Chủ biên), Nguyễn Nhật Minh
Đăng, Lê Tấn Hồng Hải, Trịnh Thanh
Hải.
Công nghệ 5
Bùi Văn Hồng (Tổng Chủ biên kiêm
(Chân trời sáng tạo) Chủ biên), Nguyễn Thị Hồng Chiếm,
Lê Thị Mỹ Nga, Lê Thị Xinh.
Tiếng Việt 5, Tập 1
(Chân trời sáng tạo)

1

2

3

4

5

6

7

Tác giả

Nhà xuất bản
(Tổ chức, cá
nhân)
Nhà xuất bản
Giáo dục
Việt Nam

Nhà xuất bản
Giáo dục
Việt Nam
Nhà xuất bản
Giáo dục
Việt Nam
Nhà xuất bản
Giáo dục
Việt Nam
Nhà xuất bản
Giáo dục
Việt Nam
Nhà xuất bản
Giáo dục
Việt Nam
Nhà xuất bản
Giáo dục
Việt Nam

8

9

Giáo dục Thể chất 5 Phạm Thị Lệ Hằng (Chủ biên), Bùi
(Chân trời sáng tạo) Ngọc Bích, Lê Hải, Trần Minh Tuấn.

Nhà xuất bản
Giáo dục
Việt Nam

Âm nhạc 5
(Chân trời sáng tạo)

Nhà xuất bản
Giáo dục
Việt Nam

Mĩ thuật 5 bản 1
10 (Chân trời sáng tạo)
Hoạt động trải
nghiệm 5 bản 1
11 (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Anh 5, tập 1
(Global Success)

12

Tiếng Anh 5, tập 2
(Global Success)

Hồ Ngọc Khải, Lê Anh Tuấn (đồng
Tổng Chủ biên), Đặng Châu Anh
(Chủ biên), Hà Thị Thư, Nguyễn
Đình Tình, Tô Ngọc Tú, Lâm Đức
Vinh.
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên),
Nguyễn Tuấn Cường (Chủ biên),
Lương Thanh Khiết, Nguyễn Ánh
Phương Nam, Phạm Văn Thuận.
Phó Đức Hòa (Tổng Chủ biên), Bùi
Ngọc Diệp (Chủ biên), Lê Thị Thu
Huyền, Nguyễn Hà My, Đặng Thị
Thanh Nhàn, Nguyễn Hữu Tâm,
Nguyễn Huyền Trang.
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên),
Trần Hương Quỳnh (Chủ biên), Phan
Hà, Đỗ Thị Ngọc Hiền, Đào Ngọc
Lộc, Nguyễn Minh Tuấn, Nguyễn
Quốc Tuấn.
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên),
Trần Hương Quỳnh (Chủ biên), Phan
Hà, Đỗ Thị Ngọc Hiền, Đào Ngọc
Lộc, Nguyễn Minh Tuấn, Nguyễn
Quốc Tuấn.

Nhà xuất bản
Giáo dục
Việt Nam
Nhà xuất bản
Giáo dục
Việt Nam

Nhà xuất bản
Giáo dục
Việt Nam

III. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC :
Cấp trên kiểm định chất lượng: chưa
Tự đánh giá : chưa đạt. Cụ thể như sau:
Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lí nhà trường
Tiêu chuẩn 1
Tiêu chí
Tiêu chí 1.1

Kết quả
Không đạt
Mức 1
Đạt

Đạt
Mức 2
Đạt

Mức 3

Tiêu chí 1.2
Không đạt
Đạt
Đạt
Tiêu chí 1.3
Đạt
Đạt
Tiêu chí 1.4
Không đạt
Đạt
Đạt
Tiêu chí 1.5
Đạt
Đạt
Tiêu chí 1.6
Đạt
Đạt
Tiêu chí 1.7
Đạt
Đạt
Tiêu chí 1.8
Không đạt
Đạt
Đạt
Tiêu chí 1.9
Đạt
Đạt
Tiêu chí 1.10
Đạt
Đạt
Kết quả: Không đạt
Nguyên nhân: Cơ cấu tổ chức chưa đảm bảo do đơn vị không có phó hiệu
trưởng.
Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh
Tiêu chuẩn 1/
Tiêu chí

Kết quả
Không đạt

Đạt
Mức 2

Mức 1

Tiêu chí 2.1
Không đạt
Tiêu chí 2.2
Đạt
Đạt
Tiêu chí 2.3
Đạt
Đạt
Tiêu chí 2.4
Đạt
Đạt
Kết quả: Không đạt
Nguyên nhân: Thiếu 01 cán bộ quản lý và 02 giáo viên.
Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và thiết bị dạy học
Tiêu chuẩn 1
Tiêu chí

Mức 3
Đạt
Đạt
Đạt

Kết quả
Không đạt
Mức 1
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt

Đạt
Mức 2
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Không đạt
Không đạt

Mức 3
Không đạt
Không đạt
Không Đạt

Tiêu chí 3.1
Tiêu chí 3.2
Tiêu chí 3.3
Tiêu chí 3.4
Tiêu chí 3.5
Tiêu chí 3.6
Kết quả : Đạt mức 1
Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
Tiêu chuẩn 1
Kết quả
Tiêu chí
Không đạt
Đạt
Mức 1
Mức 2
Mức 3

Tiêu chí 4.1
Đạt
Đạt
Tiêu chí 4.2
Đạt
Đạt
Kết quả : Đạt mức 2
Tiêu chuẩn 5: Hoạt động giáo dục và kết quả giáo dục
Tiêu chuẩn 1/
Tiêu chí

Không đạt
Không đạt

Kết quả
Không đạt

Tiêu chí 5.1
Tiêu chí 5.1
Tiêu chí 5.2
Tiêu chí 5.3
Tiêu chí 5.4
Tiêu chí 5.5
Không đạt
Kết quả : Không đạt

Mức 1
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt

Đạt
Mức 2
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt

Mức 3

HIỆU TRƯỞNG

Trần Thị Mai Thảo
 
Gửi ý kiến