Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

dia7 tuàn.doc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lăng Thị Nụ
Ngày gửi: 13h:58' 20-05-2013
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 25/3/2013
Ngày dạy : 30/3/2013 ( 1/4/2013)


Chương X : CHÂU ÂU
Tiết 57 THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU
I. Mục tiêu bài học:
- Kiến thức: HS cần nắm được sự vị trí giới hạn châu Âu và các địa hình nổi bật, đặc điểm khí hậu, sông ngòi & thực vật ở đây.Từ đó thấy được châu âu có rất nhiều đảo và bán đảo .
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích các biểu đồ tự nhiên châu Âu, kĩ năng phân tích biểu đồ KH..
* Xác định kiến thức trọng tâm: Khí hậu.
II. Chuẩn bị :
- Bản đồ tự nhiên Châu Âu.
III. Tiến trình bài dạy :
1. Ổn định tổ chức: 1p
2. Kiểm tra bài cũ : ko
3. Bài mới: 40
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG CHÍNH

Hoạt động 1 : Cá nhân
? Xác định ranh giới của Châu Âu?
? Xác định các điểm cực của Châu Âu ? Vây Châu Âu thuộc môi trường nào
? Châu Âu giáp với biển và đại dương nào
- Qsát H51.1
? Nhận xét vị trí và bờ biển của Châu Âu so với bờ biển của châu lục khác ?
? Xác định vị trí các biển Địa Trung Hải, Măngsơ, Biển Bắc, Ban tích, Biển đen, Biển trắng?
? Các bán đảo Xcăngđinavi, Ibêrích, Italia, Ban căng?
? Bờ biển của Châu Âu có đặc điểm gì ? Có thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế – xã hội
* Hoạt động 2 :Thảo luận nhóm :
? Châu Âu có mấy dạng địa hình chính?
Nhóm 1 : Dạng địa hình núi trẻ .
Nhóm 2 : Dạng địa hình ĐB.
Nhóm 3 : Dạng địa hình núi già.
Mỗi nhóm cần nêu được sự phân bố , đặc điểm hình dạng , nêu một số tên địa hình chính
? Nhận xét và nêu vai trò của mỗi dạng địa hình ?
? Xác định trên bản đồ có những loại khoáng sản nào , phân bố ở đâu ?
Hoạt động 3 : Cả lớp Qsát H51.2
? Cho biết Châu Âu có những kiểu khí hậu nào? Xác định vị trí của các kiểu trên lược đồ
? Kiểu khí hậu nào chiếm diện tích lớn nhất
? Cho biết dọc theo chiều từ Đ- T, B – N Châu Âu có những kiểu khí hậu nào ? Tại sao có sự phân hoá đó
? Tại sao phía Tây có khí hậu nóng ẩm mưa nhiều ?
? Nhận xét mật độ sông ngòi ở Châu Âu xác định trên bản đồ một số sông lớn ở Châu Âu
? Sông ngòi ở đây có đặc điển gì về chế độ nước , giải thích nguyên nhân ?
- Thay đổi phụ thuộc vào nhiệt độ và mùa
? Tại sao ở Bắc Âu sông đóng băng về mùa đông .
? Thực vật có đặc điểm gì , phân bố như thế nào? Sự thay đổi TV theo độ cao thể hiện rõ nhất ở đâu ?
* Kết luận : Với đặc điểm tự nhiên như vậy Châu Âu có thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế ?
1. Vị trí, địa hình
- S: 10 triệu km
- Vị trí: Nằm trong khoảng 360B - 710B
- Tiếp giáp : 3 mặt giáp với biển và đại dương.
- Bờ biển dài & bị cắt xẻ mạnh biển ăn sâu vào nội địa có nhiều đảo và vũng vịnh( gọi là bờ biển Phi o )







* Địa hình: 3 dạng địa hình chính:
+ Núi già: Phía Bắc và vùng trung tâm có đỉnh tròn thấp, sườn thoải
+ Núi trẻ: Phía Nam đỉnh cao nhọn, sườn dốc, thung lũng sâu
+ Đồng bằng: Ở giữa chiếm 2/ 3 S kéo dài T Đ.
* Khoáng sản : Than sắt ở ĐB , dầu mỏ , khí đốt ở bờ biển phía Tây .



2.Khí hậu, sông ngòi và thực vật
* Khí hậu:
- khí hậu Ôn đới hải dương
- Ôn đới lục địa.
- Hàn đới
- Địa Trung Hải
Sự phân hoá khí hậu đa dạng theo chiều B – N, theo chiều Đ - T và theo chiều từ thấp lên cao.
* Sông ngòi:
- Dày đặc, lượng nước dồi dào đổ ra Bắc Băng Dương
- Các sông lớn: ĐaNuýp, Giainơ, Vônga
* Thực vật:
- Thay đổi B N, T Đ theo sự thay đổi nhiệt độ và lượng mưa.
+ Ven biển rừng lá rộng( sồi, dẻ,...)
+ Trong lục địa: Rừng lá kim ( thông, tùng,..)
+ Đông Nam: Thảo nguyên
+ Ven ĐTH: Rừng lá cứng

4. Củng cố(
 
Gửi ý kiến