Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỊA LÝ - Tiết 45 - Bài 39. PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM TỪ ĐỒNG NGHIỆP
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên
Ngày gửi: 08h:58' 28-07-2020
Dung lượng: 21.6 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn 16/4/2020
Tiết 45 - Bài 39
PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ
VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN – ĐẢO (tiếp theo)
I/Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:
- Thấy được sự giảm sút của TN biển đảo. Sự ô nhiễm vùng nước biển ven bờ và phương hướng chính để bảo vệ TN, MT biển.
- Có ý thức bảo vệ TN, MT biển đảo.
2. Kĩ năng:
- Kết hợp lý thuyết với thực tiễn
3. Thái độ:
- Có ý thức bảo vệ môi trường
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Tranh ảnh về ô nhiễm môi trường biển.
III/ Tiến trình tổ chức bài mới:
1.Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung ghi bảng


HĐ1: Sự giảm suta TN và ô nhiễm MT biển đảo

- Em hãy nêu 1 số NN làm giảm sút TN biển ở nước ta?




- Nêu 1 số NN làm ô nhiễm MT biển đảo?









- Hậu quả của ô nhiễm MT biển?

III. Bảo vệ TN, MT biển đảo
1. Sự giảm sút TN và ô nhiễm MT biển đảo
a. Sự giảm sút TN biển
- DT rừng ngập mặn giảm nhanh
- DT rạn san hô giảm
- Nguồn lợi hải sản bị giảm sút (về kích thước, mức độ tập trung), nhiều loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
b. Ô nhiễm MT biển đảo
- Nguyên nhân:
+ Chất thải sinh hoạt, phân bón, thuốc bảo vệ TN, nước thải CN theo sông suối đổ ra biển.
+ Khai thác vận chuyển dầu khí
- Hiện trạng: Vùng nước biển ven bờ bị ô nhiễm. Nhiều cảng và cửa sông hàm lượng dầu trong nước biển vượt quá xa giới hạn cho phép (HP: 10 lần, Sầm Sơn: 2 lần, Thuận An 4 lần, Vũng Tàu 2-3 lần, Cửa Lò 1,5 lần)
- Hậu quả: suy giảm SV biển, ảnh hưởng đến du lịch biển

HĐ2: Các phương hướng chính để bảo vệ TN, MT biển đảo
- Cần phải là gì để bảo vệ TN, MT biển đảo
2. Các phương hướng chính để bảo vệ TN, MT biển đảo
- Điều tra, đánh giá tiềm năng SV biển
- Đầu tư khai thác hải sản xa bờ
- Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn
- Bảo vệ, cấm khai thác san hô
- Bảo vệ à ptr’ nguồn lợi hải snaj
- Phòng chống ô nhiếm MT biển đảo


4. Củng cố bài học:
- Nêu NN, hiện trạng, hậu quả của TN, MT biển đảo
- Phương hướng khắc phục
- Đọc ghi nhớ
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc bài, làm BT
- Chuẩn bị bài sau: Bài 40 – Thực hành Đánh giá tiềm năng kinh tế của các đảo ven bờ và tìm hiểu ngành công nghệ dầu khí
Ngày soạn 20/5/2020
Tiết 46- Bài 44: Thực hành
PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC THÀNH PHẦN TỰ NHIÊN.
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KINH TẾ
CỦA ĐỊA PHƯƠNG

I/Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:
- Hs có khả năng phân tích MQH nhân quả giữa các thành phần TN. Từ đó thấy được tính thống nhất của môi trường TN
2. Kĩ năng:
- Vẽ biểu đồ cơ cấu KT và phân tích biểu đồ
3. Thái độ:
- Có ý thức bảo vệ môi trường
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Bản đồ TN Hà Nội
- Bảng số liệu về cơ cấu ngành KT của HN trong 1 số năm
III/ Tiến trình tổ chức bài mới:
1.Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các ngành CN quan trọng của HN và 1 số sản phẩm tiêu biểu của từng ngành
3. Bài mới:
a. Phân tích MQH giữa các thành phần TN:
- Ảnh hưởng của ĐH đến KH, sông ngòi: ĐB mưa ít hơn MN, độ dốc sông nhỏ
- Ảnh hưởng của KH đến sông ngòi
- Ảnh hưởng của địa hình và khí hậu đến thổ nhưỡng
- Ảnh hưởng của ĐH, KH và thổ nhưỡng đến SV
b. Vẽ biểu đồ cơ cấu KT. Phân tích sự biến động trong cơ cấu KT của địa phương
- Dựa vào bảng số liệu:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KT CỦA HÀ NỘI TRONG
GIAI ĐOẠN 2009 – 2015 (đvị: %)
Năm

Ngành

2009

2010

2011

2012

2013
 
Gửi ý kiến