Địa 9/ tuần 34/ tiết 52

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:09' 24-04-2015
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:09' 24-04-2015
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Tuần 34 Ngày soạn:10 /04/2015
Tiết 51 Ngày KT: 20 /04/2015
I.MỤC TIÊU KIỂM TRA:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức cơ bản về 2 vùng kinh tế Đông Nam Bộ và Đồng bằng Sông Cửu Long, từ đó đánh giá kết quả học tập, điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp với đối tượng học sinh.
2. Kĩ năng:
- Vẽ biểu đồ, nhận xét cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ
3. Thái độ:
- Học sinh làm bài nghiêm túc, tự giác.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán…
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng số liệu thống kê …
II. CHUẨN BỊ KIỂM TRA:
1.Học sinh: bút viết, thước kẻ, compa, thước đo độ
2.Giáo viên: Giáo án,đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MĐNT/
Chủ đề
Nhận biết
(40 – 45 %)
Thông hiểu
( 40 - 45 %)
Vận dụng
(10 – 20 %)
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL
1.Vùng Đông Nam Bộ
Trình bày được đặc điểm phát triển kinh tế nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ
Trình bày được đặc điểm dân cư – xã hội vùng Đông Nam Bộ
Trình bày được tài nguyên thiên nhiên vùng Đông Nam Bộ.
Số câu:3
Số điểm:4,25
Tỉ lệ : 42,5%
Câu: 5
Số điểm: 1,0
Câu: 1
Số điểm: 3,0
Câu: 4
Số điểm: 0,25
2. Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long
Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, đặc điểm phát triển kinh tế của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long
Mô tả sản lượng thủy sản ĐBSCL so với cả nước trên biểu đồ cột. Nhận xét.
Số câu:3
Số điểm:3,25
Tỉ lệ : 32,5%
Câu:3,6
Số điểm:1,25
Câu:3
Số điểm:2,0
3. Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển – đảo
Trình bày hoạt động phát triển giao thông vận tải biển
Trình bày một số biện pháp bảo vệ tài nguyên, môi trường biển, đảo
Số câu:2
Số điểm:2,25
Tỉ lệ : 22,5%
Câu:1
Số điểm:0,25
Câu:2
Số điểm:2,0
4. Địa lí tỉnh Lâm Đồng.
Hiểu đặc điểm thủy văn tỉnh Lâm Đồng.
Số câu:1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ : 2,5%
Câu:2
Số điểm:0,25
Tổng số câu: 9
TSĐ:10
Tỉ lệ :100%
Số câu:2
4,0đ
40 %TSĐ
Số câu: 6
4,0 điểm
40 %TSĐ
Số câu:1
2,0 đ
20 %TSĐ
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng số liệu thống kê; …
ĐỀ KIỂM TRA
I.Trắc nghiệm khách quan:(3,0 điểm)
1.Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Cảng biển có công suất lớn nhất nước ta ?
a. Cảng Hải Phòng b. Cảng Đà Nẵng c. Cảng Nha Trang d. Cảng Sài Gòn
Câu 2. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm thủy văn tỉnh Lâm Đồng?
a. Mạng lưới sông suối thưa thớt b. Phân bố khá đồng đều
c.Hướng chảy từ Đông Bắc xuống Tây Nam d.Lưu vực nhỏ, nhiều ghềnh thác
Câu 3. Các tỉnh nào ở Đồng Bằng Sông Cửu Long phát triển mạnh nghề nuôi tôm xuất khẩu ?
a. Đồng Tháp, Cà Mau, Bạc Liêu b. Kiên Giang, Cà Mau, An Giang
c. Cần Thơ, An Giang, Cà Mau d. Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ
Câu 4.Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng của
Tiết 51 Ngày KT: 20 /04/2015
I.MỤC TIÊU KIỂM TRA:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức cơ bản về 2 vùng kinh tế Đông Nam Bộ và Đồng bằng Sông Cửu Long, từ đó đánh giá kết quả học tập, điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp với đối tượng học sinh.
2. Kĩ năng:
- Vẽ biểu đồ, nhận xét cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ
3. Thái độ:
- Học sinh làm bài nghiêm túc, tự giác.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán…
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng số liệu thống kê …
II. CHUẨN BỊ KIỂM TRA:
1.Học sinh: bút viết, thước kẻ, compa, thước đo độ
2.Giáo viên: Giáo án,đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MĐNT/
Chủ đề
Nhận biết
(40 – 45 %)
Thông hiểu
( 40 - 45 %)
Vận dụng
(10 – 20 %)
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL
1.Vùng Đông Nam Bộ
Trình bày được đặc điểm phát triển kinh tế nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ
Trình bày được đặc điểm dân cư – xã hội vùng Đông Nam Bộ
Trình bày được tài nguyên thiên nhiên vùng Đông Nam Bộ.
Số câu:3
Số điểm:4,25
Tỉ lệ : 42,5%
Câu: 5
Số điểm: 1,0
Câu: 1
Số điểm: 3,0
Câu: 4
Số điểm: 0,25
2. Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long
Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, đặc điểm phát triển kinh tế của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long
Mô tả sản lượng thủy sản ĐBSCL so với cả nước trên biểu đồ cột. Nhận xét.
Số câu:3
Số điểm:3,25
Tỉ lệ : 32,5%
Câu:3,6
Số điểm:1,25
Câu:3
Số điểm:2,0
3. Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển – đảo
Trình bày hoạt động phát triển giao thông vận tải biển
Trình bày một số biện pháp bảo vệ tài nguyên, môi trường biển, đảo
Số câu:2
Số điểm:2,25
Tỉ lệ : 22,5%
Câu:1
Số điểm:0,25
Câu:2
Số điểm:2,0
4. Địa lí tỉnh Lâm Đồng.
Hiểu đặc điểm thủy văn tỉnh Lâm Đồng.
Số câu:1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ : 2,5%
Câu:2
Số điểm:0,25
Tổng số câu: 9
TSĐ:10
Tỉ lệ :100%
Số câu:2
4,0đ
40 %TSĐ
Số câu: 6
4,0 điểm
40 %TSĐ
Số câu:1
2,0 đ
20 %TSĐ
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ,…
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng số liệu thống kê; …
ĐỀ KIỂM TRA
I.Trắc nghiệm khách quan:(3,0 điểm)
1.Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Cảng biển có công suất lớn nhất nước ta ?
a. Cảng Hải Phòng b. Cảng Đà Nẵng c. Cảng Nha Trang d. Cảng Sài Gòn
Câu 2. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm thủy văn tỉnh Lâm Đồng?
a. Mạng lưới sông suối thưa thớt b. Phân bố khá đồng đều
c.Hướng chảy từ Đông Bắc xuống Tây Nam d.Lưu vực nhỏ, nhiều ghềnh thác
Câu 3. Các tỉnh nào ở Đồng Bằng Sông Cửu Long phát triển mạnh nghề nuôi tôm xuất khẩu ?
a. Đồng Tháp, Cà Mau, Bạc Liêu b. Kiên Giang, Cà Mau, An Giang
c. Cần Thơ, An Giang, Cà Mau d. Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ
Câu 4.Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng của
 








Các ý kiến mới nhất