địa 9 tiết 32

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kháng Thiên
Ngày gửi: 08h:06' 06-01-2013
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kháng Thiên
Ngày gửi: 08h:06' 06-01-2013
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Tuần:16 Ngày soạn: 12/12/2012
Tiết:32 Ngày dạy: 17/12/2012
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học, HS phải:
1. Kiến thức
- Khái quát hoá và hệ thống hoá lại các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên; đặc điểm dân cư, xã hội của các vùng TD&MNBB, ĐBSH, BTB, DHNTB,TN.
- Hiểu sâu hơn sự khác biệt giữa các vùng, đánh giá trình độ phát triển kinh tế các vùng và tầm quan trọng của các giải pháp bảo vệ môi trường, phát triển kinh tế – xã hội.
2. Kĩ năng:
- Xác định vị trí địa lí, ranh giới của các vùng, vị trí một số tài nguyên thiên nhiên quan trọng của vùng.
- Phân tích và giải thích một số chỉ tiêu phát triển dân cư xã hội.
3. Thái độ:
- Hợp tác trong thảo luận nhóm
- Ý thức khai thác các tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí đạt hiệu quả nhất
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Bản đồ tự nhiên và kinh tế Việt Nam
2. Học sinh: sgk và các tài liệu tham khảo khác
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp:
2. Bài cũ:
Lồng vào bài mới
3. Bài mới:
Hoạt động 1:Hệ thống hoạ kiến thức về các vùng kinh tế:
* Bước 1: Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ:
? Trình bày đặc điểm vị trí, điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng?
? Đặc điểm tự nhiên của vùng có thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế - xã hội của vùng?
? Đặc điểm dân cư – xã hội của vùng? Những thuận lợi và khó khăn?
? Tình hình phát triển kinh tế và các trung tâm kinh tế của vùng?
1. VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
a. Đặc điểm tự nhiên
* Địa hình : Núi cao ở TB, Đồi ở ĐB. Các cánh đồng giữa núi, duyên hải Quảng Ninh. Có các đảo và quần đảo
* Khí hậu: Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh, thời tiết thất thường.
* Sông ngòi: Khá nhiều, dài và dốc
* Khoáng sản: Phong phú, nhiều chủng loại, song trữ lượng nhỏ
* Rừng: Có lớn nhưng khai thác quá mức dẫn đến cạn kiệt
* Tài nguyên biển: phát triển kinh tế biển
b. Đặc điểm đân cư xã hội:
- Số dân 11,5 triêụ nguời (năm 2002)
- Chủ yếu là dân tộc thiểu số, người kinh
- Giữa TB và ĐB có sự chênh lệch về chỉ tiêu DC-XH
c. Tình hình phát triển kinh tế
* Công nghiệp: năng lượng, Cnnhẹ, thủ công mĩ nghệ
* Nông nghiệp : Trồng trọt: Cây lương thực, cây CN, cây ăn quả
. Chăn nuôi: Gia súc, gia cầm, thuỷ sản
* Dịch vụ: GTVT, hoạt động du lịch phát triển mạnh
* Bước 2: Vùng Đồng Bằng sông Hồng:
? Nêu đặc điểm tự nhiên: Địa hình, khí hậu, sông ngòi, khoáng sản?
? Thế mạnh của vùng?
? Dân cư xã hội: Số dân, thành phần dân tộc, phân bố?
? Tình hình phát triển kinh tế: Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ?
? Các trung tâm kinh tế của vùng?
2. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
a. Đặc điểm tự nhiên:
- Đất :Phù sa châu thổ chiếm S lớn
- Khí hậu :Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
- Khoáng sản ít. Tài nguyên biển . Du lịch
b. Đặc điểm đân cư xã hội: 17,5 triêụ nguời, 1179 người /km2
- Vùng có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước.
- Vùng có một số đô thị hình thành lâu đời( Thăng Long)
c. Tình hình phát triển kinh tế
* Công nghiệp:
- Vào loại sớm nhất VN phát trển mạnh trong thời kỳ đổi mới.
- Giá trị tăng mạnh từ 18,3 nghìn tỉ đồng lên 55,2 nghìn tỉ đồng
- Các ngành trọng điểm: Chế biến LTTP, sản xuất hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng, cơ khí
* Nông nghiệp
- Cả diện tích và tổng sản lượng đứng sau ĐB SCL
- Trình độ thâm canh cao. Phát triển các loại cây ưa lạnh thành vụ sản xuất chính. Ngành chăn nuôi được chú ý phát triển.
* Dịch vụ
- GTVT, du lịch vừa là trung tâm giao dịch, tài chính.
* Bước 3: Vùng Bắc Trung Bộ:
? Trình bày đặc điểm vị trí, điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng?
Tiết:32 Ngày dạy: 17/12/2012
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học, HS phải:
1. Kiến thức
- Khái quát hoá và hệ thống hoá lại các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên; đặc điểm dân cư, xã hội của các vùng TD&MNBB, ĐBSH, BTB, DHNTB,TN.
- Hiểu sâu hơn sự khác biệt giữa các vùng, đánh giá trình độ phát triển kinh tế các vùng và tầm quan trọng của các giải pháp bảo vệ môi trường, phát triển kinh tế – xã hội.
2. Kĩ năng:
- Xác định vị trí địa lí, ranh giới của các vùng, vị trí một số tài nguyên thiên nhiên quan trọng của vùng.
- Phân tích và giải thích một số chỉ tiêu phát triển dân cư xã hội.
3. Thái độ:
- Hợp tác trong thảo luận nhóm
- Ý thức khai thác các tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí đạt hiệu quả nhất
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Bản đồ tự nhiên và kinh tế Việt Nam
2. Học sinh: sgk và các tài liệu tham khảo khác
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp:
2. Bài cũ:
Lồng vào bài mới
3. Bài mới:
Hoạt động 1:Hệ thống hoạ kiến thức về các vùng kinh tế:
* Bước 1: Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ:
? Trình bày đặc điểm vị trí, điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng?
? Đặc điểm tự nhiên của vùng có thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế - xã hội của vùng?
? Đặc điểm dân cư – xã hội của vùng? Những thuận lợi và khó khăn?
? Tình hình phát triển kinh tế và các trung tâm kinh tế của vùng?
1. VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
a. Đặc điểm tự nhiên
* Địa hình : Núi cao ở TB, Đồi ở ĐB. Các cánh đồng giữa núi, duyên hải Quảng Ninh. Có các đảo và quần đảo
* Khí hậu: Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh, thời tiết thất thường.
* Sông ngòi: Khá nhiều, dài và dốc
* Khoáng sản: Phong phú, nhiều chủng loại, song trữ lượng nhỏ
* Rừng: Có lớn nhưng khai thác quá mức dẫn đến cạn kiệt
* Tài nguyên biển: phát triển kinh tế biển
b. Đặc điểm đân cư xã hội:
- Số dân 11,5 triêụ nguời (năm 2002)
- Chủ yếu là dân tộc thiểu số, người kinh
- Giữa TB và ĐB có sự chênh lệch về chỉ tiêu DC-XH
c. Tình hình phát triển kinh tế
* Công nghiệp: năng lượng, Cnnhẹ, thủ công mĩ nghệ
* Nông nghiệp : Trồng trọt: Cây lương thực, cây CN, cây ăn quả
. Chăn nuôi: Gia súc, gia cầm, thuỷ sản
* Dịch vụ: GTVT, hoạt động du lịch phát triển mạnh
* Bước 2: Vùng Đồng Bằng sông Hồng:
? Nêu đặc điểm tự nhiên: Địa hình, khí hậu, sông ngòi, khoáng sản?
? Thế mạnh của vùng?
? Dân cư xã hội: Số dân, thành phần dân tộc, phân bố?
? Tình hình phát triển kinh tế: Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ?
? Các trung tâm kinh tế của vùng?
2. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
a. Đặc điểm tự nhiên:
- Đất :Phù sa châu thổ chiếm S lớn
- Khí hậu :Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
- Khoáng sản ít. Tài nguyên biển . Du lịch
b. Đặc điểm đân cư xã hội: 17,5 triêụ nguời, 1179 người /km2
- Vùng có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước.
- Vùng có một số đô thị hình thành lâu đời( Thăng Long)
c. Tình hình phát triển kinh tế
* Công nghiệp:
- Vào loại sớm nhất VN phát trển mạnh trong thời kỳ đổi mới.
- Giá trị tăng mạnh từ 18,3 nghìn tỉ đồng lên 55,2 nghìn tỉ đồng
- Các ngành trọng điểm: Chế biến LTTP, sản xuất hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng, cơ khí
* Nông nghiệp
- Cả diện tích và tổng sản lượng đứng sau ĐB SCL
- Trình độ thâm canh cao. Phát triển các loại cây ưa lạnh thành vụ sản xuất chính. Ngành chăn nuôi được chú ý phát triển.
* Dịch vụ
- GTVT, du lịch vừa là trung tâm giao dịch, tài chính.
* Bước 3: Vùng Bắc Trung Bộ:
? Trình bày đặc điểm vị trí, điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng?
 








Các ý kiến mới nhất