Địa 8 - Tuần 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS Bưng Bàng
Người gửi: Nguyễn Thị Châu
Ngày gửi: 06h:27' 20-04-2012
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn: THCS Bưng Bàng
Người gửi: Nguyễn Thị Châu
Ngày gửi: 06h:27' 20-04-2012
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Tiết PPCT: 10 Bài: 8
Ngày dạy: 20.10.09
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN
KINH TẾ – XÃ HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
I.Mục tiêu:
1. Kiến thức:
-Hiểu và trình bày tình hình phát triển các ngành kinh tế.
-Xu hường phát triển hiện nay: ưu tiên phát triển công nghiệp – dịch vụ và nâng cao đời sống người dân.
2. Kỹ năng:
-Đọc và phân tích mối quan hệ điều kiện tự nhiên và hoạt động kinh tế (cây trồng, vật nuôi).
3. Thái độ:
- Yêu lao động - các thành quả kinh tế.
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
-Bản đồ kinh tế châu Á.
2. Học sinh:
-Bài soạn – Tập bản đồ 8
III. Phương pháp dạy học:
-Phuơng pháp thuyết trình
-Hình thức tổ chức: nhóm
IV.Tiến trình:
1.Oån định lớp: Kiểm diện học sinh – nề nếp học tập
2.Kiểm tra bài cũ:
? Điền vào chỗ trống trong câu sau cho hợp lí: ( 3 điểm)
-Những nước có mức thu nhập trung bình và thấp thì tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP ………….. ví dụ: …………………
-Những nước có mức thu nhập khá cao thì tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP ………….. ví dụ: …………………
? Cho biết vì sao Nhật trở thành nước phát triển sớm nhất châu Á. (7 điểm)
Cao ví dụ: Lào
Thấp ví dụ: Nhật – Hàn Quốc
-Nhờ cải cách Minh Trị, mở rộng quan hệ nước ngoài → taïo ñieàu kieän kinh teá phaùt trieån.
3.Bài mới:
Khởi động: Trong hnững năm cuối thế kỉ XX, các nước châu A đẩy mạnh phát triển kinh tế, vươn lên theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Nhưng sự phát triển giữa các nước chưa đều song đạt được những thành tựu đáng kể.
Hoạt động thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: Nhóm
-GV phát phiếu học tập cho 3 nhóm
Nhóm 1:
? Dựa vào H8.1 SGK điền vào bảng sau:
Khu vực
Cây trồng
Vật nuôi
Giải thích sự phân bố
Đông Á-ĐNÁ-NÁ
TNÁ –Nội địa
? Điền vào chổ trống:
-Ngành ………….. giữ vai trò quan trọng.
-Loại cây……………………… giữ vai trò quan trọng.
-Lúa nước chiếm………………… toàn thế giới.
-Lúa mì chiếm………………. toàn thế giới.
Nhóm 2:
? Dựa vào H8.2 nước nào sản xuất nhiều lúa gạo.
? Nhưng tại sao Việt Nam –Thái Lan lại xuất khẩu gạo đứng hàng đầu thế giới
(TQ –Aán Độ đông dân)
? Lượng gạo xuất khẩu
? Những thành tựu vượt bậc trong sản xuất lương thực.
Nhóm 3:
? Quan sát H8.3 SGK:
-Nội dung bức ảnh (Sản xuất nông nghiệp)
-Diện tích mãnh ruộng (nhỏ)
-Số lao động (nhiều)
-Công cụ lao động, trình độ (thấp)
HS trình bày kết quả. Các nhóm khác nhận xét - bổ sung
GV chuẩn xác kiến thức
GV chuyển ý
Hoạt động 2: Cá nhân
? Cho biết tình hình phát triển công nghiệp? Nêu một số sản phẩm công nghiệp.
? Những nước nào khai thác than và dầu nhiều nhất
(TQ-Arap Xeút –Brunay)
? Đặc điểm phát triển kinh tế –xã hội như thế nào
(Giàu nhưng trình độ KT – XH chưa phát triển cao)
Hoạt động 3 : Cá nhân
? Dựa vào bảng 7.2 SGK/22 cho biết:
-Tên các ngành dịch vụ
- Tỉ trọng dịch vụ trong GDP của Nhật – Hàn Quốc bao nhiêu.
-Vai trò phát triển kinh tế xã hội
1. Nông nghiệp
-Phát triển chưa đều
-Có 2 khu vực có cây trồng vật nuôi khác nhau: khí hậu gió mùa ẩm-lục địa khô hạn.
-Sản lượng lương thực giữ vai trò quan trọng nhất:
+Lúa gạo: chiếm 93% Sản lượng thế +Lúa mì: chiếm 39% giới
-Trung Quốc và Aán độ là nước sản xuất nhiều lúa gạo.
-Thái lan và Việt nam là nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
Ngày dạy: 20.10.09
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN
KINH TẾ – XÃ HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
I.Mục tiêu:
1. Kiến thức:
-Hiểu và trình bày tình hình phát triển các ngành kinh tế.
-Xu hường phát triển hiện nay: ưu tiên phát triển công nghiệp – dịch vụ và nâng cao đời sống người dân.
2. Kỹ năng:
-Đọc và phân tích mối quan hệ điều kiện tự nhiên và hoạt động kinh tế (cây trồng, vật nuôi).
3. Thái độ:
- Yêu lao động - các thành quả kinh tế.
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
-Bản đồ kinh tế châu Á.
2. Học sinh:
-Bài soạn – Tập bản đồ 8
III. Phương pháp dạy học:
-Phuơng pháp thuyết trình
-Hình thức tổ chức: nhóm
IV.Tiến trình:
1.Oån định lớp: Kiểm diện học sinh – nề nếp học tập
2.Kiểm tra bài cũ:
? Điền vào chỗ trống trong câu sau cho hợp lí: ( 3 điểm)
-Những nước có mức thu nhập trung bình và thấp thì tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP ………….. ví dụ: …………………
-Những nước có mức thu nhập khá cao thì tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP ………….. ví dụ: …………………
? Cho biết vì sao Nhật trở thành nước phát triển sớm nhất châu Á. (7 điểm)
Cao ví dụ: Lào
Thấp ví dụ: Nhật – Hàn Quốc
-Nhờ cải cách Minh Trị, mở rộng quan hệ nước ngoài → taïo ñieàu kieän kinh teá phaùt trieån.
3.Bài mới:
Khởi động: Trong hnững năm cuối thế kỉ XX, các nước châu A đẩy mạnh phát triển kinh tế, vươn lên theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Nhưng sự phát triển giữa các nước chưa đều song đạt được những thành tựu đáng kể.
Hoạt động thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: Nhóm
-GV phát phiếu học tập cho 3 nhóm
Nhóm 1:
? Dựa vào H8.1 SGK điền vào bảng sau:
Khu vực
Cây trồng
Vật nuôi
Giải thích sự phân bố
Đông Á-ĐNÁ-NÁ
TNÁ –Nội địa
? Điền vào chổ trống:
-Ngành ………….. giữ vai trò quan trọng.
-Loại cây……………………… giữ vai trò quan trọng.
-Lúa nước chiếm………………… toàn thế giới.
-Lúa mì chiếm………………. toàn thế giới.
Nhóm 2:
? Dựa vào H8.2 nước nào sản xuất nhiều lúa gạo.
? Nhưng tại sao Việt Nam –Thái Lan lại xuất khẩu gạo đứng hàng đầu thế giới
(TQ –Aán Độ đông dân)
? Lượng gạo xuất khẩu
? Những thành tựu vượt bậc trong sản xuất lương thực.
Nhóm 3:
? Quan sát H8.3 SGK:
-Nội dung bức ảnh (Sản xuất nông nghiệp)
-Diện tích mãnh ruộng (nhỏ)
-Số lao động (nhiều)
-Công cụ lao động, trình độ (thấp)
HS trình bày kết quả. Các nhóm khác nhận xét - bổ sung
GV chuẩn xác kiến thức
GV chuyển ý
Hoạt động 2: Cá nhân
? Cho biết tình hình phát triển công nghiệp? Nêu một số sản phẩm công nghiệp.
? Những nước nào khai thác than và dầu nhiều nhất
(TQ-Arap Xeút –Brunay)
? Đặc điểm phát triển kinh tế –xã hội như thế nào
(Giàu nhưng trình độ KT – XH chưa phát triển cao)
Hoạt động 3 : Cá nhân
? Dựa vào bảng 7.2 SGK/22 cho biết:
-Tên các ngành dịch vụ
- Tỉ trọng dịch vụ trong GDP của Nhật – Hàn Quốc bao nhiêu.
-Vai trò phát triển kinh tế xã hội
1. Nông nghiệp
-Phát triển chưa đều
-Có 2 khu vực có cây trồng vật nuôi khác nhau: khí hậu gió mùa ẩm-lục địa khô hạn.
-Sản lượng lương thực giữ vai trò quan trọng nhất:
+Lúa gạo: chiếm 93% Sản lượng thế +Lúa mì: chiếm 39% giới
-Trung Quốc và Aán độ là nước sản xuất nhiều lúa gạo.
-Thái lan và Việt nam là nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
 









Các ý kiến mới nhất