DIA 6- TEIT 5 DA CHỈNH SUA THEO PPCT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 19h:32' 26-09-2012
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 19h:32' 26-09-2012
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:24/9/ 2012 Ngày dạy: 27/ 9/ 2012
(Điều chỉnh trong quá trình giảng dạy.........................................................)
Tiết 5: Bài tập
I. Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố lại kiến thức về tỉ lệ bản đồ, và phơng hớng trên bản đồ
- Rèn luyện kĩ năng tính toán và đo khoảng cách trên bản đồ, cách xác định phơng hớng và cách viết toạ độ địa lí của 1 điểm
II. Phơng tiện dạy học
- Giáo án
- Sách giáo khoa, sách bài tập
IV. Tiến trình tổ chức dạy học:
1. ổn định tổ chức : (1`)
2. Kiểm tra bài cũ : (5`)
? Nêu các cách xác định phơng hớng trên bản đồ?
? Thế nào là kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lí của một điểm?
3. Bài mới: (34`)
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
HĐ 1: (20 phút)
* Gv yêu cầu hs đọc nội dung bài tập2
+ Gv hớng dẫn Hs làm
Bản đồ có tỉ lệ là 1: 200000
Gợi ý:1 cm BĐ ứng 200000cm thực tế = 2km
- Hs cả lớp làm bài
Gv gọi 1 hs lên bảng làm
- HS nhận xét, Gv chuẩn hoá
* Gv yêu cầu hs đọc nội dung bài tập 3
Gv hớng dẫn hs làm bài tập
- Khoảng cách bản đồ x tỉ lệ bản đồ = Khoảng cách thực tế
( Khoảng cách thực tế : Khoảng cách bản đồ = Tỉ lệ bản đồ.
HS làm bài vào vở
Gv nhận xét, đánh giá
HĐ 2: (14 phút)
?Làm thế nào để xác định phơng hớng trên bản đồ ?
- HS: Dựa vào các đờng kinh tuyến vĩ tuyến, và mũi tên chỉ hớng bắc trên bản đồ
1. Đo tính khoảng cách trên bản đồ a/ Bài tập 2 (trang 14)
* Bản đồ có tỉ lệ là 1: 200000
Gợi ý:1 cm BĐ ứng 200000cm thực tế = 2km
5 cm BĐ ứng 5 x 200000cm thực tế =1000000cm = 10km
* Bản đồ tỉ lệ: 1:6000000 thì:
5 cm BĐ ứng 5 x 6000000cm trên thực tế = 30000000cm =300km
b/. Bài tập 3 (trang 14 )
- Khoảng cách trên thực tế từ HN đi HPhòng là 105km = 10500000cm
- Khoảng cách giữa 2 thành phố trên bản đồ là 15cm
-> Vậy bản đồ có tỉ lệ là: 10500000 : 15 = 700000
Vậy tỉ lệ bản đồ là 1:700000
2. Xác định phơng hớng trên bản đồ
- GV: Yêu cầu HS đọc ND bài tập a, b, c, d cho biết:
HS: Chia thành 3 nhóm.
+ Nhóm 1: làm phần a.
+ Nhóm 2: làm phần b.
+ Nhóm 3: làm phần c.
- HS: Làm bài vào phiếu học tập.
- GV: Đa phiếu thông tin phản hồi.
- GV: Chuẩn kiến thức.
a) Hớng bay từ HN - Viêng Chăn: TN.
- HN ( Gia cácta: N.
- HN ( Manila: ĐN.
- Cualalămpơ ( Băng Cốc: B
a)Xác định ớng bay:
- Hà nội (Viêng Chăn: hớng tây nam
- Hà Nội ( Gia cácta: hớng nam
- Hà Nội ( Manila: hớng đông nam.
- Cualalămpơ ( Băng Cốc: hớng bắc.
1100Đ
b) A 130oĐ B
10oB 100B
1300Đ 1400Đ
C E
00 00
1200Đ
D
100B
d) Từ 0 ( A: hớng Bắc
(Điều chỉnh trong quá trình giảng dạy.........................................................)
Tiết 5: Bài tập
I. Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố lại kiến thức về tỉ lệ bản đồ, và phơng hớng trên bản đồ
- Rèn luyện kĩ năng tính toán và đo khoảng cách trên bản đồ, cách xác định phơng hớng và cách viết toạ độ địa lí của 1 điểm
II. Phơng tiện dạy học
- Giáo án
- Sách giáo khoa, sách bài tập
IV. Tiến trình tổ chức dạy học:
1. ổn định tổ chức : (1`)
2. Kiểm tra bài cũ : (5`)
? Nêu các cách xác định phơng hớng trên bản đồ?
? Thế nào là kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lí của một điểm?
3. Bài mới: (34`)
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
HĐ 1: (20 phút)
* Gv yêu cầu hs đọc nội dung bài tập2
+ Gv hớng dẫn Hs làm
Bản đồ có tỉ lệ là 1: 200000
Gợi ý:1 cm BĐ ứng 200000cm thực tế = 2km
- Hs cả lớp làm bài
Gv gọi 1 hs lên bảng làm
- HS nhận xét, Gv chuẩn hoá
* Gv yêu cầu hs đọc nội dung bài tập 3
Gv hớng dẫn hs làm bài tập
- Khoảng cách bản đồ x tỉ lệ bản đồ = Khoảng cách thực tế
( Khoảng cách thực tế : Khoảng cách bản đồ = Tỉ lệ bản đồ.
HS làm bài vào vở
Gv nhận xét, đánh giá
HĐ 2: (14 phút)
?Làm thế nào để xác định phơng hớng trên bản đồ ?
- HS: Dựa vào các đờng kinh tuyến vĩ tuyến, và mũi tên chỉ hớng bắc trên bản đồ
1. Đo tính khoảng cách trên bản đồ a/ Bài tập 2 (trang 14)
* Bản đồ có tỉ lệ là 1: 200000
Gợi ý:1 cm BĐ ứng 200000cm thực tế = 2km
5 cm BĐ ứng 5 x 200000cm thực tế =1000000cm = 10km
* Bản đồ tỉ lệ: 1:6000000 thì:
5 cm BĐ ứng 5 x 6000000cm trên thực tế = 30000000cm =300km
b/. Bài tập 3 (trang 14 )
- Khoảng cách trên thực tế từ HN đi HPhòng là 105km = 10500000cm
- Khoảng cách giữa 2 thành phố trên bản đồ là 15cm
-> Vậy bản đồ có tỉ lệ là: 10500000 : 15 = 700000
Vậy tỉ lệ bản đồ là 1:700000
2. Xác định phơng hớng trên bản đồ
- GV: Yêu cầu HS đọc ND bài tập a, b, c, d cho biết:
HS: Chia thành 3 nhóm.
+ Nhóm 1: làm phần a.
+ Nhóm 2: làm phần b.
+ Nhóm 3: làm phần c.
- HS: Làm bài vào phiếu học tập.
- GV: Đa phiếu thông tin phản hồi.
- GV: Chuẩn kiến thức.
a) Hớng bay từ HN - Viêng Chăn: TN.
- HN ( Gia cácta: N.
- HN ( Manila: ĐN.
- Cualalămpơ ( Băng Cốc: B
a)Xác định ớng bay:
- Hà nội (Viêng Chăn: hớng tây nam
- Hà Nội ( Gia cácta: hớng nam
- Hà Nội ( Manila: hớng đông nam.
- Cualalămpơ ( Băng Cốc: hớng bắc.
1100Đ
b) A 130oĐ B
10oB 100B
1300Đ 1400Đ
C E
00 00
1200Đ
D
100B
d) Từ 0 ( A: hớng Bắc
 








Các ý kiến mới nhất