Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐÈKIEEMRR TRA CUỐI KÌ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Quy Ngan
Ngày gửi: 11h:28' 12-12-2020
Dung lượng: 108.5 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 0 người
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2018 - 2019
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút


Họ và tên học sinh......................………......................................................…….lớp:...........................Trường Tiểu học Tân Lập

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: (1điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
a)Trong các số: 605, 7362, 1207, 20601 Số chia hết cho 2 là:
        A. 605                         B. 1207   C. 7362                    D. 20601 
b) Trong các số: 35, 945, 3000, 668. số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
        A. 35                         B. 945   C. 3000                    D. 668
Câu 2: (1điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
a) Cho biểu thức 95  11  206 Kết quả của biểu thức là :
A. 215270 B. 215720 C. 215207 D. 212720
b) Cho biểu thức 95 + 11  206 Kết quả của biểu thức là :
A. 2361 B. 2613 C. 21836 D. 21683
Câu 3 .(1điểm) : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1997 dm2 = ...................... cm2: b) 3kg 50g = .........................g
b) 6dm23cm2 = ..................... cm2 d) 1ngày 6giờ = ....................... giờ
Câu 4.(1điểm)
Bình hỏi ông, ông năm nay bao nhiêu tuổi rồi. Ông bảo tổng số tuổi của ông và tuổi cháu là một số tự nhiên tròn chục lớn hơn 60 và bé hơn 80. Biết ông hơn cháu 54 tuổi. Tuổi của ông là:
       A. 65 tuổi                    B. 70 tuổi                 C. 62 tuổi           D. 62
II/ PHÂN TỰ LUẬN:
Câu 1: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
  57696  + 884                       15901 - 8638                    157    53                  7552 : 136  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. (1 điểm) Số học sinh của 4 lớp lần lượt như là 40 học sinh, 38 học sinh, 36 học sinh và 42 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
……………………………………………………………………..………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3. (1 điểm) Tìm x:
a) x  34 = 714 b) 75  x = 1800
……………………………………………………………………..………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. (2 điểm) Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 180m, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Tính chu vi và diện tích của sân vận động đó.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1, môn Toán lớp 4

Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên. Dấu hiệu chia hết cho 2,5.
Số câu
1
1
1
1




2
2


Số điểm
1,0
2,0
1,0
1,0




2,0
3,0

Đại lượng và đo đại lượng, các đơn vị đo khối lượng, giây – thế kỉ.
Số câu
1







1



Số điểm
1,0







1,0


Yếu tố hình học : Góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai đường thẳng song song, vuông góc.
Số câu





1



1


Số điểm





2,0



2,0

Giải bài toán về tìn hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó, bài toán về trung bình cộng.
Số câu



1


1

1
1


Số điểm



1,0


1,0

1,0
1,0

Tổng
Số câu








4
4


Số điểm








4,0
6,0



























HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 4
Đáp án

I, Phần trắc nghiệm
Câu 1 : 1 điểm. Đúng mỗi phần được 0,5 điểm
C
C
Câu 2: 1 điểm. Đúng mỗi phần được 0,5 điểm
A
A
Câu 3 : 1 điểm : Đúng mỗi phần được 0,25 điểm
Câu 4 : 1 điểm :
Khoanh vào C
II, Phần tự luận
Câu 1 : 2 điểm : học sinh làm
 
Gửi ý kiến