Đề và Đáp án thi thử ĐH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:30' 26-03-2008
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:30' 26-03-2008
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
TRƯƠNG THPT NAM ĐÀN I
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Sinh học
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 132
Câu 1: Phương pháp lai thường được dùng để tạo ưu thế lai trong chọn giống vật nuôi là
A. Lai khác dòng, vì lai khác dòng có ưu thế lai cao nhất
B. Lai gần
C. Lai khác giống
D. Lai xa
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đối với sự biểu hiện của gen đột biến là đúng:
A. Đột biến tế bào soma luôn tạo ra thể khảm
B. Đột biến giao tử có khả năng thụ tinh cao
C. Mọi tế bào của cơ thể bị đột biến ở giai đoạn tiền phôi đều chứa gen đột biến
D. Đột biến gen ở vi khuẩn xuất hiện ngay trong đời cá thể bị đột biến
Câu 3: Để xác định quy luật di truyền chi phối 1 tính trạng ở người , phương pháp nghiên cứu phù hợp là
A. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng
B. Phương pháp nghiên cứu tế bào học
C. Phương pháp phả hệ
D. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh khác trứng
Câu 4: Trong quá trình tái bản ADN nếu phân tử acridin xen vào sợi khuôn thì xảy ra dạng đột biến
A. Thay thế hoặc đảo vị trí một vài cặp nuclêôtit trong gen
B. Mất một nuclêôtit trong gen
C. Mất một cặp nuclêôtit trong gen
D. Thêm một cặp nuclêôtit trong gen
Câu 5: Việc gây đột biến nhân tạo ở vật nuôi và cây trồng nhằm mục đích gì sau đây
A. Tạo ra nguồn biến dị để chọn lọc tạo ra giống mới
B. Làm tăng sức đề kháng của sinh vật
C. Kích thích sinh trưởng cho vật nuôi
D. Tạo giống vật nuôi và cây trồng mới
Câu 6: Phân tử ADN của một loài sinh vật có A =10%, T = 20%, G =30%, X= 40%. Phân tử ADN đó là của
A. Vi khuẩn B. Thực vật bậc cao C. Vi rút D. Động vật bậc cao
Câu 7: Lai phân tich cơ thể F1 có kiểu hình hoa màu đỏ được thế hệ con phân li theo tỉ lệ 3 trắng: 1 đỏ.Quy luật di truyền chi phối phép lai nói trên là:
A. Định luật 2 Men đen B. Tương tác bổ trợ theo tỉ lệ 9:7
C. Tác động đa hiệu của gen D. Tương tác át chế theo tỉ lệ 13:3
Câu 8: Ở người gen A quy định da và tóc bình thường trội hoàn toàn so với gen a quy định bệnh bạch tạng, trong một quần thể
người tỉ lệ người dị hợp về gen bị bệnh bạch tạng là 1%. Xác suất để một cặp vợ chồng đều bình thường sinh con bị bạch tạng sẽ là:
A. 0,25.10-6 B. 25.10-6 C. 0,25 D. 0,000001
Câu 9: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Sai khác về đặc điểm di truyền giữa người và vượn là kết quá của quá trình chọn lọc và tích luỹ đột biến và biến dị tổ hợp
B. Sự khác nhau giữa tay người và tay vượn là kết quả tác động trực tiếp của hoạt động lao động
C. Ngày nay con người vẫn đang còn chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
D. Loài người thích nghi với các thay đổi của môi trường nhờ hoạt động lao động cải tạo môi trường
Câu 10: Nhân tố hạn chế sự giao phối tự do giữa các quần thể trong cùng một loài là:
A. Cách li địa lý B. Cách li di truyền C. Cáh li cơ học D. Cách li tập tính
Câu 11: Trong trường hợp đột biến chỉ xảy ra trong phạm vi 1 cặp nuclêôtit, dạng đột biến làm thay đổi nhiều nhất tới cấu trúc của phân tử Prôtêin tương ứng là
A. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtít B. Thay thế một cặp nuclêôtít
C. Đảo vị trí và thay thế D. Đảo vị trí một cặp
Câu 12: Đặc trưng nào sau có ở có ở quần xã mà không có ở quần thể
A. Tỉ lệ tử vong B. Độ đa dạng C. Tỉ lệ đực cái D. Mật độ
Câu 13: Bố có nhóm máu AB mẹ có nhóm máu O, con của họ không thể có nhóm máu nào sau đây:
A. AB và O B. B C. O D. A
Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây đối với Plasmit là không đúng
A. Có khả năng sao mã và điều khiển tổng hợp Prôtêin
B. Chứa gen quy định tính trạng cơ thể
C. Tự nhân đôi độc lập với ADN của NST
D. Có thể tách chiết Plasmit từ bất kỳ loại tế bào nào
Câu 15: Gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng, quần thể nào dưới đây có thể khẳng định
chắc chắn là quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền
A. Quần thể toàn cây hoa trắng B. Quần thể có cả cây hoa đỏ và hoa trắng
C. Quần thể chỉ có các cây hoa đỏ dị hợp tử D. Quần thể toàn cây hoa đỏ
Câu 16: Trên một hòn đảo biệt lập có 5800 người sống trong đó có 2800 nam giới, trong số này có 196 nam giới bị màu màu xanh đỏ. Kiểu mù màu này do alen lặn r nằm trên nhiễm sắc thể X ở đoạn không có alen trên Y. Kiểu mù màu này không ảnh hưởng tới sự thích nghi của cá thể. Khả năng để có ít nhất 1 phụ nữ trên hòn đảo này bị mù màu xanh đỏ là bao nhiêu:
A. 1 - 0,99513000 B. 0,0064 C. 0,08 D. 1 - 0,99363000
Câu 17: Ở ngô người ta xác định được gen quy định hình dạng hạt và gen quy định màu sắc hạt cùng nằm trên 1 NST tại các vị trí tương ứng trên NST là 18cM và 58cM. Các gen đều có quan hệ trội lặn hoàn toàn. Khi tiến hành lai F1 dị hợp về cả 2 cặp gen nói trên tỉ lệ phân li kiểu hình phù hợp nhất sẽ là
A. 70,5%; 20,5%;4,5%;4,5% B. 54%; 21%;21%; 4%
C. 9:3:3:1 D. 51%; 24%;24%;1%
Câu 18: Để phân biệt hai loài vi khuẩn người ta thường dựa vào
A. Tiêu chuẩn hoá sinh B. Tiêu chuẩn hình thái
C. Tiêu chuẩn địa lý D. Tiêu chuẩn sinh thái
Câu 19: Nội dung nào sau đây chưa chính xác khi đề cập đến hậu quả của dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít
A. Có thể làm chuỗi polipeptít ngắn lại
B. Một số trường hợp xuất hiên dang thay thế A - T bằng T-A
C. Đa số trường hợp dẫn đến sự thay thế 1 axit amin mới
D. Luôn luôn làm thay đổi một axit amin trong phân tử prôtêin được tổng hợp
Câu 20: Loại hoá chất có thể dẫn đến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác là
A. EMS B. 5 -BrU và EMS C. 5BrU D. Consisin
Câu 21: Khẳng định nào sau đây đối với hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết là sai
A. Tốc độ xuất hiện các đột biến lặn ở các dòng tự phối thường nhanh hơn ở các dòng giao phối kể cả giao phối cận huyết
B. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn làm cho các đột biến lặn nhanh biểu hiện thành kiểu hình
C. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống
D. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn phân hoá quần thể thành nhiều dòng thuần khác nhau.
Câu 22: Một quần thể thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt, ở thế hệ xuất phát P có thành phần kiểu gen 0,64AA + 0,32 Aa + 0, 04 aa. Tỉ lệ các kiểu gen tại thế hệ con thứ 5 sẽ là:
A. 0,64AA + 0,32 Aa + 0, 04 aa B. 0,795 AA +0,01Aa+0,195aa
C. 0, 915AA + 0,001Aa + 0,085aa D. 0,865AA + 0,01Aa +0.135 aa
Câu 23: Ví dụ về các nòi địa lý khác nhau ở chim sẻ ngô (Parus major) là bằng chứng về
A. Hình thành loài cùng chỗ
B. Hình thành loài theo con đường sinh thái
C. Hình thành loài theo con đường địa lý đã kết thúc
D. Hình thành loài theo con đương địa lý đang xảy ra
Câu 24: Trong các phương thức hình thành loài, phương thức nhanh nhất là:
A. Hình thành loài theo con đường địa lý
B. Hình thành loài theo con đường sinh thái
C. Hình thành loài theo con đường lai xa và đa bội hoá
D. Hình thành loài theo con đường sinh học
Câu 25: Nhân tố chính chi phối quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn vượn người hoá thạch là
A. Sư thay đổi điều kiện địa chất ở kỉ thứ Ba
B. Lao động, tiếng nói và tư duy
C. Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích
D. Quá trình biến dị, giao phối và chọn lọc tự nhiên
Câu 26: Trong các dạng đột biến sau, dạng đột biến có khả năng di truyền qua con đường sinh sản hữu tính ít nhất là:
A. Đột biến đa bội chẳn B. Đột biến thể dị bội
C. Đột biến đảo đoạn D. Đột biến gen
Câu 27: Dưới đây là nói về các kiểu thụ phấn khác nhau của thực vật. Điều nào có thể là bất lợi nhất cho sự tiến hoá hình thành nên loài mới
A. Nhị hoa và nhuỵ hoa của cùng một cây chín vào các thời gian khác nhau
B. Núm nhuỵ có thể nhận biết được nguồn gốc của hạt phấn và nó không chấp nhận những hạt phấn từ chính hoa chứa nó
C. Núm nhuỵ không bao giờ nhô ra khỏi tràng hoa và nó chỉ chấp nhận hạt phấn từ chính hoa chứa nó
D. Tràng hoa làm thành một ống dài chỉ cho phép côn trùng thụ phấn chuyên biệt mang hạt phấn của cùng một loài chui vào được
Câu 28: Mức phản ứng phụ thuộc vào
A. Cả kiểu gen và môi trường
B. Môi trường
C. Kiểu gen hoặc môi trường tuỳ điều kiện cụ thể
D. Kiểu gen
Câu 29: Hình thức hình thành loài theo con đường tự đa bội thuận lợi nhất ở hình thức sinh sản
A. Sinh sản hữu tính vừa theo kiểu tự phối, vừa theo kiểu giao phối chéo
B. Sinh sản hữu tính theo kiểu tự phối
C. Sinh sản hữu tính theo kiểu giao phối chéo
D. Sinh sản vô tính
Câu 30: Tế bào nhận trong kỹ thuật cấy gen thường được chọn là
A. Tế bào thực vật bậc thấp B. Tế bào động vật
C. Tế bào vi khuẩn D. Tế bào thực vật bậc cao
Câu 31: Tính trạng có mức phản ứng hẹp nhất là:
A. Lượng mỡ dưới da ở người B. Chiều cao người
C. Màu mắt người D. Lượng hồng cầu trong máu
Câu 32: Trong giai đoạn tiến hoá hoá học, các chất hữu cơ được tổng hợp từ chất vô cơ nhờ:
A. Tác dụng của nguồn năng lượng tự nhiên dồi dào và bầu khí quyển có tính khử
B. Do các trận động đát và núi lửa phun trào
C. Tác động của enzim ở nhiệt độ thích hợp
D. Do các cơn mưa kéo dài hàng ngàn năm
Câu 33: Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến
A. mất 1 cặp nuclêôtit. B. thay thế 1 cặp nuclêôtit.
C. đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit D. thêm 1 cặp nuclêôtit
Câu 34: Trong một quần thể có số lượng kiểu gen trội và lặn như nhau. Chọn lọc triệt để chống lại kiểu hình lặn ở mỗi thế hệ sẽ
A. Dẫn đến chỗ gen lặn bị biến mất
B. Làm nên sự sai khác chút ít về tỉ lệ giữa các kiểu gen
C. Làm giảm tỉ lệ kiểu gen lặn
D. Tăng số lượng di hợp tử
Câu 35: Phát biểu nào dưới đây về kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là không đúng
A. ADN dùng trong kỹ thuật tái tổ hợp dược phân lập từ các nguồn khác nhau, có nguồn gốc từ cơ thể sống hoặc tổng hợp nhân tạo
B. Các đoạn ADN được cắt từ 2 phân tử ADN cho và nhân được nối lại với nhau bởi cùng 1 loại enzim ADN - ligaza
C. Chỉ có 1 loại enzim ADN restrictaza được chiết xuất từ vi khuẩn được dùng trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp
D. ADN tái tổ hợp được hình thành khi đầu dính của đoạn ADN cho và nhận phù hợp với nhau theo nguyên tắc bổ sung
Câu 36: Với một cá thể có kiểu gen AaBbDd sau một thời gian dài thực hiện tự thụ phấn bắt buộc số dòng thuần xuất hiện sẽ là
A. 10 B. 6 C. 16 D. 8
Câu 37: Ở người trong trường hợp mẹ giảm phân bình thường, bố rối loạn cơ chế phân li trong giảm phân I, hội chứng di truyền nào sau đây không thể được sinh ra
A. Hội chứng XXX B. Hội chứng Đao
C. Hội chứng Tớc nơ D. Hội chứng Clainơphentơ
Câu 38: Khẳng định nào sau đây về đặc điểm của Trái
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Sinh học
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 132
Câu 1: Phương pháp lai thường được dùng để tạo ưu thế lai trong chọn giống vật nuôi là
A. Lai khác dòng, vì lai khác dòng có ưu thế lai cao nhất
B. Lai gần
C. Lai khác giống
D. Lai xa
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đối với sự biểu hiện của gen đột biến là đúng:
A. Đột biến tế bào soma luôn tạo ra thể khảm
B. Đột biến giao tử có khả năng thụ tinh cao
C. Mọi tế bào của cơ thể bị đột biến ở giai đoạn tiền phôi đều chứa gen đột biến
D. Đột biến gen ở vi khuẩn xuất hiện ngay trong đời cá thể bị đột biến
Câu 3: Để xác định quy luật di truyền chi phối 1 tính trạng ở người , phương pháp nghiên cứu phù hợp là
A. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng
B. Phương pháp nghiên cứu tế bào học
C. Phương pháp phả hệ
D. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh khác trứng
Câu 4: Trong quá trình tái bản ADN nếu phân tử acridin xen vào sợi khuôn thì xảy ra dạng đột biến
A. Thay thế hoặc đảo vị trí một vài cặp nuclêôtit trong gen
B. Mất một nuclêôtit trong gen
C. Mất một cặp nuclêôtit trong gen
D. Thêm một cặp nuclêôtit trong gen
Câu 5: Việc gây đột biến nhân tạo ở vật nuôi và cây trồng nhằm mục đích gì sau đây
A. Tạo ra nguồn biến dị để chọn lọc tạo ra giống mới
B. Làm tăng sức đề kháng của sinh vật
C. Kích thích sinh trưởng cho vật nuôi
D. Tạo giống vật nuôi và cây trồng mới
Câu 6: Phân tử ADN của một loài sinh vật có A =10%, T = 20%, G =30%, X= 40%. Phân tử ADN đó là của
A. Vi khuẩn B. Thực vật bậc cao C. Vi rút D. Động vật bậc cao
Câu 7: Lai phân tich cơ thể F1 có kiểu hình hoa màu đỏ được thế hệ con phân li theo tỉ lệ 3 trắng: 1 đỏ.Quy luật di truyền chi phối phép lai nói trên là:
A. Định luật 2 Men đen B. Tương tác bổ trợ theo tỉ lệ 9:7
C. Tác động đa hiệu của gen D. Tương tác át chế theo tỉ lệ 13:3
Câu 8: Ở người gen A quy định da và tóc bình thường trội hoàn toàn so với gen a quy định bệnh bạch tạng, trong một quần thể
người tỉ lệ người dị hợp về gen bị bệnh bạch tạng là 1%. Xác suất để một cặp vợ chồng đều bình thường sinh con bị bạch tạng sẽ là:
A. 0,25.10-6 B. 25.10-6 C. 0,25 D. 0,000001
Câu 9: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Sai khác về đặc điểm di truyền giữa người và vượn là kết quá của quá trình chọn lọc và tích luỹ đột biến và biến dị tổ hợp
B. Sự khác nhau giữa tay người và tay vượn là kết quả tác động trực tiếp của hoạt động lao động
C. Ngày nay con người vẫn đang còn chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
D. Loài người thích nghi với các thay đổi của môi trường nhờ hoạt động lao động cải tạo môi trường
Câu 10: Nhân tố hạn chế sự giao phối tự do giữa các quần thể trong cùng một loài là:
A. Cách li địa lý B. Cách li di truyền C. Cáh li cơ học D. Cách li tập tính
Câu 11: Trong trường hợp đột biến chỉ xảy ra trong phạm vi 1 cặp nuclêôtit, dạng đột biến làm thay đổi nhiều nhất tới cấu trúc của phân tử Prôtêin tương ứng là
A. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtít B. Thay thế một cặp nuclêôtít
C. Đảo vị trí và thay thế D. Đảo vị trí một cặp
Câu 12: Đặc trưng nào sau có ở có ở quần xã mà không có ở quần thể
A. Tỉ lệ tử vong B. Độ đa dạng C. Tỉ lệ đực cái D. Mật độ
Câu 13: Bố có nhóm máu AB mẹ có nhóm máu O, con của họ không thể có nhóm máu nào sau đây:
A. AB và O B. B C. O D. A
Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây đối với Plasmit là không đúng
A. Có khả năng sao mã và điều khiển tổng hợp Prôtêin
B. Chứa gen quy định tính trạng cơ thể
C. Tự nhân đôi độc lập với ADN của NST
D. Có thể tách chiết Plasmit từ bất kỳ loại tế bào nào
Câu 15: Gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng, quần thể nào dưới đây có thể khẳng định
chắc chắn là quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền
A. Quần thể toàn cây hoa trắng B. Quần thể có cả cây hoa đỏ và hoa trắng
C. Quần thể chỉ có các cây hoa đỏ dị hợp tử D. Quần thể toàn cây hoa đỏ
Câu 16: Trên một hòn đảo biệt lập có 5800 người sống trong đó có 2800 nam giới, trong số này có 196 nam giới bị màu màu xanh đỏ. Kiểu mù màu này do alen lặn r nằm trên nhiễm sắc thể X ở đoạn không có alen trên Y. Kiểu mù màu này không ảnh hưởng tới sự thích nghi của cá thể. Khả năng để có ít nhất 1 phụ nữ trên hòn đảo này bị mù màu xanh đỏ là bao nhiêu:
A. 1 - 0,99513000 B. 0,0064 C. 0,08 D. 1 - 0,99363000
Câu 17: Ở ngô người ta xác định được gen quy định hình dạng hạt và gen quy định màu sắc hạt cùng nằm trên 1 NST tại các vị trí tương ứng trên NST là 18cM và 58cM. Các gen đều có quan hệ trội lặn hoàn toàn. Khi tiến hành lai F1 dị hợp về cả 2 cặp gen nói trên tỉ lệ phân li kiểu hình phù hợp nhất sẽ là
A. 70,5%; 20,5%;4,5%;4,5% B. 54%; 21%;21%; 4%
C. 9:3:3:1 D. 51%; 24%;24%;1%
Câu 18: Để phân biệt hai loài vi khuẩn người ta thường dựa vào
A. Tiêu chuẩn hoá sinh B. Tiêu chuẩn hình thái
C. Tiêu chuẩn địa lý D. Tiêu chuẩn sinh thái
Câu 19: Nội dung nào sau đây chưa chính xác khi đề cập đến hậu quả của dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít
A. Có thể làm chuỗi polipeptít ngắn lại
B. Một số trường hợp xuất hiên dang thay thế A - T bằng T-A
C. Đa số trường hợp dẫn đến sự thay thế 1 axit amin mới
D. Luôn luôn làm thay đổi một axit amin trong phân tử prôtêin được tổng hợp
Câu 20: Loại hoá chất có thể dẫn đến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác là
A. EMS B. 5 -BrU và EMS C. 5BrU D. Consisin
Câu 21: Khẳng định nào sau đây đối với hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết là sai
A. Tốc độ xuất hiện các đột biến lặn ở các dòng tự phối thường nhanh hơn ở các dòng giao phối kể cả giao phối cận huyết
B. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn làm cho các đột biến lặn nhanh biểu hiện thành kiểu hình
C. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống
D. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn phân hoá quần thể thành nhiều dòng thuần khác nhau.
Câu 22: Một quần thể thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt, ở thế hệ xuất phát P có thành phần kiểu gen 0,64AA + 0,32 Aa + 0, 04 aa. Tỉ lệ các kiểu gen tại thế hệ con thứ 5 sẽ là:
A. 0,64AA + 0,32 Aa + 0, 04 aa B. 0,795 AA +0,01Aa+0,195aa
C. 0, 915AA + 0,001Aa + 0,085aa D. 0,865AA + 0,01Aa +0.135 aa
Câu 23: Ví dụ về các nòi địa lý khác nhau ở chim sẻ ngô (Parus major) là bằng chứng về
A. Hình thành loài cùng chỗ
B. Hình thành loài theo con đường sinh thái
C. Hình thành loài theo con đường địa lý đã kết thúc
D. Hình thành loài theo con đương địa lý đang xảy ra
Câu 24: Trong các phương thức hình thành loài, phương thức nhanh nhất là:
A. Hình thành loài theo con đường địa lý
B. Hình thành loài theo con đường sinh thái
C. Hình thành loài theo con đường lai xa và đa bội hoá
D. Hình thành loài theo con đường sinh học
Câu 25: Nhân tố chính chi phối quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn vượn người hoá thạch là
A. Sư thay đổi điều kiện địa chất ở kỉ thứ Ba
B. Lao động, tiếng nói và tư duy
C. Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích
D. Quá trình biến dị, giao phối và chọn lọc tự nhiên
Câu 26: Trong các dạng đột biến sau, dạng đột biến có khả năng di truyền qua con đường sinh sản hữu tính ít nhất là:
A. Đột biến đa bội chẳn B. Đột biến thể dị bội
C. Đột biến đảo đoạn D. Đột biến gen
Câu 27: Dưới đây là nói về các kiểu thụ phấn khác nhau của thực vật. Điều nào có thể là bất lợi nhất cho sự tiến hoá hình thành nên loài mới
A. Nhị hoa và nhuỵ hoa của cùng một cây chín vào các thời gian khác nhau
B. Núm nhuỵ có thể nhận biết được nguồn gốc của hạt phấn và nó không chấp nhận những hạt phấn từ chính hoa chứa nó
C. Núm nhuỵ không bao giờ nhô ra khỏi tràng hoa và nó chỉ chấp nhận hạt phấn từ chính hoa chứa nó
D. Tràng hoa làm thành một ống dài chỉ cho phép côn trùng thụ phấn chuyên biệt mang hạt phấn của cùng một loài chui vào được
Câu 28: Mức phản ứng phụ thuộc vào
A. Cả kiểu gen và môi trường
B. Môi trường
C. Kiểu gen hoặc môi trường tuỳ điều kiện cụ thể
D. Kiểu gen
Câu 29: Hình thức hình thành loài theo con đường tự đa bội thuận lợi nhất ở hình thức sinh sản
A. Sinh sản hữu tính vừa theo kiểu tự phối, vừa theo kiểu giao phối chéo
B. Sinh sản hữu tính theo kiểu tự phối
C. Sinh sản hữu tính theo kiểu giao phối chéo
D. Sinh sản vô tính
Câu 30: Tế bào nhận trong kỹ thuật cấy gen thường được chọn là
A. Tế bào thực vật bậc thấp B. Tế bào động vật
C. Tế bào vi khuẩn D. Tế bào thực vật bậc cao
Câu 31: Tính trạng có mức phản ứng hẹp nhất là:
A. Lượng mỡ dưới da ở người B. Chiều cao người
C. Màu mắt người D. Lượng hồng cầu trong máu
Câu 32: Trong giai đoạn tiến hoá hoá học, các chất hữu cơ được tổng hợp từ chất vô cơ nhờ:
A. Tác dụng của nguồn năng lượng tự nhiên dồi dào và bầu khí quyển có tính khử
B. Do các trận động đát và núi lửa phun trào
C. Tác động của enzim ở nhiệt độ thích hợp
D. Do các cơn mưa kéo dài hàng ngàn năm
Câu 33: Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến
A. mất 1 cặp nuclêôtit. B. thay thế 1 cặp nuclêôtit.
C. đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit D. thêm 1 cặp nuclêôtit
Câu 34: Trong một quần thể có số lượng kiểu gen trội và lặn như nhau. Chọn lọc triệt để chống lại kiểu hình lặn ở mỗi thế hệ sẽ
A. Dẫn đến chỗ gen lặn bị biến mất
B. Làm nên sự sai khác chút ít về tỉ lệ giữa các kiểu gen
C. Làm giảm tỉ lệ kiểu gen lặn
D. Tăng số lượng di hợp tử
Câu 35: Phát biểu nào dưới đây về kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là không đúng
A. ADN dùng trong kỹ thuật tái tổ hợp dược phân lập từ các nguồn khác nhau, có nguồn gốc từ cơ thể sống hoặc tổng hợp nhân tạo
B. Các đoạn ADN được cắt từ 2 phân tử ADN cho và nhân được nối lại với nhau bởi cùng 1 loại enzim ADN - ligaza
C. Chỉ có 1 loại enzim ADN restrictaza được chiết xuất từ vi khuẩn được dùng trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp
D. ADN tái tổ hợp được hình thành khi đầu dính của đoạn ADN cho và nhận phù hợp với nhau theo nguyên tắc bổ sung
Câu 36: Với một cá thể có kiểu gen AaBbDd sau một thời gian dài thực hiện tự thụ phấn bắt buộc số dòng thuần xuất hiện sẽ là
A. 10 B. 6 C. 16 D. 8
Câu 37: Ở người trong trường hợp mẹ giảm phân bình thường, bố rối loạn cơ chế phân li trong giảm phân I, hội chứng di truyền nào sau đây không thể được sinh ra
A. Hội chứng XXX B. Hội chứng Đao
C. Hội chứng Tớc nơ D. Hội chứng Clainơphentơ
Câu 38: Khẳng định nào sau đây về đặc điểm của Trái
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất