DE TOAN5 HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 2025-2026
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 20h:35' 17-12-2025
Dung lượng: 64.6 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn: 2025-2026
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 20h:35' 17-12-2025
Dung lượng: 64.6 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Kim Quyên)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ 1
MÔN TOÁN – LỚP 5A2
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Mạch KT - KN
Số và phép tính với
số thập phân
Đại lượng và đo
đại lượng
Độ dài, khối lượng,
diện tích.
Yếu tố hình học
Chu vi, diện tích
các hình đã học.
Giải toán có lời
văn
Giải bài toán về
quan hệ tỉ lệ thuận,
có phép tính về số
thập phân.
Tổng
Số câu,
câu số, số
điểm
Số câu
Mức 1
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Cộng
2
3
4
1
2
6
6
4a,
4b,
4c,
4d,
5a, 5b
3
2
12
1a;1b, 2a,
2c, 2g,2e
1a;1b, 2a,
2c, 2g,2e,,
4a, 4b, 4c,
4d, 5a, 5b
2a, 2c,
2g
4a, 4b,
4c, 4d
2e
5
1.5
2
0.5
1
2
3a,3b
3a,3b
3a,3b
1
1
0
2b
2d
0.5
0.5
1
1
1
2
2b, 2d
1
1
6
1.5
0
2
2
Câu số
1a;1b
Số điểm
Số câu
1
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 2
1.5
15%
4
40%
3
6
2
2
2b, 2d
1
1
6
0
1
6
2
2
2
0.5
4
4
6
10
100%
10
4.5
45%
GIÁM THỊ
Mã phách
………………………………
………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC
Họ và tên:.................................................
Lớp:.........................................................
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ ……………, ngày …… tháng ...... năm 2025
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 5A2
Điểm
Điểm
bằng số bằng chữ
Giám khảo
1……………………………
2……………………………
Mã
phách
Nhận xét
……………………………………
……………………………………
…………
……………………………………
Câu 1.
a. (0,5 điểm) Số thập phân 18,571 đọc là:.................................
b. (0,5 điểm) Số thập phân gồm có: “Sáu đơn vị, năm phần trăm, năm phần nghìn” viết
là:.........................................
Câu 2. (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
a. (0,5 điểm) 6 tấn 42 kg = ............ tấn
Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 6,42
B. 6,420
C. 64,2
D. 6,042
b. (0,5 điểm Trong hình tam giác ABC có :
A.
B.
C.
D.
AB là đường cao ứng với đáy BC
CH là đường cao ứng với đáy AB
AH là đường cao ứng với đáy BC
CB là đường cao ứng với đáy BA
A
H
B
C
c. Kết quả của phép nhân: 1,13 x 100 là :
A. 113
B. 11,3
C. 0,113
D. 0,0123
d. (0,5 điểmMột bánh xe ô tô có bán kính 1,3 m. Vậy đường kính của bánh xe ô tô là:
A. 1,69 m
B. 2,6 m
C. 2,8 m
D. 1,3 m
e. (0,5 điểm) Số dư của phép chia 34,47 : 26 nếu chỉ lấy hai số ở phần thập phân là:
A. 0,015
B. 0,15
C. 15
D. 55
6135
g. (0,5 điểm) Phân số thập phân 1000 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 61,35
B. 631,5
C. 6,135
D. 0,6315
Câu 3. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 93dm2 = ............. m2
b) 3m262dm2= .......................m2
Câu 4. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 35,124 + 24,682
b.17,42 – 8,62
c. 12,5 x 3
d. 19,72 : 5,8
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
4
Câu 5. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
4,3 x 1,7 + 4,3 x 7,3 + 4,3
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Câu 6. (2 điểm) Giải bài toán:
Nam và An cùng nhau thu gom rác tái chế giúp khu phố. Trong một ngày cả hai
bạn thu gom được 50 kg rác tái chế. Biết rằng số ki-lô-gam rác tái chế Nam thu gom
được bằng 3 lần số ki-lô-gam rác tái chế An thu gom được. Hỏi mỗi bạn thu gom được
bao nhiêu ki-lô-gam rác tái chế?
Bài giải
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
---HẾT---
TRƯỜNG TIỂU HỌC
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ 1
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TOÁN – LỚP 5A2
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1. (1 điểm )
a. (0,5 điểm) Số thập phân 18,571: Mười tám phẩy năm tram bảy mưới mốt
b. (0,5 điểm) Số thập phân gồm có: “Sáu đơn vị, năm phần trăm, năm phần nghìn” viết
là: 6,055
Câu 2. (3 điểm)
Câu
a
b
c
d
e
g
Đáp án
D
C
A
B
Số điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 3. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 93dm2 = 0,93 m2
b) 3m262dm2 = 3,62m2
C
0,5 điểm
0,5 điểm
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 4. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 35,124 + 24,682
b.17,42 – 8,62
35,124
17,42
–
+ 24,682
8,62
59,806
8,8
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
4
B
c. 12,5 x 3
4,74
×
3
14,22
(0,5 điểm)
d. 19,72 : 5,8
19,7,2 5,8
23 2 3,4
0
(0,5 điểm)
Câu 5. (1 điểm)
4,3 x 2,7 + 4,3 x 7,3 + 4,3 = ( 1,7 + 7,3 + 1 ) x 4,3
=
(0,5 điểm)
10 x 4,3
(0,25 điểm)
= 43
Câu 6. (2 điểm) Giải bài toán:
Theo đề bài, ta có sơ đồ:
(0,25 điểm
(0,25 điểm)
phần bằng nhau là:
Theo sơ đồ, tổng số
3 + 1 = 4 (phần)
(0,5 điểm)
Giá trị một phần là hay số ki-lô-gam rác tái chế An thu được là:
50 : 4 = 12,5 (kg)
(0,5 điểm)
Số ki-lô-gam rác tái chế An thu được là:
50 – 12,5 = 37,5 (kg)
(0,5 điểm)
Đáp số: An: 12,5 kg; Nam: 37,5 kg
(0,25 điểm)
MÔN TOÁN – LỚP 5A2
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Mạch KT - KN
Số và phép tính với
số thập phân
Đại lượng và đo
đại lượng
Độ dài, khối lượng,
diện tích.
Yếu tố hình học
Chu vi, diện tích
các hình đã học.
Giải toán có lời
văn
Giải bài toán về
quan hệ tỉ lệ thuận,
có phép tính về số
thập phân.
Tổng
Số câu,
câu số, số
điểm
Số câu
Mức 1
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Cộng
2
3
4
1
2
6
6
4a,
4b,
4c,
4d,
5a, 5b
3
2
12
1a;1b, 2a,
2c, 2g,2e
1a;1b, 2a,
2c, 2g,2e,,
4a, 4b, 4c,
4d, 5a, 5b
2a, 2c,
2g
4a, 4b,
4c, 4d
2e
5
1.5
2
0.5
1
2
3a,3b
3a,3b
3a,3b
1
1
0
2b
2d
0.5
0.5
1
1
1
2
2b, 2d
1
1
6
1.5
0
2
2
Câu số
1a;1b
Số điểm
Số câu
1
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 2
1.5
15%
4
40%
3
6
2
2
2b, 2d
1
1
6
0
1
6
2
2
2
0.5
4
4
6
10
100%
10
4.5
45%
GIÁM THỊ
Mã phách
………………………………
………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC
Họ và tên:.................................................
Lớp:.........................................................
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ ……………, ngày …… tháng ...... năm 2025
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 5A2
Điểm
Điểm
bằng số bằng chữ
Giám khảo
1……………………………
2……………………………
Mã
phách
Nhận xét
……………………………………
……………………………………
…………
……………………………………
Câu 1.
a. (0,5 điểm) Số thập phân 18,571 đọc là:.................................
b. (0,5 điểm) Số thập phân gồm có: “Sáu đơn vị, năm phần trăm, năm phần nghìn” viết
là:.........................................
Câu 2. (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
a. (0,5 điểm) 6 tấn 42 kg = ............ tấn
Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 6,42
B. 6,420
C. 64,2
D. 6,042
b. (0,5 điểm Trong hình tam giác ABC có :
A.
B.
C.
D.
AB là đường cao ứng với đáy BC
CH là đường cao ứng với đáy AB
AH là đường cao ứng với đáy BC
CB là đường cao ứng với đáy BA
A
H
B
C
c. Kết quả của phép nhân: 1,13 x 100 là :
A. 113
B. 11,3
C. 0,113
D. 0,0123
d. (0,5 điểmMột bánh xe ô tô có bán kính 1,3 m. Vậy đường kính của bánh xe ô tô là:
A. 1,69 m
B. 2,6 m
C. 2,8 m
D. 1,3 m
e. (0,5 điểm) Số dư của phép chia 34,47 : 26 nếu chỉ lấy hai số ở phần thập phân là:
A. 0,015
B. 0,15
C. 15
D. 55
6135
g. (0,5 điểm) Phân số thập phân 1000 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 61,35
B. 631,5
C. 6,135
D. 0,6315
Câu 3. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 93dm2 = ............. m2
b) 3m262dm2= .......................m2
Câu 4. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 35,124 + 24,682
b.17,42 – 8,62
c. 12,5 x 3
d. 19,72 : 5,8
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
4
Câu 5. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
4,3 x 1,7 + 4,3 x 7,3 + 4,3
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Câu 6. (2 điểm) Giải bài toán:
Nam và An cùng nhau thu gom rác tái chế giúp khu phố. Trong một ngày cả hai
bạn thu gom được 50 kg rác tái chế. Biết rằng số ki-lô-gam rác tái chế Nam thu gom
được bằng 3 lần số ki-lô-gam rác tái chế An thu gom được. Hỏi mỗi bạn thu gom được
bao nhiêu ki-lô-gam rác tái chế?
Bài giải
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
---HẾT---
TRƯỜNG TIỂU HỌC
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ 1
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TOÁN – LỚP 5A2
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1. (1 điểm )
a. (0,5 điểm) Số thập phân 18,571: Mười tám phẩy năm tram bảy mưới mốt
b. (0,5 điểm) Số thập phân gồm có: “Sáu đơn vị, năm phần trăm, năm phần nghìn” viết
là: 6,055
Câu 2. (3 điểm)
Câu
a
b
c
d
e
g
Đáp án
D
C
A
B
Số điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 3. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 93dm2 = 0,93 m2
b) 3m262dm2 = 3,62m2
C
0,5 điểm
0,5 điểm
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 4. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 35,124 + 24,682
b.17,42 – 8,62
35,124
17,42
–
+ 24,682
8,62
59,806
8,8
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
4
B
c. 12,5 x 3
4,74
×
3
14,22
(0,5 điểm)
d. 19,72 : 5,8
19,7,2 5,8
23 2 3,4
0
(0,5 điểm)
Câu 5. (1 điểm)
4,3 x 2,7 + 4,3 x 7,3 + 4,3 = ( 1,7 + 7,3 + 1 ) x 4,3
=
(0,5 điểm)
10 x 4,3
(0,25 điểm)
= 43
Câu 6. (2 điểm) Giải bài toán:
Theo đề bài, ta có sơ đồ:
(0,25 điểm
(0,25 điểm)
phần bằng nhau là:
Theo sơ đồ, tổng số
3 + 1 = 4 (phần)
(0,5 điểm)
Giá trị một phần là hay số ki-lô-gam rác tái chế An thu được là:
50 : 4 = 12,5 (kg)
(0,5 điểm)
Số ki-lô-gam rác tái chế An thu được là:
50 – 12,5 = 37,5 (kg)
(0,5 điểm)
Đáp số: An: 12,5 kg; Nam: 37,5 kg
(0,25 điểm)
 









Các ý kiến mới nhất