đề thi khối 10 cơ bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: soạn
Người gửi: Haru Haru
Ngày gửi: 14h:16' 20-03-2011
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn: soạn
Người gửi: Haru Haru
Ngày gửi: 14h:16' 20-03-2011
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
HỌ VÀ TÊN: ………………………..
LỚP :…………………………...
SBD : …………………………
ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN HÓA
KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 003
I. PHẦN CHUNG
Câu 1: Cho phản ứng: a Al + b HNO3 c Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O . Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (d + e) bằng
A. 15. B. 9. C. 12. D. 18.
Câu 2: Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d6. Cấu hình electron của X là:
A. 1s22s22p63s23p63d64s1 B. 1s22s22p63s23p64s23d6 C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 3: Cho Phản ứng : FeCl2 + HNO3 ( FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tỉ lệ hệ số giữa chất oxi hoá và chất khử của phản ứng trên là:
A. 4/3 B. 1/3 C. ¾ D. 3/1
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 4,34 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg, Zn trong dung dịch HCl thu đuợc 1,782 lít hidro (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đuợc số gam muối khan là (Fe: 56; Mg: 24; Zn: 65)
A. 11,32 gam B. 11 gam C. 9,67 gam D. 10,02 gam
Câu 5: Cộng hóa trị của cacbon trong CH4 là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6: Cho A và B là 2 nguyên tố đứng kế tiếp nhau trong cùng chu kì có tổng số proton là 23 ( ZA < ZB). A, B lần lượt là (Ne : 20 ; Al : 27 ; F : 19 ; Si : 28 ; Na : 23 ; Mg : 24)
A. Ne, Al B. F, Si C. Na, Mg D. Mg, Al
Câu 7: Cho 1,92 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là
A. 22,4 ml B. 44,8 ml C. 224 ml D. 448 ml
Câu 8: Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Y thuộc
A. chu kì 3, nhóm VIIIA B. chu kì 4, nhóm IIIA C. chu kì 3, nhóm IVA D. chu kì 3. nhóm VIA
Câu 9: Các chất tồn tại trạng thái tinh thể phân tử là:
A. kim cương, băng phiến, iot. B. kim cưong, iot, nứơc đá
C. nứơc đá, iot, băng phiến D. Nứơc, Iot, băng phiến
Câu 10: Cho 3 nguyên tố: X (ns1); Y (ns2); Z (ns2np5) (n =3). Câu trả lời nào sai:
A. liên kết giữa Z và X là liên kết cộng hóa trị B. Liên kết giữa Z và X là liên kết ion
C. liên kết giữa Y và Z là liên kết ion D. X, Y là kim loại, Z là phi kim
Câu 11: Nguyên tử X có tổng các hạt cơ bản bằng 52 và số hạt trong hạt nhân bằng 35. X là:
A. B. C. D.
Câu 12: Cho các nguyên tố A, B, C ( ZA = 7, ZB= 8, ZC = 9). Tính phi kim giảm dần theo dãy:
A. A > C > B B. B > A > C C. C > B > A D. A > B > C
Câu 13: Nguyên tố A ở chu kì 4, nhóm IIA. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố A là
A. 1s22s22p63s23p63d104s2 B. 1s22s22p2 C. 1s22s22p63s23p64s2 D. 1s22s22p4
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p là 7. Nguyên tố X là
A. 9F B. 7N C. 17Cl D. 13Al
Câu 15: Trong BTH, các nguyên tố phi kim đều :
A. Thuộc chu kì lớn B. Thuộc chu kì nhỏ C. Thuộc nhóm A và B D. Thuộc nhóm A
Câu 16: Số hạt electron và số hạt nơtron có trong một nguyên tử là
A. 26e, 26n. B. 26e, 30n. C. 30e, 30n. D. 26e, 56n.
Câu 17: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố R là RH3. Oxit cao nhất của nó chứa 56,34% oxi về khối lượng. Nguyên tố R là (S:
LỚP :…………………………...
SBD : …………………………
ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN HÓA
KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 003
I. PHẦN CHUNG
Câu 1: Cho phản ứng: a Al + b HNO3 c Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O . Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (d + e) bằng
A. 15. B. 9. C. 12. D. 18.
Câu 2: Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d6. Cấu hình electron của X là:
A. 1s22s22p63s23p63d64s1 B. 1s22s22p63s23p64s23d6 C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 3: Cho Phản ứng : FeCl2 + HNO3 ( FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tỉ lệ hệ số giữa chất oxi hoá và chất khử của phản ứng trên là:
A. 4/3 B. 1/3 C. ¾ D. 3/1
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 4,34 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg, Zn trong dung dịch HCl thu đuợc 1,782 lít hidro (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đuợc số gam muối khan là (Fe: 56; Mg: 24; Zn: 65)
A. 11,32 gam B. 11 gam C. 9,67 gam D. 10,02 gam
Câu 5: Cộng hóa trị của cacbon trong CH4 là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6: Cho A và B là 2 nguyên tố đứng kế tiếp nhau trong cùng chu kì có tổng số proton là 23 ( ZA < ZB). A, B lần lượt là (Ne : 20 ; Al : 27 ; F : 19 ; Si : 28 ; Na : 23 ; Mg : 24)
A. Ne, Al B. F, Si C. Na, Mg D. Mg, Al
Câu 7: Cho 1,92 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là
A. 22,4 ml B. 44,8 ml C. 224 ml D. 448 ml
Câu 8: Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Y thuộc
A. chu kì 3, nhóm VIIIA B. chu kì 4, nhóm IIIA C. chu kì 3, nhóm IVA D. chu kì 3. nhóm VIA
Câu 9: Các chất tồn tại trạng thái tinh thể phân tử là:
A. kim cương, băng phiến, iot. B. kim cưong, iot, nứơc đá
C. nứơc đá, iot, băng phiến D. Nứơc, Iot, băng phiến
Câu 10: Cho 3 nguyên tố: X (ns1); Y (ns2); Z (ns2np5) (n =3). Câu trả lời nào sai:
A. liên kết giữa Z và X là liên kết cộng hóa trị B. Liên kết giữa Z và X là liên kết ion
C. liên kết giữa Y và Z là liên kết ion D. X, Y là kim loại, Z là phi kim
Câu 11: Nguyên tử X có tổng các hạt cơ bản bằng 52 và số hạt trong hạt nhân bằng 35. X là:
A. B. C. D.
Câu 12: Cho các nguyên tố A, B, C ( ZA = 7, ZB= 8, ZC = 9). Tính phi kim giảm dần theo dãy:
A. A > C > B B. B > A > C C. C > B > A D. A > B > C
Câu 13: Nguyên tố A ở chu kì 4, nhóm IIA. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố A là
A. 1s22s22p63s23p63d104s2 B. 1s22s22p2 C. 1s22s22p63s23p64s2 D. 1s22s22p4
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p là 7. Nguyên tố X là
A. 9F B. 7N C. 17Cl D. 13Al
Câu 15: Trong BTH, các nguyên tố phi kim đều :
A. Thuộc chu kì lớn B. Thuộc chu kì nhỏ C. Thuộc nhóm A và B D. Thuộc nhóm A
Câu 16: Số hạt electron và số hạt nơtron có trong một nguyên tử là
A. 26e, 26n. B. 26e, 30n. C. 30e, 30n. D. 26e, 56n.
Câu 17: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố R là RH3. Oxit cao nhất của nó chứa 56,34% oxi về khối lượng. Nguyên tố R là (S:
 








Các ý kiến mới nhất