Đề thi cuối kì 2 môn toán lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Xuân Tĩnh
Người gửi: Đỗ Thị Năm
Ngày gửi: 15h:00' 19-05-2026
Dung lượng: 318.4 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn: Trần Xuân Tĩnh
Người gửi: Đỗ Thị Năm
Ngày gửi: 15h:00' 19-05-2026
Dung lượng: 318.4 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
TRƯỜNG TH SƠN LÔI B
Năm học: 2025 - 2026
Môn: TOÁN - Lớp 5
Thời gian làm bài: 35 phút.
Họ và tên học sinh:.................................................. Lớp:..........
Điểm
Nhận xét bài kiểm tra
............................................................................................................
............................................................................................................
………………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong mỗi bài tập dưới đây:
Câu 1. (0,5 điểm) Chữ số 2 trong số thập phân 95,824 có giá trị là:
A. 2
2
B. 10
2
C. 100
2
D. 1000
7
Câu 2. (0,5 điểm) Phân số 2 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,5
B. 0,6
C. 6,0
D. 60%
3
3
Câu 3. (0,5 điểm) 4,029 dm = ..........cm .
A. 4 029
B. 40,29
C. 4,029
D. 402,9
Câu 4. (1điểm) Việt gieo đồng thời hai đồng xu nhiều lần rồi ghi lại kết quả nhận
được như bảng sau:
a) Số lần lặp lại khả năng xuất hiện hai mặt đồng xu ở dạng nào nhiều nhất?
A. Hai mặt sấp
B. Hai mặt ngửa
C. Một mặt sấp, một mặt ngửa
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Tỉ số của số lần lặp lại của khả năng xuất hiện hai mặt ngửa so với tổng số lần gieo
hai đồng xu là ………......
Câu 5. ( 0,5 điểm) Một đội bóng đã thi đấu 20 trận, thắng 15 trận. Như vậy, tỉ số
phần trăm các trận thắng của đội là :
A. 15 %
B. 30 %
C. 50 %
D. 75 %
Câu 6. ( 1điểm) Lãi suất tiết kiệm là 0,5%/tháng. Bác Nam gửi tiết kiệm
30 000 000 đồng thì sau một tháng nhận được cả tiền gửi và tiền lãi là:
A. 30 180 000 đồng B. 30 150 000 đồng C. 150 000 đồng D. 30 600 000 đồng
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 6. ( 1,5 điểm). Đặt tính rồi tính
a) 8 giờ 32 phút + 7 giờ 28 phút b) 8 phút 24 giây x 6
................................................. .......................................
c) 10 giờ - 5 giờ 5 phút
.........................................
.................................................
.......................................
.........................................
.................................................
.......................................
........................................
Câu 7. ( 1điểm).
Siêu thị Coopmax cho biết số
lượng các loại trái cây trong cửa hàng
như sau: Xoài 150 quả, cam 50 quả,
chuối 100 quả, táo 100 quả. Viết số
lượng và tên mỗi loại quả để hoàn thiện
biểu đồ sau.
CÁC LOẠI TRÁI CÂY
Câu 8. (M1 - 0,5 điểm). Tính bằng cách thuận tiện: 252 x 33 + 252 x 66 + 252.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 9. ( 2 điểm). Một thùng chứa xăng có dạng hình hộp chữ nhật dài 80cm, rộng
60cm, cao 120cm. Mực xăng đến 85% so với chiều cao. Tính số lít xăng trong thùng
(1lít = 1dm3)
Bài giải:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 10. ( 1 điểm). Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 15 phút.
Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B? Biết rằng ô tô đó đi với vận tốc
45km/giờ và giữa đường ô tô có nghỉ 15 phút để đổ xăng.
Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài là: .......................................................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2025 – 2026
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong mỗi bài tập dưới đây:
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
A
A
a. B
b. 11/29
B
6
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 6. ( 1,5 điểm). Đặt tính đúng, tính đúng kết quả mỗi câu 0,5 điểm
a, 16 giờ
b, 48 phút 144 giây (hoặc 50 phút 24 giây)
c. 4 giờ 55 phút
Câu 7. ( 1 điểm). Mỗi ý đúng chấm 0,25 điểm.
25
Xoài
37,5
Chuối
12,5
Cam
Táo
25
Câu 8. ( 0,5 điểm). Tính bằng cách thuận tiện:
252 x 33 + 252 x 66 + 252 = 252 x (33 + 66 + 1)
= 252 x 100 = 252 000.
Câu 9. ( 2 điểm).
Bài giải:
Thể tích thùng chứa xăng là: (0,25đ)
80 × 60 × 120 = 576 000 (cm3) (0,5đ)
Đổi: 576 000 cm3 = 576 dm3 = 576 l (0,25đ)
Số lít xăng trong thùng là: (0,25đ)
576 : 100 x 85 = 489,6 (l) (0,5đ)
Đáp số: 489,6 l (0,25đ)
Câu 10. (1 điểm). 180 km.
-----------------------------------------------------------
TRƯỜNG TH SƠN LÔI B
Năm học: 2025 - 2026
Môn: TOÁN - Lớp 5
Thời gian làm bài: 35 phút.
Họ và tên học sinh:.................................................. Lớp:..........
Điểm
Nhận xét bài kiểm tra
............................................................................................................
............................................................................................................
………………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong mỗi bài tập dưới đây:
Câu 1. (0,5 điểm) Chữ số 2 trong số thập phân 95,824 có giá trị là:
A. 2
2
B. 10
2
C. 100
2
D. 1000
7
Câu 2. (0,5 điểm) Phân số 2 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,5
B. 0,6
C. 6,0
D. 60%
3
3
Câu 3. (0,5 điểm) 4,029 dm = ..........cm .
A. 4 029
B. 40,29
C. 4,029
D. 402,9
Câu 4. (1điểm) Việt gieo đồng thời hai đồng xu nhiều lần rồi ghi lại kết quả nhận
được như bảng sau:
a) Số lần lặp lại khả năng xuất hiện hai mặt đồng xu ở dạng nào nhiều nhất?
A. Hai mặt sấp
B. Hai mặt ngửa
C. Một mặt sấp, một mặt ngửa
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Tỉ số của số lần lặp lại của khả năng xuất hiện hai mặt ngửa so với tổng số lần gieo
hai đồng xu là ………......
Câu 5. ( 0,5 điểm) Một đội bóng đã thi đấu 20 trận, thắng 15 trận. Như vậy, tỉ số
phần trăm các trận thắng của đội là :
A. 15 %
B. 30 %
C. 50 %
D. 75 %
Câu 6. ( 1điểm) Lãi suất tiết kiệm là 0,5%/tháng. Bác Nam gửi tiết kiệm
30 000 000 đồng thì sau một tháng nhận được cả tiền gửi và tiền lãi là:
A. 30 180 000 đồng B. 30 150 000 đồng C. 150 000 đồng D. 30 600 000 đồng
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 6. ( 1,5 điểm). Đặt tính rồi tính
a) 8 giờ 32 phút + 7 giờ 28 phút b) 8 phút 24 giây x 6
................................................. .......................................
c) 10 giờ - 5 giờ 5 phút
.........................................
.................................................
.......................................
.........................................
.................................................
.......................................
........................................
Câu 7. ( 1điểm).
Siêu thị Coopmax cho biết số
lượng các loại trái cây trong cửa hàng
như sau: Xoài 150 quả, cam 50 quả,
chuối 100 quả, táo 100 quả. Viết số
lượng và tên mỗi loại quả để hoàn thiện
biểu đồ sau.
CÁC LOẠI TRÁI CÂY
Câu 8. (M1 - 0,5 điểm). Tính bằng cách thuận tiện: 252 x 33 + 252 x 66 + 252.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 9. ( 2 điểm). Một thùng chứa xăng có dạng hình hộp chữ nhật dài 80cm, rộng
60cm, cao 120cm. Mực xăng đến 85% so với chiều cao. Tính số lít xăng trong thùng
(1lít = 1dm3)
Bài giải:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 10. ( 1 điểm). Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 15 phút.
Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B? Biết rằng ô tô đó đi với vận tốc
45km/giờ và giữa đường ô tô có nghỉ 15 phút để đổ xăng.
Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài là: .......................................................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2025 – 2026
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong mỗi bài tập dưới đây:
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
A
A
a. B
b. 11/29
B
6
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 6. ( 1,5 điểm). Đặt tính đúng, tính đúng kết quả mỗi câu 0,5 điểm
a, 16 giờ
b, 48 phút 144 giây (hoặc 50 phút 24 giây)
c. 4 giờ 55 phút
Câu 7. ( 1 điểm). Mỗi ý đúng chấm 0,25 điểm.
25
Xoài
37,5
Chuối
12,5
Cam
Táo
25
Câu 8. ( 0,5 điểm). Tính bằng cách thuận tiện:
252 x 33 + 252 x 66 + 252 = 252 x (33 + 66 + 1)
= 252 x 100 = 252 000.
Câu 9. ( 2 điểm).
Bài giải:
Thể tích thùng chứa xăng là: (0,25đ)
80 × 60 × 120 = 576 000 (cm3) (0,5đ)
Đổi: 576 000 cm3 = 576 dm3 = 576 l (0,25đ)
Số lít xăng trong thùng là: (0,25đ)
576 : 100 x 85 = 489,6 (l) (0,5đ)
Đáp số: 489,6 l (0,25đ)
Câu 10. (1 điểm). 180 km.
-----------------------------------------------------------
 








Các ý kiến mới nhất