ĐỀ THI CHON HSG KHÓI 9 MÔN SINH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: L Thang Long (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:41' 31-12-2008
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: L Thang Long (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:41' 31-12-2008
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
UB ND HUYệN NAM ĐàN
PHòNG GD ĐT
đề thi chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi tỉnh lớp 9
năm học 2006 – 2007
môn thi: sinh học ( Thời gian: 150 phút – không kể thời gian giao đề)
trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu tiên của ý trả lời đúng:
Câu 1: Điểm khác nhau giữa thể tứ bội và thể song nhị bội là:
Bô NST trong tế bào nhiều gấp 4 lần bộ đơn bội (n)
Thể song nhị bội bất thụ
Bộ NST của thể song nhị bội có nguồn gốc từ 2 loài khác nhau
Bộ NST của thể đa bội có nguồn gốc từ 2 loài khác nhau
Câu 2 : Giới hạn của thường biến.
Là khả năng phản ứng của kiểu gen do kiểu hình quy định
Là khả năng phản ứng của kiểu hình do kiểu gen quy định
Giúp sinh vật thích nghi với điều kiện môi trường thay đổi
Là biểu hiện kiểu hình khác nhau của cùng một kiểu gen.
Câu 3 : Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của Prôtêin là:
Thành phần số lượng và trật tự các Nuclêôtít
Thành phần, số lượng và kích thước các cặp Nuclêôtít trong phân tử ADN.
Số vòng xoắn của phân tử ADN
Thành phần, số lượngvà trật tự của các Axít amin
Câu 4: Trong kĩ thuật gen, thể truyền được sử dụng là phân tử ADN của:
Động vật. c. Người.
Thực vật. d. Vi khuẩn hoặc virút
Tự luận.
Câu 5: So sánh quá trình tổng hợp ADN với quá trình tổng hợp ARN?
Câu 6: Biết mật mã di truyền của một số Axít amin như sau:
Glixin GGU; GGX Alanin GXU; GXA
Xistêin UGU; UGG lơxin XUU; XUA
Glutamin GAA; GAG mã mở đầu AUG
Mã kết thúc UAA; UAG; UGA
Trên một phân tử mARN có trật tự các bộ ba như sau:
AUG – GXU – GGU – UGU – XUA – XUU – GAA – UAA
Hãy cho biết phân tử Prôtêin do mARN nói trên tổng hợp có trình tự các Axít amin tương ứng sắp xếp như thế nào?
Câu 7: Có 4 tế bào sinh dưỡng của cùng một loài nguyên phân. Biết số tê bào con tạo ra từ mỗi tế bào A,B,C,D theo thứ tự có tỉ lệ 1:2:8:16 số thoi vô sắc được hình thành trong qúa trình phân bào của tế bào D là 1023. Tổng số NST mà môi trường cung cấp cho cả 4 tế bào nói trên nguyên phân là 69120.
Xác định số lần phân bào của mỗi tế bào A,B,C,D
Tìm bộ NST lưỡng bội của loài.
Câu 8: Có 2 gen cấu trúc. Gen thứ nhất có chiều dài là 8160 A0 . số Nu của gen thứ 2 ít hơn số Nu của gen thứ nhất là 1200 Nu. Hai phân tử mARN được snh ra từ 2 gen đó ttổng hợp được tất cả 15 phân tử Prôtêin với tổng số các axít amin là 10970. mỗi phân tử Prôtêin gồm một mạch Pôlypeptit.
Tìm chiều dài của phân tử mARN được sinh ra từ gen thứ 2?
Mỗi phân tử mARN mã hoá được bao nhiêu axit amin cho phân tử prôtêin?
Tìm số phân tử prôtêin sinh ra từ mỗi mARN?
Trong các phân tử prôtêin được tổng hợp từ phân tử mARN thứ 2 thấy có 4 loại axít amin là: Alanin; LiZin; Glixin và leuxin lần l
PHòNG GD ĐT
đề thi chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi tỉnh lớp 9
năm học 2006 – 2007
môn thi: sinh học ( Thời gian: 150 phút – không kể thời gian giao đề)
trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu tiên của ý trả lời đúng:
Câu 1: Điểm khác nhau giữa thể tứ bội và thể song nhị bội là:
Bô NST trong tế bào nhiều gấp 4 lần bộ đơn bội (n)
Thể song nhị bội bất thụ
Bộ NST của thể song nhị bội có nguồn gốc từ 2 loài khác nhau
Bộ NST của thể đa bội có nguồn gốc từ 2 loài khác nhau
Câu 2 : Giới hạn của thường biến.
Là khả năng phản ứng của kiểu gen do kiểu hình quy định
Là khả năng phản ứng của kiểu hình do kiểu gen quy định
Giúp sinh vật thích nghi với điều kiện môi trường thay đổi
Là biểu hiện kiểu hình khác nhau của cùng một kiểu gen.
Câu 3 : Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của Prôtêin là:
Thành phần số lượng và trật tự các Nuclêôtít
Thành phần, số lượng và kích thước các cặp Nuclêôtít trong phân tử ADN.
Số vòng xoắn của phân tử ADN
Thành phần, số lượngvà trật tự của các Axít amin
Câu 4: Trong kĩ thuật gen, thể truyền được sử dụng là phân tử ADN của:
Động vật. c. Người.
Thực vật. d. Vi khuẩn hoặc virút
Tự luận.
Câu 5: So sánh quá trình tổng hợp ADN với quá trình tổng hợp ARN?
Câu 6: Biết mật mã di truyền của một số Axít amin như sau:
Glixin GGU; GGX Alanin GXU; GXA
Xistêin UGU; UGG lơxin XUU; XUA
Glutamin GAA; GAG mã mở đầu AUG
Mã kết thúc UAA; UAG; UGA
Trên một phân tử mARN có trật tự các bộ ba như sau:
AUG – GXU – GGU – UGU – XUA – XUU – GAA – UAA
Hãy cho biết phân tử Prôtêin do mARN nói trên tổng hợp có trình tự các Axít amin tương ứng sắp xếp như thế nào?
Câu 7: Có 4 tế bào sinh dưỡng của cùng một loài nguyên phân. Biết số tê bào con tạo ra từ mỗi tế bào A,B,C,D theo thứ tự có tỉ lệ 1:2:8:16 số thoi vô sắc được hình thành trong qúa trình phân bào của tế bào D là 1023. Tổng số NST mà môi trường cung cấp cho cả 4 tế bào nói trên nguyên phân là 69120.
Xác định số lần phân bào của mỗi tế bào A,B,C,D
Tìm bộ NST lưỡng bội của loài.
Câu 8: Có 2 gen cấu trúc. Gen thứ nhất có chiều dài là 8160 A0 . số Nu của gen thứ 2 ít hơn số Nu của gen thứ nhất là 1200 Nu. Hai phân tử mARN được snh ra từ 2 gen đó ttổng hợp được tất cả 15 phân tử Prôtêin với tổng số các axít amin là 10970. mỗi phân tử Prôtêin gồm một mạch Pôlypeptit.
Tìm chiều dài của phân tử mARN được sinh ra từ gen thứ 2?
Mỗi phân tử mARN mã hoá được bao nhiêu axit amin cho phân tử prôtêin?
Tìm số phân tử prôtêin sinh ra từ mỗi mARN?
Trong các phân tử prôtêin được tổng hợp từ phân tử mARN thứ 2 thấy có 4 loại axít amin là: Alanin; LiZin; Glixin và leuxin lần l
cho em hỏi thể song nhị bội là gì vậy ạ???Đề hay tuy nhiên phần tự luận chủ yếu tập trung vào chương ADN VÀ GEN,cần có 1 số bài tập lai di truyền của chương 1
cho em hoi cac gia thuyet menden da dung de giai thich cac ket qua thi nghiem cua ong va cac gia thuyet do duoc sinh hoc hien dai xac nhan nhu the nao








Các ý kiến mới nhất