đề thi 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm chúc ly
Ngày gửi: 05h:37' 20-03-2017
Dung lượng: 955.0 KB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: phạm chúc ly
Ngày gửi: 05h:37' 20-03-2017
Dung lượng: 955.0 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
School: Hon Tre
Name: ………………………
Class: ………
Đề thi cuối Học kì I
Môn Tiếng Anh
(Family and friends grade 3)
Thời gian: 40 phút
số phách
……………………………………………………………………………….
Điểm bằng số:
Điểm bằng chữ
số phách
I. Write words to photo (viết từ theo hình)
__________ _____________ _____________ ____________ ____________
II. Circle the odd-one- out. Write (khoanh tròn từ khác với các từ còn lại và viết chúng ra ngoài) (2pt)
1.doctor farner grandma fireman ________
2.seesaw slide swing dress ________
3.shorts eyes arms hand ________
4.coat socks slide t-shift ________
II. Reorder the words ( sắp xếp từ thành câu): (2 pts)
is/ my/ book/ this.→..................................................................................................
2.got/a/I/apple/have. →.................................................................................
3.my/ haven’t/ lunchbox/ I/ got.→....................................................................
4.in/ dinning room/ is/ the/ she.→ .....................................................................
III. Circle a, b, c or d (khoanh tròn a, b, c hoặc d): (1 pts)
1. Hello, …….. name’s Lan.
a. you b. she c. I d. my
2. Where are Dad and Mum? They … in the garden.
a. am b. is c. are d. I’m
3. ……………? – It’s a pen.
a.what’s your name? c. what’s this?
b.how are you? d. where is it?
4. Is this a book?
a. yes, it is b. no, it is c. yes, it isn’t d.no, it isn’t
IV. Translate to English ( dịch sang tiếng Anh): (2pts)
1.Tôi có hai quả chuối.
……………………………………………………………………………………….
2.Cô ấy là một y tá.
……………………………………………………………………………………….
3.Đây là đôi bàn tay của tôi.
……………………………………………………………………………………….
4Anh ấy thì ở trong bếp.
....................................................................................................................................
V. Answer the questions ( trả lời câu hỏi): (2pts)
1. Is your Mum a teacher?
………………………………………………………………………………………
2.How old are you?
………………………………………………………………………………………
3. Where ?
………………………………………………………………………………………
4.What’s this?
………………………………………………………………………………………
Name: ………………………
Class: ………
Đề thi cuối Học kì I
Môn Tiếng Anh
(Family and friends grade 3)
Thời gian: 40 phút
số phách
……………………………………………………………………………….
Điểm bằng số:
Điểm bằng chữ
số phách
I. Write words to photo (viết từ theo hình)
__________ _____________ _____________ ____________ ____________
II. Circle the odd-one- out. Write (khoanh tròn từ khác với các từ còn lại và viết chúng ra ngoài) (2pt)
1.doctor farner grandma fireman ________
2.seesaw slide swing dress ________
3.shorts eyes arms hand ________
4.coat socks slide t-shift ________
II. Reorder the words ( sắp xếp từ thành câu): (2 pts)
is/ my/ book/ this.→..................................................................................................
2.got/a/I/apple/have. →.................................................................................
3.my/ haven’t/ lunchbox/ I/ got.→....................................................................
4.in/ dinning room/ is/ the/ she.→ .....................................................................
III. Circle a, b, c or d (khoanh tròn a, b, c hoặc d): (1 pts)
1. Hello, …….. name’s Lan.
a. you b. she c. I d. my
2. Where are Dad and Mum? They … in the garden.
a. am b. is c. are d. I’m
3. ……………? – It’s a pen.
a.what’s your name? c. what’s this?
b.how are you? d. where is it?
4. Is this a book?
a. yes, it is b. no, it is c. yes, it isn’t d.no, it isn’t
IV. Translate to English ( dịch sang tiếng Anh): (2pts)
1.Tôi có hai quả chuối.
……………………………………………………………………………………….
2.Cô ấy là một y tá.
……………………………………………………………………………………….
3.Đây là đôi bàn tay của tôi.
……………………………………………………………………………………….
4Anh ấy thì ở trong bếp.
....................................................................................................................................
V. Answer the questions ( trả lời câu hỏi): (2pts)
1. Is your Mum a teacher?
………………………………………………………………………………………
2.How old are you?
………………………………………………………………………………………
3. Where ?
………………………………………………………………………………………
4.What’s this?
………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất