Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Lợi
Ngày gửi: 09h:42' 01-05-2008
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HỌC KỲ II LỚP 9

A. MA TRẬN (Bảng hai chiều)


Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng


TN
TL
TN
TL
TN
TL


Hệ PT bậc nhất 2 ẩn
1
0,25

1
0,25

1
0,25

3
0,75

H.số y = ax2
PT bậc hai 1 ẩn
2
0,5
1
1,0
1
0,25


2
2,5
6
4,25

Góc với đường tròn
1
0,25

2
0,5

1
0,25
1
3,5
5
4,5

Hình trụ, nón, cầu.
1
0,25



1
0,25

2
0,5


6
2,25
4
1,0
6
6,75
16
10,0


Chữ số phía trên bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số ở góc phải dưới mỗi ô là tổng số điểm cho các câu ở ô đó.

B. NỘI DUNG ĐỀ:

I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Trong những câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1: Trong hình sau biết góc x > y. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. MN = PQ
B. MN > PQ
C. MN < PQ
D. Không đủ điều kiện để so sánh MN và PQ


Câu 2: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 – (k – 1)x – 3 + k = 0 ( ẩn x) là:
A.  B. 
C.  D. 

Câu 3: Tích hai nghiệm của phương trình: -x2 + 7x + 8 = 0 là:
A. 8 B. -7 C. 7 D. -8

Câu 4: Cặp số nào dưới đây là nghiệm của hệ phương trình  ?
A.  B. (1; 0)
C.  D. 


Câu 5: Cho hàm số y = - x2. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0.
B. Hàm số luôn luôn nghịch biến.
C. Hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0.
D. Hàm số luôn luôn đồng biến.

Câu 6: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?
A.  B. 
C.  D. 

Câu 7: Phương trình x2 – 2(2m – 1)x + 2m = 0 có dạng ax2 + bx +c = 0 .
Hệ số b của phương trình là:
A. 2(m – 1) B. 1 – 2m
C. 2 – 4m D. 2m – 1

Câu 8: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng R, độ dài đường cao bằng h. Diện tích toàn phần hình trụ là:
A. R2 B. 2R(h + R)
C. 2Rh D. 2(R2

Câu 9: Cho hình vẽ sau biết MN là đường kính của đường tròn.
Góc NMQ bằng:
A. 20o B. 30o
C. 35o D. 40o




Câu 10: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?
A. Hình vuông B. Hình chữ nhật
C. Hình thoi có một góc nhọn D. Hình thang cân


Câu 11: Diện tích xung quanh của hình nón với đường sinh l, bán kính đáy r là:
A. ( l B. (r l
C. (r l 2 D. (2r l

Câu 12: Cho hình vẽ sau. Số đo cung MmN bằng:
A. 120o
B. 70o
C. 60o
D. 140o




II. Tự luận: (7 điểm)

Câu 13: (1 điểm) Giải phương trình x4 – 3x2 – 4 = 0

Câu 14: (1 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = x2

Câu 15: (1,5 điểm)
Cạnh huyền một tám giác vuông bằng 10 cm, biết chu vi tam giác vuông là 24cm. Tính độ dài các cạnh góc vuông của tam giác này.

Câu 16: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O. Ba đường cao AE, BF, CK cắt nhau tại H. Tia AE, BF cắt đường tròn tâm O lần lượt tại I và J.
a. Chứng minh tứ giác AKHF nội tiếp đường tròn.
b. Chứng minh CI = CJ
c. Chứng minh ∆AEC ~ ∆BFC
------------------- Hết -------------------
 
Gửi ý kiến