Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề Sinh 10 KT HK II số 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:02' 16-04-2011
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích: 0 người


Đề kiểm tra học kỳ II
Họ và tên.............................. Môn sinh học C.T lớp 10 nâng cao
Lớp..................................... Đề số 2

I. Đánh dấu (X) những câu đúng vào bảng đáp án!
Câu 1: Trong công nghệ vi sinh kiểu nuôi cấy nào cho hiệu quả thấp ?
a.Nuôi cấy liên tục b.Nuôi cấy không liên tục
c.Nuôi cấy bán tổng hợp d.Nuôi cấy liên tục và không liên tục tuỳ giai đoạn
Câu 2: Nấm men rượu sinh sản bằng cách nào?
a.Bào tử vô tính b.Bào tử hữu tính c.Nẩy chồi d.Phân đôi
Câu 3: Tại sao nước ở một số biển có màu đen?
a-FeS kết tủa b-H2S kết tủa c-H2SO4 kết tủa d-S kết tủa
Câu 4: Vách dày ,màu sẫm của bào tử tiếp hợp có lợi gì?
a.Tránh kẻ thù b.Chống khô hạn và nhiệt độ cao
c.Hạn chế nhiễm bệnh d.Cả a,b,c.
Câu 5: Đặc tính sinh học quan trọng của Inteferon là gì?
a.Khối lượng phân tử lớn b.Có tác dụng không đặc hiệu với virut
c.Không bền vững trước nhiều loại enzim d.Cả a,b,c đúng
Câu 6:Ở lợn bộ NST lưỡng bội 2n= 38.
Khi giảm phân hình thành giao tử, bộ NST này thay đổi về số lượng và trạng thái đơn,kép. Xác định số NST theo trạng thái của nó ở Kỳ giữa lần I:
a. 38 NST đơn khi NST chưa tự nhân đôi, 38 NST kép khi đã nhân đôi xong.
b. 38 NST kép c. 38 NSTđơn d. 19 NST kép e. 19 NST đơn
Câu7: Ở lợn bộ NST lưỡng bội 2n= 38.
Khi giảm phân hình thành giao tử, bộ NST này thay đổi về số lượng và trạng thái đơn,kép. Xác định số NST theo trạng thái của nó ở Kỳ giữa lần II:
a. 38 NST đơn khi NST chưa tự nhân đôi, 38 NST kép khi đã nhân đôi xong.
b. 38 NST kép c. 38 NSTđơn d. 19 NST kép e. 19 NST đơn
Câu 8:Ở lợn bộ NST lưỡng bội 2n= 38.
Khi giảm phân hình thành giao tử, bộ NST này thay đổi về số lượng và trạng thái đơn,kép. Xác định số NST theo trạng thái của nó ở Kỳ cuối lần II khi quá trình phân bào kết thúc:
a. 38 NST đơn khi NST chưa tự nhân đôi, 38 NST kép khi đã nhân đôi xong.
b. 38 NST kép c. 38 NSTđơn d. 19 NST kép e. 19 NST đơn
Câu 9: NST ở kì cuối của nguyên phân có đặc điểm:
a. Bắt đầu đóng xoắn và co ngắn b. Xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
c. Tách thành 2 NST đơn phân li về 2 cực d. Dãn xoắn dài ra ở dạng mảnh
Câu 10: Quang tự dưỡng là phương thức dinh dưỡng của dạng vi sinh vật nào?
a. Vi khuẩn nitrat hóa b. Các vi sinh vật lên men
c. Tảo đơn bào d. Vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh
Câu 11:Hóa dị dưỡng là phương thức dinh dưỡng của dạng vi sinh vật nào?
a. Vi khuẩn nitrat hóa b. Các vi sinh vật lên men
c. Tảo đơn bào d. Vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh
Câu 12: Chất vô cơ và CO2 là nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu cung cấp cho vi sinh vật:
a. Vi khuẩn nitrat hóa b. Các vi sinh vật lên men
c. Tảo đơn bào d. Vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh
Câu 13: Ánh sáng và chất hữu cơ là nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu cung cấp cho vi sinh vật:
a. Vi khuẩn nitrat hóa b. Các vi sinh vật lên men
c. Tảo đơn bào d. Vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh
Câu 14:Quá trình tổng hợp nào sau đây cần chất mở đầu là nguồn Adênôzin điphôtphat – glucôzơ?
a. Tổng
 
Gửi ý kiến