Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề Sinh 10 KT HK II số 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:02' 16-04-2011
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 306
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN SINH HỌC KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
------------------------(((-----------------------

Họ và tên:..........................................................Lớp:...................
SBD:............................................................................................
---------------------------------------------------------------------------------------------------

A. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
A. G1. B. G2. C. S. D. nguyên phân
Câu 2: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là:
A. Sự tăng thể tích tế bào của quần thể B. Sự tăng khối lượng tế bào của quần thể
C. Sự tăng số lượng tế bào của quần thể D. Sự tăng kích thước tế bào của quần thể
Câu 3: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào sinh ra ít hơn số lượng tế bào chết đi. Tế bào ấy đang ở pha:
A. Tiềm phát B. Luỹ thừa C. Suy vong D. Cân bằng
Câu 4: Trong giảm phân, quá trình trao đổi chéo đýợc thực hiện ở kì:
A. Kì cuối II B. Kì giữa II C. Kì đầu I D. Kì giữa I
Câu 5: Để phân giải xenlulozo vi sinh vật cần tiết ra enzim:
A. Xenlulaza B. Amilaza C. Proteaza D. Lipaza
Câu 6: Có 2 tế bào sinh tinh tham gia giảm phân số tinh trùng tạo thành là:
A. 4 B. 8 C. 12 D. 2
Câu 7: Bệnh truyền nhiễm là:
A. Bệnh lây lan từ cơ quan này sang cơ quan khác
B. Bệnh lây lan qua đường tiêu hoá
C. Bệnh lây lan qua đường hô hấp
D. Bệnh lây lan từ cá thể này sang cá thể khác
Câu 8: Ngýời ta thýờng sát muối, tẩm đýờng để bảo quản thịt là ứng dụng ảnh hýởng của nhân tố:
A. pH B. Áp suất thẩm thấu C. Nhiệt độ D. Bức xạ
Câu 9: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn:
Sự hấp phụ
Sinh tổng hợp
Xâm nhập
Phóng thích
Lắp ráp
Trình tự đúng là:
A. 1, 2, 4, 5, 3 B. 1, 4, 5, 2, 3 C. 1, 3, 2, 5, 4 D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 10: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, G2, S, nguyên phân B. S, G1, G2, nguyên phân
C. G1, S, G2, nguyên phân D. G2, G1, S, nguyên phân
Câu 11: Virut là:
A. Cơ thể có cấu tạo đa bào B. Thực thể chưa có cấu tạo tế bào
C. Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào D. Thực thể có cấu tạo đa bào
Câu 12: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể tăng lên với tốc độ lớn nhất ở pha nào?
A. Pha luỹ thừa B. Pha cân bằng C. Pha suy vong D. Pha tiềm phát
Câu 13: Câu nào sau đây không đúng khi nói đến virut
A. Chỉ có vỏ là protein và lõi axit nucleic
B. Bộ gen chứa ADN hoặc ARN
C. Một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào
D. Sống kí sinh bắt buộc
Câu 14: Làm sữa chua, dưa chua, nem chua là ứng dụng của quá trình lên men:
A. Butylic B. Etilic C. Axetic D. Lactic
Câu 15: Câu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói đến biện pháp phòng ngừa bệnh HIV/AIDS
A. Tiêm vacxin phòng HIV B. Chung thuỷ vợ chồng
C. Vệ sinh y tế D. Loại trừ tệ nạn xã hội
Câu 16: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào của loài đó ở kì cuối I của giảm phân là:
A. 8 NST kép B. 4 NST đơn C. 8 NST đơn D. 4 NST kép
Câu 17: Môi trường có thành phần gồm: nước, muối khoáng, và nước thịt là môi trường:
A. Tổng hợp B. Bán tự nhiên C. Bán tổng hợp D. Tự nhiên
Câu 18: Tế bào tổng hợp tất cả những gì còn lại cho quá trình phân bào ở pha:
A. G2 B. G1 C. S D. Nguyên phân
Câu 19: Vi sinh vật hoá tự dýỡng cần nguồn nãng lýợng và nguồn cacbon từ:
A. Ánh
No_avatar

Heo

 

 
Gửi ý kiến