ĐỀ KTHK II Khoa học tự nhiên 7. THEO 7991

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Quyên
Ngày gửi: 09h:25' 21-04-2026
Dung lượng: 322.1 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Quyên
Ngày gửi: 09h:25' 21-04-2026
Dung lượng: 322.1 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Phần I ( 5,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sóng âm có biên độ càng lớn thì
A. âm nghe thấy càng to.
B. âm nghe thấy càng nhỏ.
C. âm nghe thấy càng cao.
D. âm nghe thấy càng thấp.
Câu 2. Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?
A. Bề mặt của một tấm vải.
B. Bề mặt của một tấm kính.
C. Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ. D. Bề mặt của một miếng xốp.
Câu 3: Đơn vị của tần số là
A. dB.
B. m.
C. Hz.
D. m/s.
Câu 4. Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?
A. Điện năng.
B. Quang năng.
C. Nhiệt năng.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 5. Góc tới là góc tạo bởi hai tia nào?
A. Tia sáng tới và tia phản xạ.
B. Tia sáng tới và mặt gương.
C. Tia sáng tới và pháp tuyến.
D. Tia phản xạ và pháp tuyến.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa tia phản xạ và tia tới.
A. Tia phản xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới bằng đúng góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến tại
điểm tới.
C. Tia tới và tia phản xạ luôn vuông góc với nhau.
D. Tia phản xạ và tia tới luôn nằm về hai phía của pháp tuyến tại điểm tới.
Câu 7. Biện pháp nào sau đây không chống được ô nhiễm tiếng ồn?
A. Trồng nhiều cây xanh dọc hai bên đường trong khu đô thị.
B. Cấm bóp còi to tại những khu vực cần yên tĩnh như bệnh viện, trường học.
C. Sử dụng các thiết bị bảo hộ như nút tai, mũ bảo hiểm, chụp tai...
D. Hạn chế sử dụng đèn quảng cáo, đèn chiếu sáng trên đường phố giờ cao điểm.
Câu 8. Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 300. Góc phản xạ bằng:
A. 600
B. 900
C. 300
D. 500
Câu 9. Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?
A. Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì
có.
B. Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì
không.
C. Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện
tượng phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 10. Đổ những lượng nước khác nhau vào bảy cái chai như hình vẽ. Thổi mạnh vào miệng các chai. Cho
biết vật nào dao động phát ra âm:
A. Nước trong chai
B. Chai và nước trong chai
C. Chai
D. Không khí trong chai
Câu 11. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A. Từ môi trường trong cơ thể
B.Từ môi trường ngoài cơ thể.
C. Từ môi trường.
D. Từ các sinh vật khác.
Câu 12. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 13. Sinh sản ở sinh vật là quá trình:
A. nảy trồi.
B. hình thành cá thể mới.
C. hình thành rễ.
D. gieo hạt.
Câu 14. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật diễn ra lần lượt theo các giai đoạn nào?
A. Tạo quả và hạt → Thụ tinh → Thụ phấn →Hình thành giao tử.
B. Tạo quả và hạt → Thụ phấn → Thụ tinh →Hình thành giao tử.
C. Tạo giao tử →Thụ phấn →Thụ tinh → Hình thành quả và hạt.
D. Tạo giao tử → Thụ tinh →Thụ phấn → Hình thành quả và hạt.
Câu 15. Người ta áp dụng biện pháp thụ tinh nhân tạo đối với cá mè, cá trắm có trong ao nuôi. Phát biểu nào
sau đây là sai?
A. Việc làm này nhằm mục đích lai tạo 2 giống cá mè và cá trắm cỏ với nhau.
B. Việc làm này nhằm mục đích tăng tỉ lệ sống sót của cá con sau khi nở.
C. Việc làm này nhằm mục đích tăng hiệu suất quá trình thụ tinh.
D. Do cá mè, cá trắm không đẻ trong ao nuôi.
Câu 16. Vì sao nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng
phương pháp giâm cành
A. Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm.
B. Những cây đó có giá trị kinh tế cao.
C. Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.
D. Khả năng vận chuyển chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ.
Câu 17. Bản chất của liên kết ion là
A. Liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu.
B. Liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích cùng dấu.
C. Liên kết được hình thành bởi lực đẩy giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. Liên kết được hình thành bởi lực đẩy giữa các ion mang điện tích cùng dấu.
Câu 18. Cho các phân tử sau: CO2, H2O, NaCl, O2. Phân tử có khối lượng lớn nhất là
A. CO2.
B. H2O.
C. NaCl.
D. O2.
Câu 19. Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là
A. Đơn chất. B. Hợp chất.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Câu 20. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm (trừ He) là
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 8.
Phần II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 22. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 21 (1,0 điểm).
a) Nam châm có hai cực là cực Bắc (N) và cực Nam (S).
b) Khi đặt hai nam châm gần nhau, chúng không tương tác với nhau.
c) Nam châm có khả năng hút các vật bằng sắt, niken, coban.
d) Nam châm có khả năng hút tất cả các kim loại.
Câu 22 (1,0 điểm).
a) Phát triển ở sinh vật là quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế
bào.
b) Phát triển ở sinh vật là những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào,
phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
c) Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
d) Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
Phần III. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 23 (1,0 điểm).
a) Nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng
b) Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng như hình dưới đây. Góc tạo bởi vật và mặt phẳng
gương bằng 60°. Hãy vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương và tìm góc tạo bởi ảnh và mặt gương.
Câu 24. (1.0 điểm)
a) Vì sao chúng ta nên cắt bỏ hết lá ở cành ghép?
b) Thế nào là sinh sản hữu tính? Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ở sinh vật?
Câu 25. (1.0 điểm)
Lập công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi:
a) Na(I) và SO4 (II)
b) Cu (II) và O( II)
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN : KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
PHẦN I. DẠNG THỨC 1: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
A
11
C
2
B
12
A
3
C
13
B
4
D
14
C
5
C
15
A
6
C
16
A
7
D
17
A
8
A
18
C
9
A
19
B
10
D
20
D
PHẦN II. DẠNG THỨC 2: Trắc nghiệm đúng/sai (2,0 điểm)
Mỗi câu hỏi có 4 ý, thí sinh phải trả lời Đúng/Sai đối với từng ý của câu hỏi. Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác
01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm; lựa chọn chính xác 02 ý được 0,25 điểm; lựa chọn chính xác 03 ý được
0,5 điểm; lựa chọn chính xác cả 04 ý được 1,0 điểm.
Câu 21
Lệnh hỏi
Đáp án
Câu 22
Lệnh hỏi
Đáp án
(Đ/S)
(Đ/S)
a)
Đ
a)
S
b)
c)
d)
Phần III. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
23
S
Đ
S
b)
c)
d)
Đ
Đ
S
Đáp án
a)
- Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo, không hứng được trên màn
chắn.
- Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có độ lớn bằng vật. Khoảng cách từ
ảnh đến gương phẳng bằng khoảng cách từ vật đến gương phẳng.
b)
Thang
điểm
0,25
0,25
0,5
Câu 24 a)
0,5
Lá là cơ quan thoát hơi nước, do đó khi mối ghép chưa lành lại, có nghĩa
là nguồn cung cấp nước cho sự sinh trưởng của cành ghép còn hạn chế thì
ta cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép để ngăn ngừa hiện tượng mất nước
tại bộ phận này.
b)
0,5
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
- Không có sự kết hợp của giao tử - Có sự kết hợp của giao tử đực
đực
và giao tử cái để tạo thành hợp tử,
và giao tử cái để tạo thành con hợp tử sẽ phát triển thành con
non.
non.
- Cơ thể con chỉ nhận được vật - Cơ thể con nhận được vật chất
chất
di truyền từ cơ thể mẹ và cơ thể
di truyền từ cơ thể mẹ → Các cơ bố → Các cơ thể con có đặc điểm
thể
giống bố mẹ và có đặc điểm khác
con giống nhau và giống cơ thể bố mẹ.
mẹ.
- Các cơ thể con thích nghi tốt với
- Các cơ thể con thích nghi với đời sống thay đổi do có sự đa
điều
dạng về mặt di truyền.
kiện sống ổn định, ít thay đổi.
Câu 25 a/ CTHH dạng chung : Nax(SO4) y
Theo QTHT ta có : I.x = II.y
0,5
điểm
Chuyển thành tỷ lệ ta có: x/y = II/I = 2/1
x=2, y=1
CTHH của hợp chất : Na2(SO4)
b/ CTHH dạng chung : CuxO y
Theo QTHT ta có : II.x = II.y
Chuyển thành tỷ lệ ta có: x/y = II/II = 1/1
x=1, y=1
CTHH của hợp chất : CuO
ĐỀ 2
0,5
điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
I. Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất và tô vào
phiếu bài làm. (4 ĐIỂM)
Câu 1. Đối với nguồn sáng hẹp thì vùng phía sau vật cản sáng là
A. vùng tối không hoàn toàn.
B. vùng sáng.
C. vùng tối.
D. vùng sáng hoàn toàn.
Câu 2. Khi có phản xạ khuếch tán ta thấy ảnh của vật như thế nào?
A. Ảnh của vật ngược chiều.
B. Ảnh của vật cùng chiều.
C. Ảnh của vật quay một góc bất kì.
D. Không quan sát được ảnh của vật.
Câu 3. Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?
A. Vật liệu bị hút.
B. Vật liệu có từ tính.
C. Vật liệu có điện tính.
D. Vật liệu bằng kim loại.
Câu 4. Từ trường là gì?
A. Không gian xung quanh điện tích đứng yên, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng điện lên kim
nam châm đặt trong nó
B. Không gian xung quanh điện tích có khả năng tác dụng lực điện lên kim nam châm đặt trong nó
C. Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm
đặt trong nó
D. Không gian xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên điện tích đặt trong nó
Câu 5. Một bình khí oxygen chứa
A. các phân tử O2.
B. các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.
C. một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.
D. một phân tử O2.
Câu 6. Kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Sodium, Auminium, Nitrogen lần lượt là?
A. Na, Al, H.
B. Na, Al, N.
C. Al, Ba, N.
D. Ba, Al, H.
Câu 7. Cho mô hình phân tử của nước như sau
Trong 1 phân tử nước có:
A.1H2, 1O
B.1H, 1O
C. 2H, 1O
D.2H, 2O
Câu 8. Từ mô hình nước ở câu 13. Cho biết liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. cộng hóa trị.
B. ion .
C. kim loại.
D. phi kim.
Câu 9. Nguyên tố X có hoá trị III, công thức hoá học của X và nhóm (SO4) có hoá trị II là:
A. XSO4
B. X2(SO4)3
C. X(SO4)3
D. X3SO4
Câu 10: Khối lượng phân tử tính theo amu của CaO là
A. 40
B. 16
C. 24
D. 56
Câu 11: Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là
A. III
B. II
C. I
D. V
Câu 12: Phần trăm theo khối lượng của O trong hợp chất CaCO3 là
A. 32%
B. 48%
C. 40%
D. 12%
Câu 13. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A. Từ môi trường.
B.Từ môi trường ngoài cơ thể.
C. Từ môi trường trong cơ thể
D. Từ các sinh vật khác.
Câu 14. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình
A. tạo ra cơ thể mới từ một phấn cơ thể mẹ hoặc bố.
B. tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.
C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ.
Câu 15. Nhóm thực vật dưới đây sinh sản bằng thân rễ?
A. Rau má, dây tây.
B. Khoai lang, khoai tây.
C. Gừng, củ gấu.
D. Lá bỏng, hoa đá.
Câu 16. Sinh sản vô tính ở sinh vật là hình thức sinh sản
A. không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, cơ thể con được tạo thành từ một phấn cơ thể mẹ.
B. tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.
C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh sản của cơ thể mẹ.
II. Phần II: Câu trắc nghiệm đúng, sai (3,0 điểm)
Trong mỗi ý a,b, c, d ở mối câu thí sinh chọn đúng hoặc sai và to vào phiếu bài làm.
Câu 17. Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào?
a. Chất rắn, chất lỏng, chất khí.
b. Chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không.
c. Chất rắn, chất khí, chân không.
d. Chất lỏng, chất khí, chân không.
Câu 18. Nhiệt độ môi trường cực thuận đối với sinh vật là gì?
a. Mức nhiệt cao nhất mà sinh vật có thể chịu đựng
b. Mức nhiệt thích hợp nhất đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật
c. Mức nhiệt thấp nhất mà sinh vật có thể chịu đựng
d. Mức nhiệt ngoài khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sinh trưởng và phát triển
Câu 19. Em hãy cho biết sinh sản có hình thức nào sau đây? Chọn đáp án đúng sai.
a) Sinh sản hữu tính
b) Sinh con
c) Sinh sản vô tính
d) Đẻ trứng
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 20(1,0 điểm): Vẽ ảnh của điểm sáng S tạo bởi gương phẳng bằng cách sử dụng định luật phản xạ ánh
sáng? Nêu rõ ảnh của điểm S là ảnh gì?
Câu 21(1,0 điểm). Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố Na và Cl. Biết trong hợp chất
chúng chiếm tỷ lệ phần trăm về khối lượng lần lượt là 39,3% và 60,7%. Biết khối lượng phân tử bằng 58,5
amu.
Câu 22(1,5 điểm)
a. Tại sao trước khi gieo hạt nên ngâm hạt trong nước ấm có nhiệt độ từ 35- 40 độ C?
b. Sinh sản là gì? Sinh vật có những hình thức sinh sản nào? Cho ví dụ?
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. Phần trắc nghiệm (7.0 điểm):
I. Phần I: (4,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
C
9
C
2
C
10
D
II. Phần II: (3,0 điểm)
Câu
a
Câu 17
Đúng
Câu 18
Sai
Câu 19
Đúng
II. Phần tự luận:
Câu 20(1 điểm)
3
B
11
A
4
C
12
D
5
A
13
A
b
Sai
Đúng
Sai
6
B
14
C
7
C
15
B
c
Sai
Sai
Đúng
8
A
16
C
d
Sai
Sai
Sai
Nội dung
Điểm
0,75
- HS vẽ như hình (có thể thay đổi tên điểm, IN và KD có thể vẽ nét đứt)
- S' là ảnh ảo.
Câu 21: (1,0 điểm)
Nội dung
- Đặt CTHH tổng quát của hợp chất : NaxCly
- Khối lượng của phân tử NaxCly là: 23x + 35,5 y = 58,5
- Lập biểu thức tính phần trăm về khối lượng các nguyên tố để tìm x và y:
% Na = (23 . x ). 100% / 58,5 = 39,3 % =>x = 1
0,25
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
% Cl = (35,5 . y) . 100% /58,5 = 60,7%.
- CTHH đúng của hợp chất : NaCl.
Câu 22: (1,0 điểm)
=> y = 1
Nội dung
Trước khi gieo hạt nên ngâm hạt trong nước ấm 35- 400C với mục đích:
+ Ccung cấp nhiệt độ, độ ẩm thích hợp cho hạt
+ Giúp tăng quá trình hô hấp TB cho hạt,
+ Phá vỡ trạng thái ngủ nghỉ của hạt tạo ĐK thuận lợi để hạt nảy mầm.
ĐỀ 3
Điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
I.TRẮC NGHIỆM:
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn( Học sinh lựa chọn 1 phương án đúng nhất trong các
phương án sau) (5 điểm)
Câu 1: Ở một số thành phố lớn, người ta quy định các phương tiện đi lại như xe máy, xe ô tô không được
bóp còi khi đi qua những nơi như bệnh viện, trường học. Quy định này nhằm mục đích gì?
A. Chống ô nhiễm tiếng ồn.
B. Giảm tai nạn giao thông.
C. Giảm ô nhiễm do khí thải của các loại xe.
D. Cả ba phương án trên đều đúng.
Câu 2: Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai?
A. Trong hang động, nếu ta nói to thì sẽ có phản xạ âm.
B. Mọi âm thanh khi gặp vật chắn bị phản xạ trở lại đều gọi là phản xạ âm.
C. Nếu không có vật chắn, ta vẫn có thể tạo ra âm phản xạ.
D. Trong cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phản xạ và vận tốc truyền âm tới là như nhau.
Câu 3: Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?
A. Giấy bạc.
B. Nền đá hoa.
C. Mặt vải thô.
D. Mặt bàn thủy tinh.
Câu 4: Trong các vật sau đây, vật nào có thể được coi là một gương phẳng?
A. Mặt phẳng của tờ giấy
B. Mặt nước đang gợn sóng
C. Mặt phẳng của một tấm kim loại nhẵn bóng.
D. Mặt đất
Câu 5: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng?
A. Góc phản xạ bằng góc tới
B. Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới
C. Góc phản xạ lớn hơn góc tới
D. Góc phản xạ bằng nửa góc tới
Câu 6: Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?
A. Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì không.
B. Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì có.
C. Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện tượng
phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 7: Nam châm có thể hút vật nào sau đây?
A. Nhôm.
B. Đồng.
C. Gỗ.
D. Thép.
Câu 8: Chọn đáp án sai.
A. Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về từ trường.
B. Đường sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trường.
C. Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 9. Trong các dãy chất sau, cho biết dãy nào tất cả đều là đơn chất?
A. FeO, NO, C, S.
B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe, NO2 , H2O.
D. Cu(NO3)2 , KCl, HCl
Câu 10: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. cộng hóa trị.
B. ion.
C. phi kim.
D. kim loại.
Câu 11: Công thức hóa học của nước là
A. HO.
B. H2O.
C. HO2.
D. H2O2.
Câu 12. Trong công thức hóa học SO3, S có hóa trị là
A. I.
B. II.
C. VI.
D. IV.
Câu 13:B Cảm ứng ở sinh vật là gì?
A. Là phản ứng của môi trường đối với các kích thích đến từ sinh vật.
B.Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ sinh vật khác.
C.Là sự chống lại của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường.
D.Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường.
Câu 14. Điền vào chỗ trống: “Cảm ứng giúp sinh vật (1)… với những (2)… của môi trường để tồn tại và
phát triển”
A. (1) cảm nhận; (2) thời tiết.
B. (1) điều tiết; (2) thay đổi.
C. (1) thích ứng; (2) điều kiện.
D. (1) thích ứng; (2) thay đổi.
Câu 15: Phản ứng : “Ngọn cây hướng về phía ánh sáng” là phản ứng của thực vật với nguồn gốc kích thích
là:
A.Giá thể.
B. Nhiệt độ
C. Ánh sáng
D. Nước
Câu 16. Sinh trưởng là gì ?
A. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự nhân lên về số lượng và kích thước tế
bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
B. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự nhiều lên về số lượng và kích thước tế
bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
C.Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế
bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
D. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng về chất lượng và kích thước tế
bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
Câu 17: Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
A.Cơ thể thực vật ra hoa.
B.Cơ thể thực vật tạo hạt.
C. Cơ thể thực vật tăng kích thức
D.Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
Câu 18. Có bao nhiêu hình thức sinh sản ở sinh vật?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19. Nhiệt độ thuận lợi nhất cho sự sinh trưởng và phát triển của cá rô phi là:
A.Từ 5,6 oC đến 37 0C
B.Từ 23 oC đến 37 0C
C.Từ 5,6 oC đến 42 0C
D.Từ 37 oC đến 42 0C
Câu 20. Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi
A. Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
B. Tạo ra nhiều con cháu trong một thế hệ
C. Có quá trình giảm nhiễm
D. Con cháu đa dạng về mặt di truyền
Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)
Câu 21: Cho bài tập sau, chọn đúng/sai cho các ý a, b, c, d về các ảnh hưởng của môi trường tới kim nam
châm?
a) Các vật bằng sắt có thể làm lệch hướng kim nam châm.
b) Môi trường xung quanh không ảnh hưởng đến hướng của kim nam châm.
c) Dòng điện chạy trong dây dẫn có thể làm lệch hướng kim nam châm.
d) Chỉ có nam châm mới có thể làm lệch hướng kim nam châm.
Câu 22:Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vât?
a) Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
b) Duy trì ổn định được những tính trạng tốt về mặt di truyền
c) Có khả năng thích ứng với những điều kiện môi trường biến đổi.
d) Là hình thức sinh sản phổ biến.
II.TỰ LUẬN: 3 điểm
Câu 23: ( 1,0 điểm) :
Chiếu tia sáng tới dưới góc tới 30 o vào gương phẳng đặt thẳng đứng. Nêu cách dựng và vẽ hình biểu
diễn tia sáng tới và tia sáng phản xạ.
Câu 24 (1,0 điểm):
Calcium carbonate là thành phần chính của đá vôi, có công thức hóa học là CaCO3.
Em hãy cho biết số nguyên tử của từng nguyên tố có trong một phân tử calcium carbonate và xác định phần
trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất.
(Biết khối lượng nguyên tử: C = 12, O = 16, Ca = 40)
Câu 25: (1 điểm):
Tại sao nhiều loài thực vật không ngừng dài ra và to lên?
ĐÁP ÁN
I.
T
Câu
Nội dung đáp án
Điểm
23
0,5
-
Cách dựng hình:
-
Vẽ hình
0,5
N
R
S
i
300
I
24
+ Trong một phân tử calcium carbonate có một nguyên tử Ca, một nguyên
tử C và ba nguyên tử O.
+ Khối lượng phân tử CaCO3 = 40 + 12 + 16.3 = 100 (amu)
(0,25 đ)
+ Phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất.
40
%mCa =
.100% = 40%
100
0,5 điểm
%mC =
(0,25 đ)
12
.100% = 12%
100
%mO = 100% - (40% + 12%) = 48%
MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II ĐỀ 1
KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
Chủ
đề/Chương
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Chủ đề 1.
Âm thanh
Mô tả sóng âm
Độ to và độ
cao của âm
Phản xạ âm
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết
Hiểu
Biết
Hiểu
dụng
dụng
1
1
1
1
1
Tự luận
Biết
Hiểu
Vậ
dụn
2
3
4
5
6
Chủ đề 2.
Ánh sáng
Chủ đề 3.
Từ
Chủ đề 4.
Cảm ứng ở
sinh vật
Chủ đề 5.
Sinh trưởng
và phát
triển ở sinh
vật
Chủ đề 6.
Sinh sản ở
sinh vật
Sự truyền ánh
sáng
Sự phản xạ ánh
sáng
Ảnh của vật
tạo bởi gương
phẳng
Chủ đề 7.
Phân tử
2
1
1
1/2
Nam châm
Khái niệm cảm
ứng
Các giai đoạn
sinh trưởng và
phát triển ở
sinh vật
Khái niệm sinh
sản ở sinh vật
Tổng số câu
Tổng số điểm
2
2
2
1
1
Sinh sản vô
tính
Sinh sản hữu
tính
Giới thiệu về
liên kết hoá
học (ion, cộng
hoá trị)
Hoá trị; công
thức hoá học
2
1/2
1
Cơ chế sinh
trưởng ở thực
vật và động vật
Điều hoà, điều
khiển sinh sản
ở sinh vật
Phân tử; đơn
chất; hợp chất
7
1
1
1/2
1
1/2
1
1
1
1
1
1
10
6
5đ
4
4
4
2đ
1/2
1/2
3đ
2
Tỷ lệ %
50%
20%
30%
II. KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
Chủ
đề/Chương
Chủ đề 1.
Âm thanh
Chủ đề 2.
Ánh sáng
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt (được
tách ra theo 3 mức độ)
Biết:
- Nêu được đơn vị của
tần số là hertz (kí hiệu
là Hz).
Hiểu:
Mô tả sóng âm
- Mô tả được các bước
tiến hành thí nghiệm
tạo sóng âm (như gảy
đàn, gõ vào thanh kim
loại,...).
Biết:
Độ to và độ
- Nêu được sự liên
cao của âm
quan của độ to của âm
với biên độ âm.
Biết:
- Lấy được ví dụ về
vật phản xạ âm tốt, vật
phản xạ âm kém.
Vận dụng:
Phản xạ âm
- Đề xuất được
phương án đơn giản
để hạn chế tiếng ồn
ảnh hưởng đến sức
khoẻ.
Sự truyền ánh
sáng
Sự phản xạ
ánh sáng
Biết:
- Nêu được ánh sáng
là một dạng của năng
lượng.
Biết:
- Nêu được các khái
niệm: tia sáng tới, tia
sáng phản xạ, pháp
tuyến, góc tới, góc
phản xạ, mặt phẳng
tới, ảnh.
- Phát biểu được nội
dung định luật phản
xạ ánh sáng.
Hiểu:
- Phân biệt được phản
xạ và phản xạ khuếch
tán.
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Biết
Hiểu
Biết
Hiểu
dụng
1
C3
1
C10
1
C1
1
C2
1
C7
1
C4
2
C5, C6
1
C9
Ảnh của vật
tạo bởi gương
phẳng
Nam châm
3
4
5
6
Chủ đề 3.
Từ
Chủ đề 4.
Cảm ứng ở
sinh vật
Chủ đề 5.
Sinh
trưởng và
phát triển
ở sinh vật
Chủ đề 6.
Sinh sản ở
sinh vật
- Khái niệm
cảm ứng
Cơ chế sinh
trưởng ở thực
vật và động
vật
Các giai đoạn
sinh trưởng và
phát triển ở
sinh vật
Khái
niệm
sinh sản ở sinh
vật
Sinh sản vô
tính
Sinh sản hữu
Vận dụng:
- Vận dụng được định
luật phản xạ ánh sáng
trong một số trường
hợp đơn giản.
Biết
- Nêu được tính chất
ảnh của vật qua gương
phẳng.
Vận dụng:
- Dựng được ảnh của
một vật tạo bởi gương
phẳng.
Biết:
- Xác định được cực
Bắc và cực Nam của
một thanh nam châm.
- Nêu được sự tương
tác giữa các từ cực của
hai nam châm.
Hiểu:
- Mô tả được hiện
tượng chứng tỏ nam
châm vĩnh cửu
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Phần I ( 5,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sóng âm có biên độ càng lớn thì
A. âm nghe thấy càng to.
B. âm nghe thấy càng nhỏ.
C. âm nghe thấy càng cao.
D. âm nghe thấy càng thấp.
Câu 2. Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?
A. Bề mặt của một tấm vải.
B. Bề mặt của một tấm kính.
C. Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ. D. Bề mặt của một miếng xốp.
Câu 3: Đơn vị của tần số là
A. dB.
B. m.
C. Hz.
D. m/s.
Câu 4. Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?
A. Điện năng.
B. Quang năng.
C. Nhiệt năng.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 5. Góc tới là góc tạo bởi hai tia nào?
A. Tia sáng tới và tia phản xạ.
B. Tia sáng tới và mặt gương.
C. Tia sáng tới và pháp tuyến.
D. Tia phản xạ và pháp tuyến.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa tia phản xạ và tia tới.
A. Tia phản xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới bằng đúng góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến tại
điểm tới.
C. Tia tới và tia phản xạ luôn vuông góc với nhau.
D. Tia phản xạ và tia tới luôn nằm về hai phía của pháp tuyến tại điểm tới.
Câu 7. Biện pháp nào sau đây không chống được ô nhiễm tiếng ồn?
A. Trồng nhiều cây xanh dọc hai bên đường trong khu đô thị.
B. Cấm bóp còi to tại những khu vực cần yên tĩnh như bệnh viện, trường học.
C. Sử dụng các thiết bị bảo hộ như nút tai, mũ bảo hiểm, chụp tai...
D. Hạn chế sử dụng đèn quảng cáo, đèn chiếu sáng trên đường phố giờ cao điểm.
Câu 8. Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 300. Góc phản xạ bằng:
A. 600
B. 900
C. 300
D. 500
Câu 9. Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?
A. Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì
có.
B. Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì
không.
C. Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện
tượng phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 10. Đổ những lượng nước khác nhau vào bảy cái chai như hình vẽ. Thổi mạnh vào miệng các chai. Cho
biết vật nào dao động phát ra âm:
A. Nước trong chai
B. Chai và nước trong chai
C. Chai
D. Không khí trong chai
Câu 11. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A. Từ môi trường trong cơ thể
B.Từ môi trường ngoài cơ thể.
C. Từ môi trường.
D. Từ các sinh vật khác.
Câu 12. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 13. Sinh sản ở sinh vật là quá trình:
A. nảy trồi.
B. hình thành cá thể mới.
C. hình thành rễ.
D. gieo hạt.
Câu 14. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật diễn ra lần lượt theo các giai đoạn nào?
A. Tạo quả và hạt → Thụ tinh → Thụ phấn →Hình thành giao tử.
B. Tạo quả và hạt → Thụ phấn → Thụ tinh →Hình thành giao tử.
C. Tạo giao tử →Thụ phấn →Thụ tinh → Hình thành quả và hạt.
D. Tạo giao tử → Thụ tinh →Thụ phấn → Hình thành quả và hạt.
Câu 15. Người ta áp dụng biện pháp thụ tinh nhân tạo đối với cá mè, cá trắm có trong ao nuôi. Phát biểu nào
sau đây là sai?
A. Việc làm này nhằm mục đích lai tạo 2 giống cá mè và cá trắm cỏ với nhau.
B. Việc làm này nhằm mục đích tăng tỉ lệ sống sót của cá con sau khi nở.
C. Việc làm này nhằm mục đích tăng hiệu suất quá trình thụ tinh.
D. Do cá mè, cá trắm không đẻ trong ao nuôi.
Câu 16. Vì sao nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng
phương pháp giâm cành
A. Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm.
B. Những cây đó có giá trị kinh tế cao.
C. Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.
D. Khả năng vận chuyển chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ.
Câu 17. Bản chất của liên kết ion là
A. Liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu.
B. Liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích cùng dấu.
C. Liên kết được hình thành bởi lực đẩy giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. Liên kết được hình thành bởi lực đẩy giữa các ion mang điện tích cùng dấu.
Câu 18. Cho các phân tử sau: CO2, H2O, NaCl, O2. Phân tử có khối lượng lớn nhất là
A. CO2.
B. H2O.
C. NaCl.
D. O2.
Câu 19. Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là
A. Đơn chất. B. Hợp chất.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Câu 20. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm (trừ He) là
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 8.
Phần II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 22. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 21 (1,0 điểm).
a) Nam châm có hai cực là cực Bắc (N) và cực Nam (S).
b) Khi đặt hai nam châm gần nhau, chúng không tương tác với nhau.
c) Nam châm có khả năng hút các vật bằng sắt, niken, coban.
d) Nam châm có khả năng hút tất cả các kim loại.
Câu 22 (1,0 điểm).
a) Phát triển ở sinh vật là quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế
bào.
b) Phát triển ở sinh vật là những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào,
phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
c) Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
d) Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
Phần III. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 23 (1,0 điểm).
a) Nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng
b) Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng như hình dưới đây. Góc tạo bởi vật và mặt phẳng
gương bằng 60°. Hãy vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương và tìm góc tạo bởi ảnh và mặt gương.
Câu 24. (1.0 điểm)
a) Vì sao chúng ta nên cắt bỏ hết lá ở cành ghép?
b) Thế nào là sinh sản hữu tính? Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ở sinh vật?
Câu 25. (1.0 điểm)
Lập công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi:
a) Na(I) và SO4 (II)
b) Cu (II) và O( II)
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN : KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
PHẦN I. DẠNG THỨC 1: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
A
11
C
2
B
12
A
3
C
13
B
4
D
14
C
5
C
15
A
6
C
16
A
7
D
17
A
8
A
18
C
9
A
19
B
10
D
20
D
PHẦN II. DẠNG THỨC 2: Trắc nghiệm đúng/sai (2,0 điểm)
Mỗi câu hỏi có 4 ý, thí sinh phải trả lời Đúng/Sai đối với từng ý của câu hỏi. Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác
01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm; lựa chọn chính xác 02 ý được 0,25 điểm; lựa chọn chính xác 03 ý được
0,5 điểm; lựa chọn chính xác cả 04 ý được 1,0 điểm.
Câu 21
Lệnh hỏi
Đáp án
Câu 22
Lệnh hỏi
Đáp án
(Đ/S)
(Đ/S)
a)
Đ
a)
S
b)
c)
d)
Phần III. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
23
S
Đ
S
b)
c)
d)
Đ
Đ
S
Đáp án
a)
- Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo, không hứng được trên màn
chắn.
- Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có độ lớn bằng vật. Khoảng cách từ
ảnh đến gương phẳng bằng khoảng cách từ vật đến gương phẳng.
b)
Thang
điểm
0,25
0,25
0,5
Câu 24 a)
0,5
Lá là cơ quan thoát hơi nước, do đó khi mối ghép chưa lành lại, có nghĩa
là nguồn cung cấp nước cho sự sinh trưởng của cành ghép còn hạn chế thì
ta cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép để ngăn ngừa hiện tượng mất nước
tại bộ phận này.
b)
0,5
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
- Không có sự kết hợp của giao tử - Có sự kết hợp của giao tử đực
đực
và giao tử cái để tạo thành hợp tử,
và giao tử cái để tạo thành con hợp tử sẽ phát triển thành con
non.
non.
- Cơ thể con chỉ nhận được vật - Cơ thể con nhận được vật chất
chất
di truyền từ cơ thể mẹ và cơ thể
di truyền từ cơ thể mẹ → Các cơ bố → Các cơ thể con có đặc điểm
thể
giống bố mẹ và có đặc điểm khác
con giống nhau và giống cơ thể bố mẹ.
mẹ.
- Các cơ thể con thích nghi tốt với
- Các cơ thể con thích nghi với đời sống thay đổi do có sự đa
điều
dạng về mặt di truyền.
kiện sống ổn định, ít thay đổi.
Câu 25 a/ CTHH dạng chung : Nax(SO4) y
Theo QTHT ta có : I.x = II.y
0,5
điểm
Chuyển thành tỷ lệ ta có: x/y = II/I = 2/1
x=2, y=1
CTHH của hợp chất : Na2(SO4)
b/ CTHH dạng chung : CuxO y
Theo QTHT ta có : II.x = II.y
Chuyển thành tỷ lệ ta có: x/y = II/II = 1/1
x=1, y=1
CTHH của hợp chất : CuO
ĐỀ 2
0,5
điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
I. Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất và tô vào
phiếu bài làm. (4 ĐIỂM)
Câu 1. Đối với nguồn sáng hẹp thì vùng phía sau vật cản sáng là
A. vùng tối không hoàn toàn.
B. vùng sáng.
C. vùng tối.
D. vùng sáng hoàn toàn.
Câu 2. Khi có phản xạ khuếch tán ta thấy ảnh của vật như thế nào?
A. Ảnh của vật ngược chiều.
B. Ảnh của vật cùng chiều.
C. Ảnh của vật quay một góc bất kì.
D. Không quan sát được ảnh của vật.
Câu 3. Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?
A. Vật liệu bị hút.
B. Vật liệu có từ tính.
C. Vật liệu có điện tính.
D. Vật liệu bằng kim loại.
Câu 4. Từ trường là gì?
A. Không gian xung quanh điện tích đứng yên, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng điện lên kim
nam châm đặt trong nó
B. Không gian xung quanh điện tích có khả năng tác dụng lực điện lên kim nam châm đặt trong nó
C. Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm
đặt trong nó
D. Không gian xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên điện tích đặt trong nó
Câu 5. Một bình khí oxygen chứa
A. các phân tử O2.
B. các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.
C. một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.
D. một phân tử O2.
Câu 6. Kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Sodium, Auminium, Nitrogen lần lượt là?
A. Na, Al, H.
B. Na, Al, N.
C. Al, Ba, N.
D. Ba, Al, H.
Câu 7. Cho mô hình phân tử của nước như sau
Trong 1 phân tử nước có:
A.1H2, 1O
B.1H, 1O
C. 2H, 1O
D.2H, 2O
Câu 8. Từ mô hình nước ở câu 13. Cho biết liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. cộng hóa trị.
B. ion .
C. kim loại.
D. phi kim.
Câu 9. Nguyên tố X có hoá trị III, công thức hoá học của X và nhóm (SO4) có hoá trị II là:
A. XSO4
B. X2(SO4)3
C. X(SO4)3
D. X3SO4
Câu 10: Khối lượng phân tử tính theo amu của CaO là
A. 40
B. 16
C. 24
D. 56
Câu 11: Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là
A. III
B. II
C. I
D. V
Câu 12: Phần trăm theo khối lượng của O trong hợp chất CaCO3 là
A. 32%
B. 48%
C. 40%
D. 12%
Câu 13. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A. Từ môi trường.
B.Từ môi trường ngoài cơ thể.
C. Từ môi trường trong cơ thể
D. Từ các sinh vật khác.
Câu 14. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình
A. tạo ra cơ thể mới từ một phấn cơ thể mẹ hoặc bố.
B. tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.
C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ.
Câu 15. Nhóm thực vật dưới đây sinh sản bằng thân rễ?
A. Rau má, dây tây.
B. Khoai lang, khoai tây.
C. Gừng, củ gấu.
D. Lá bỏng, hoa đá.
Câu 16. Sinh sản vô tính ở sinh vật là hình thức sinh sản
A. không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, cơ thể con được tạo thành từ một phấn cơ thể mẹ.
B. tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.
C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh sản của cơ thể mẹ.
II. Phần II: Câu trắc nghiệm đúng, sai (3,0 điểm)
Trong mỗi ý a,b, c, d ở mối câu thí sinh chọn đúng hoặc sai và to vào phiếu bài làm.
Câu 17. Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào?
a. Chất rắn, chất lỏng, chất khí.
b. Chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không.
c. Chất rắn, chất khí, chân không.
d. Chất lỏng, chất khí, chân không.
Câu 18. Nhiệt độ môi trường cực thuận đối với sinh vật là gì?
a. Mức nhiệt cao nhất mà sinh vật có thể chịu đựng
b. Mức nhiệt thích hợp nhất đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật
c. Mức nhiệt thấp nhất mà sinh vật có thể chịu đựng
d. Mức nhiệt ngoài khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sinh trưởng và phát triển
Câu 19. Em hãy cho biết sinh sản có hình thức nào sau đây? Chọn đáp án đúng sai.
a) Sinh sản hữu tính
b) Sinh con
c) Sinh sản vô tính
d) Đẻ trứng
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 20(1,0 điểm): Vẽ ảnh của điểm sáng S tạo bởi gương phẳng bằng cách sử dụng định luật phản xạ ánh
sáng? Nêu rõ ảnh của điểm S là ảnh gì?
Câu 21(1,0 điểm). Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố Na và Cl. Biết trong hợp chất
chúng chiếm tỷ lệ phần trăm về khối lượng lần lượt là 39,3% và 60,7%. Biết khối lượng phân tử bằng 58,5
amu.
Câu 22(1,5 điểm)
a. Tại sao trước khi gieo hạt nên ngâm hạt trong nước ấm có nhiệt độ từ 35- 40 độ C?
b. Sinh sản là gì? Sinh vật có những hình thức sinh sản nào? Cho ví dụ?
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. Phần trắc nghiệm (7.0 điểm):
I. Phần I: (4,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
C
9
C
2
C
10
D
II. Phần II: (3,0 điểm)
Câu
a
Câu 17
Đúng
Câu 18
Sai
Câu 19
Đúng
II. Phần tự luận:
Câu 20(1 điểm)
3
B
11
A
4
C
12
D
5
A
13
A
b
Sai
Đúng
Sai
6
B
14
C
7
C
15
B
c
Sai
Sai
Đúng
8
A
16
C
d
Sai
Sai
Sai
Nội dung
Điểm
0,75
- HS vẽ như hình (có thể thay đổi tên điểm, IN và KD có thể vẽ nét đứt)
- S' là ảnh ảo.
Câu 21: (1,0 điểm)
Nội dung
- Đặt CTHH tổng quát của hợp chất : NaxCly
- Khối lượng của phân tử NaxCly là: 23x + 35,5 y = 58,5
- Lập biểu thức tính phần trăm về khối lượng các nguyên tố để tìm x và y:
% Na = (23 . x ). 100% / 58,5 = 39,3 % =>x = 1
0,25
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
% Cl = (35,5 . y) . 100% /58,5 = 60,7%.
- CTHH đúng của hợp chất : NaCl.
Câu 22: (1,0 điểm)
=> y = 1
Nội dung
Trước khi gieo hạt nên ngâm hạt trong nước ấm 35- 400C với mục đích:
+ Ccung cấp nhiệt độ, độ ẩm thích hợp cho hạt
+ Giúp tăng quá trình hô hấp TB cho hạt,
+ Phá vỡ trạng thái ngủ nghỉ của hạt tạo ĐK thuận lợi để hạt nảy mầm.
ĐỀ 3
Điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
I.TRẮC NGHIỆM:
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn( Học sinh lựa chọn 1 phương án đúng nhất trong các
phương án sau) (5 điểm)
Câu 1: Ở một số thành phố lớn, người ta quy định các phương tiện đi lại như xe máy, xe ô tô không được
bóp còi khi đi qua những nơi như bệnh viện, trường học. Quy định này nhằm mục đích gì?
A. Chống ô nhiễm tiếng ồn.
B. Giảm tai nạn giao thông.
C. Giảm ô nhiễm do khí thải của các loại xe.
D. Cả ba phương án trên đều đúng.
Câu 2: Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai?
A. Trong hang động, nếu ta nói to thì sẽ có phản xạ âm.
B. Mọi âm thanh khi gặp vật chắn bị phản xạ trở lại đều gọi là phản xạ âm.
C. Nếu không có vật chắn, ta vẫn có thể tạo ra âm phản xạ.
D. Trong cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phản xạ và vận tốc truyền âm tới là như nhau.
Câu 3: Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?
A. Giấy bạc.
B. Nền đá hoa.
C. Mặt vải thô.
D. Mặt bàn thủy tinh.
Câu 4: Trong các vật sau đây, vật nào có thể được coi là một gương phẳng?
A. Mặt phẳng của tờ giấy
B. Mặt nước đang gợn sóng
C. Mặt phẳng của một tấm kim loại nhẵn bóng.
D. Mặt đất
Câu 5: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng?
A. Góc phản xạ bằng góc tới
B. Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới
C. Góc phản xạ lớn hơn góc tới
D. Góc phản xạ bằng nửa góc tới
Câu 6: Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?
A. Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì không.
B. Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì có.
C. Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện tượng
phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 7: Nam châm có thể hút vật nào sau đây?
A. Nhôm.
B. Đồng.
C. Gỗ.
D. Thép.
Câu 8: Chọn đáp án sai.
A. Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về từ trường.
B. Đường sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trường.
C. Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 9. Trong các dãy chất sau, cho biết dãy nào tất cả đều là đơn chất?
A. FeO, NO, C, S.
B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe, NO2 , H2O.
D. Cu(NO3)2 , KCl, HCl
Câu 10: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. cộng hóa trị.
B. ion.
C. phi kim.
D. kim loại.
Câu 11: Công thức hóa học của nước là
A. HO.
B. H2O.
C. HO2.
D. H2O2.
Câu 12. Trong công thức hóa học SO3, S có hóa trị là
A. I.
B. II.
C. VI.
D. IV.
Câu 13:B Cảm ứng ở sinh vật là gì?
A. Là phản ứng của môi trường đối với các kích thích đến từ sinh vật.
B.Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ sinh vật khác.
C.Là sự chống lại của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường.
D.Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường.
Câu 14. Điền vào chỗ trống: “Cảm ứng giúp sinh vật (1)… với những (2)… của môi trường để tồn tại và
phát triển”
A. (1) cảm nhận; (2) thời tiết.
B. (1) điều tiết; (2) thay đổi.
C. (1) thích ứng; (2) điều kiện.
D. (1) thích ứng; (2) thay đổi.
Câu 15: Phản ứng : “Ngọn cây hướng về phía ánh sáng” là phản ứng của thực vật với nguồn gốc kích thích
là:
A.Giá thể.
B. Nhiệt độ
C. Ánh sáng
D. Nước
Câu 16. Sinh trưởng là gì ?
A. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự nhân lên về số lượng và kích thước tế
bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
B. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự nhiều lên về số lượng và kích thước tế
bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
C.Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế
bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
D. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng về chất lượng và kích thước tế
bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
Câu 17: Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
A.Cơ thể thực vật ra hoa.
B.Cơ thể thực vật tạo hạt.
C. Cơ thể thực vật tăng kích thức
D.Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
Câu 18. Có bao nhiêu hình thức sinh sản ở sinh vật?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19. Nhiệt độ thuận lợi nhất cho sự sinh trưởng và phát triển của cá rô phi là:
A.Từ 5,6 oC đến 37 0C
B.Từ 23 oC đến 37 0C
C.Từ 5,6 oC đến 42 0C
D.Từ 37 oC đến 42 0C
Câu 20. Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi
A. Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
B. Tạo ra nhiều con cháu trong một thế hệ
C. Có quá trình giảm nhiễm
D. Con cháu đa dạng về mặt di truyền
Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)
Câu 21: Cho bài tập sau, chọn đúng/sai cho các ý a, b, c, d về các ảnh hưởng của môi trường tới kim nam
châm?
a) Các vật bằng sắt có thể làm lệch hướng kim nam châm.
b) Môi trường xung quanh không ảnh hưởng đến hướng của kim nam châm.
c) Dòng điện chạy trong dây dẫn có thể làm lệch hướng kim nam châm.
d) Chỉ có nam châm mới có thể làm lệch hướng kim nam châm.
Câu 22:Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vât?
a) Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
b) Duy trì ổn định được những tính trạng tốt về mặt di truyền
c) Có khả năng thích ứng với những điều kiện môi trường biến đổi.
d) Là hình thức sinh sản phổ biến.
II.TỰ LUẬN: 3 điểm
Câu 23: ( 1,0 điểm) :
Chiếu tia sáng tới dưới góc tới 30 o vào gương phẳng đặt thẳng đứng. Nêu cách dựng và vẽ hình biểu
diễn tia sáng tới và tia sáng phản xạ.
Câu 24 (1,0 điểm):
Calcium carbonate là thành phần chính của đá vôi, có công thức hóa học là CaCO3.
Em hãy cho biết số nguyên tử của từng nguyên tố có trong một phân tử calcium carbonate và xác định phần
trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất.
(Biết khối lượng nguyên tử: C = 12, O = 16, Ca = 40)
Câu 25: (1 điểm):
Tại sao nhiều loài thực vật không ngừng dài ra và to lên?
ĐÁP ÁN
I.
T
Câu
Nội dung đáp án
Điểm
23
0,5
-
Cách dựng hình:
-
Vẽ hình
0,5
N
R
S
i
300
I
24
+ Trong một phân tử calcium carbonate có một nguyên tử Ca, một nguyên
tử C và ba nguyên tử O.
+ Khối lượng phân tử CaCO3 = 40 + 12 + 16.3 = 100 (amu)
(0,25 đ)
+ Phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất.
40
%mCa =
.100% = 40%
100
0,5 điểm
%mC =
(0,25 đ)
12
.100% = 12%
100
%mO = 100% - (40% + 12%) = 48%
MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II ĐỀ 1
KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
Chủ
đề/Chương
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Chủ đề 1.
Âm thanh
Mô tả sóng âm
Độ to và độ
cao của âm
Phản xạ âm
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết
Hiểu
Biết
Hiểu
dụng
dụng
1
1
1
1
1
Tự luận
Biết
Hiểu
Vậ
dụn
2
3
4
5
6
Chủ đề 2.
Ánh sáng
Chủ đề 3.
Từ
Chủ đề 4.
Cảm ứng ở
sinh vật
Chủ đề 5.
Sinh trưởng
và phát
triển ở sinh
vật
Chủ đề 6.
Sinh sản ở
sinh vật
Sự truyền ánh
sáng
Sự phản xạ ánh
sáng
Ảnh của vật
tạo bởi gương
phẳng
Chủ đề 7.
Phân tử
2
1
1
1/2
Nam châm
Khái niệm cảm
ứng
Các giai đoạn
sinh trưởng và
phát triển ở
sinh vật
Khái niệm sinh
sản ở sinh vật
Tổng số câu
Tổng số điểm
2
2
2
1
1
Sinh sản vô
tính
Sinh sản hữu
tính
Giới thiệu về
liên kết hoá
học (ion, cộng
hoá trị)
Hoá trị; công
thức hoá học
2
1/2
1
Cơ chế sinh
trưởng ở thực
vật và động vật
Điều hoà, điều
khiển sinh sản
ở sinh vật
Phân tử; đơn
chất; hợp chất
7
1
1
1/2
1
1/2
1
1
1
1
1
1
10
6
5đ
4
4
4
2đ
1/2
1/2
3đ
2
Tỷ lệ %
50%
20%
30%
II. KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
Chủ
đề/Chương
Chủ đề 1.
Âm thanh
Chủ đề 2.
Ánh sáng
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt (được
tách ra theo 3 mức độ)
Biết:
- Nêu được đơn vị của
tần số là hertz (kí hiệu
là Hz).
Hiểu:
Mô tả sóng âm
- Mô tả được các bước
tiến hành thí nghiệm
tạo sóng âm (như gảy
đàn, gõ vào thanh kim
loại,...).
Biết:
Độ to và độ
- Nêu được sự liên
cao của âm
quan của độ to của âm
với biên độ âm.
Biết:
- Lấy được ví dụ về
vật phản xạ âm tốt, vật
phản xạ âm kém.
Vận dụng:
Phản xạ âm
- Đề xuất được
phương án đơn giản
để hạn chế tiếng ồn
ảnh hưởng đến sức
khoẻ.
Sự truyền ánh
sáng
Sự phản xạ
ánh sáng
Biết:
- Nêu được ánh sáng
là một dạng của năng
lượng.
Biết:
- Nêu được các khái
niệm: tia sáng tới, tia
sáng phản xạ, pháp
tuyến, góc tới, góc
phản xạ, mặt phẳng
tới, ảnh.
- Phát biểu được nội
dung định luật phản
xạ ánh sáng.
Hiểu:
- Phân biệt được phản
xạ và phản xạ khuếch
tán.
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Biết
Hiểu
Biết
Hiểu
dụng
1
C3
1
C10
1
C1
1
C2
1
C7
1
C4
2
C5, C6
1
C9
Ảnh của vật
tạo bởi gương
phẳng
Nam châm
3
4
5
6
Chủ đề 3.
Từ
Chủ đề 4.
Cảm ứng ở
sinh vật
Chủ đề 5.
Sinh
trưởng và
phát triển
ở sinh vật
Chủ đề 6.
Sinh sản ở
sinh vật
- Khái niệm
cảm ứng
Cơ chế sinh
trưởng ở thực
vật và động
vật
Các giai đoạn
sinh trưởng và
phát triển ở
sinh vật
Khái
niệm
sinh sản ở sinh
vật
Sinh sản vô
tính
Sinh sản hữu
Vận dụng:
- Vận dụng được định
luật phản xạ ánh sáng
trong một số trường
hợp đơn giản.
Biết
- Nêu được tính chất
ảnh của vật qua gương
phẳng.
Vận dụng:
- Dựng được ảnh của
một vật tạo bởi gương
phẳng.
Biết:
- Xác định được cực
Bắc và cực Nam của
một thanh nam châm.
- Nêu được sự tương
tác giữa các từ cực của
hai nam châm.
Hiểu:
- Mô tả được hiện
tượng chứng tỏ nam
châm vĩnh cửu
 








Các ý kiến mới nhất